Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Manuel Mendonca 12 | |
Tiago Andrade 15 | |
Nail Omerovic 23 | |
Antef Tsoungui 26 | |
Nile John 28 | |
Andre Lacximicant (Thay: Nail Omerovic) 46 | |
Pedro Carvalho (Thay: Ricard Sanchez) 46 | |
Fernando Medrano (Thay: Axel Camblan) 58 | |
Peixinho (Thay: Joao Carvalho) 58 | |
Rodri (Thay: Manuel Mendonca) 58 | |
Landerson (Thay: Nile John) 69 | |
Mateja Stjepanovic (Thay: Kiko Bondoso) 69 | |
Xeka (Thay: Antef Tsoungui) 69 | |
Yan Lincon (Thay: Leonardo Vonic) 80 | |
Alvaro Martinez (Thay: Tiago Andrade) 80 | |
Guilherme Liberato 90 | |
Gilberto Batista 90 | |
Andre Lacximicant 90+2' | |
Peixinho 90+4' |
Thống kê trận đấu Estoril vs Moreirense


Diễn biến Estoril vs Moreirense
Kiểm soát bóng: Estoril: 57%, Moreirense: 43%.
Andre Lacximicant đánh đầu về phía khung thành, nhưng Andre Ferreira đã dễ dàng cản phá.
V À A A O O O - Peixinho phản ứng nhanh nhất với bóng lỏng và dứt điểm bằng chân trái!
Fernando Medrano đánh đầu về phía khung thành, nhưng Andre Ferreira đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Rafik Guitane từ Estoril tìm thấy đồng đội trong vòng cấm thành công.
Estoril với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Yan Lincon từ Moreirense đã đi quá xa khi kéo ngã Ferro.
Andre Ferreira bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Estoril đang kiểm soát bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dinis Pinto từ Moreirense phạm lỗi với Peixinho.
Yan Lincon từ Moreirense đi hơi xa khi kéo ngã Peixinho.
Andre Lacximicant từ Estoril nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Andre Lacximicant từ Estoril. Landerson là người bị phạm lỗi.
Moreirense thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Estoril: 56%, Moreirense: 44%.
Rafik Guitane sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Andre Ferreira đã kiểm soát được.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Guilherme Liberato nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.
Pha vào bóng liều lĩnh. Guilherme Liberato phạm lỗi thô bạo với Peixinho.
Đội hình xuất phát Estoril vs Moreirense
Estoril (4-3-3): Joel Robles (1), Ricard Sánchez (2), Francisco Reis Ferreira (4), Xavier Sintes (6), Roko Jurisic (21), Antef Tsoungui (5), Jordan Holsgrove (10), João Carvalho (12), Rafik Guitane (99), Axel Camblan (9), Nail Omerović (11)
Moreirense (4-2-3-1): André Ferreira (13), Dinis Pinto (76), Gilberto Batista (66), Kevyn Monteiro (4), Francisco Miguel Teixeira Domingues (27), Nile John (23), Guilherme Liberato (65), Francisco Miguel Ribeiro Tome Tavares Bondoso (10), Manuel Mendonca (7), Tiago Andrade (19), Leonardo Vonic (79)


| Thay người | |||
| 46’ | Ricard Sanchez Pedro Carvalho | 69’ | Kiko Bondoso Mateja Stjepanovic |
| 58’ | Axel Camblan Fernando Medrano | 80’ | Tiago Andrade Álvaro Martinez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Turk | Rodrigo Alonso Martín | ||
Fernando Medrano | Francisco Barbosa Sampaio | ||
Ismael Sierra | Landerson Costa Araujo | ||
Tiago Parreira Parente | Yan Lincon Farias de Sousa | ||
Pedro Carvalho | Chipyoka Songa | ||
Stelios Andreou | Jose Janderson da Silva Marques | ||
Milan Robin | Leandro | ||
Sam Amissah | Aranha | ||
Andre Filipe Ferreira Lacximicant | Mateja Stjepanovic | ||
André Tiago Ramos das Neves | Álvaro Martinez | ||
Jordan Miguel Silva Arnolin | Afonso Assis | ||
Miguel Ângelo da Silva Rocha | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Estoril
Thành tích gần đây Moreirense
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 9 | 0 | 0 | 17 | 27 | T T T T T | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 18 | 22 | T T B T T | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 10 | 18 | T H H T B | |
| 4 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T T H T B | |
| 5 | 9 | 5 | 2 | 2 | 5 | 17 | H B H T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 2 | 17 | T T T T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | B H T T B | |
| 8 | 9 | 3 | 2 | 4 | 0 | 11 | B T T T B | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T H B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -5 | 11 | B T H B T | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 3 | 10 | H H T B T | |
| 12 | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 10 | T H B B B | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | 0 | 8 | H B H B T | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | -10 | 8 | B B H B B | |
| 15 | 9 | 2 | 1 | 6 | -8 | 7 | B B B B T | |
| 16 | 9 | 2 | 1 | 6 | -12 | 7 | H B T B T | |
| 17 | 9 | 2 | 1 | 6 | -13 | 7 | B H B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 2 | 7 | -10 | 2 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch