Fabrizio Sartori rời sân và được thay thế bởi Stefano Moreyra.
Tomas Gonzalez 26 | |
Nicolas Talpone (Thay: Tomas Gonzalez) 46 | |
Tomas Olmos 51 | |
Lucas Gonzalez (Thay: Mateo Bajamich) 65 | |
(og) Juan Antonini 69 | |
Ramon Abila (Thay: Martin Garnerone) 70 | |
Matias Valenti 73 | |
Ezequiel Forclaz (Thay: Francisco Romero) 75 | |
Gabriel Alanis (Thay: Tomas Olmos) 75 | |
Luciano Gomez (Thay: Alejo Osella) 77 | |
Gonzalo Rios (Thay: Matias Fernandez) 77 | |
Rodrigo Atencio (Thay: Jose Florentin) 84 | |
Stefano Moreyra (Thay: Fabrizio Sartori) 84 |
Thống kê trận đấu Estudiantes de Rio Cuarto vs Independiente Rivadavia


Diễn biến Estudiantes de Rio Cuarto vs Independiente Rivadavia
Jose Florentin rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Atencio.
Matias Fernandez rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Rios.
Alejo Osella rời sân và được thay thế bởi Luciano Gomez.
Tomas Olmos rời sân và được thay thế bởi Gabriel Alanis.
Francisco Romero rời sân và được thay thế bởi Ezequiel Forclaz.
Thẻ vàng cho Matias Valenti.
Martin Garnerone rời sân và được thay thế bởi Ramon Abila.
G O O O O A A A L - Juan Antonini đã đưa bóng vào lưới nhà!
V À A A A O O O - Một cầu thủ của Estudiantes de Rio Cuarto đã ghi bàn phản lưới nhà!
Mateo Bajamich rời sân và được thay thế bởi Lucas Gonzalez.
Thẻ vàng cho Tomas Olmos.
Tomas Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Nicolas Talpone.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Tomas Gonzalez.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Estudiantes de Rio Cuarto vs Independiente Rivadavia
Estudiantes de Rio Cuarto (5-3-2): Renzo Bacchia (23), Tomas Olmos (25), Juan Antonini (6), Sergio Ojeda (30), Matias Valenti (31), Tobias Ostchega (16), Tomas Gonzalez (10), Francisco Romero (13), Siro Ignacio Rosane (8), Mateo Bajamich (32), Martin Garnerone (11)
Independiente Rivadavia (3-1-4-2): Nicolas Bolcato (30), Ivan Villalba (40), Leonardo Costa (2), Sheyko Studer (42), Tomas Bottari (5), Alejo Osella (13), Matias Alejandro Fernandez (10), Jose Florentin (25), Juan Manuel Elordi (3), Fabrizio Sartori (43), Sebastian Villa (22)


| Thay người | |||
| 46’ | Tomas Gonzalez Nicolas Talpone | 77’ | Alejo Osella Luciano Gomez |
| 65’ | Mateo Bajamich Lucas Gonzalez | 77’ | Matias Fernandez Gonzalo Rios |
| 70’ | Martin Garnerone Ramon Abila | 84’ | Fabrizio Sartori Stefano Moreyra |
| 75’ | Francisco Romero Ezequiel Forclaz | 84’ | Jose Florentin Rodrigo Atencio |
| 75’ | Tomas Olmos Gabriel Alanis | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ramon Abila | Luciano Gomez | ||
Agustin Jesus Lastra | Ramiro Macagno | ||
Gonzalo Maffini | Nahuel Eloy Arena | ||
Ezequiel Forclaz | Ezequiel Augusto Bonifacio | ||
Gabriel Alanis | Stefano Moreyra | ||
Lucas Gonzalez | Kevin Vazquez | ||
Tobias Leiva | Leonel Bucca | ||
Agustin Morales | Rodrigo Atencio | ||
Nicolas Talpone | Diego Crego | ||
Javier Ferreira | Gonzalo Rios | ||
Mauricio Alejandro Tevez | Juan Bautista Dadin | ||
Mauro Valiente | Victorio Ramis | ||
Nhận định Estudiantes de Rio Cuarto vs Independiente Rivadavia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Estudiantes de Rio Cuarto
Thành tích gần đây Independiente Rivadavia
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T H T | |
| 4 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T T H H | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | T H H T | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T T H B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H H T | |
| 12 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 13 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T B T | |
| 14 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 15 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | T B B T | |
| 16 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | B H H T | |
| 17 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B H T | |
| 18 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B T H H | |
| 19 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H H B | |
| 20 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | H B T B | |
| 21 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B B H | |
| 22 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
| 23 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B H B T | |
| 24 | 4 | 0 | 3 | 1 | -2 | 3 | H H B H | |
| 25 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 26 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B H H B | |
| 27 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 28 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B H B | |
| 29 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B H B B | |
| 30 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
