Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
James Tarkowski (Kiến tạo: James Garner) 32 | |
Loum Tchaouna (Thay: Lyle Foster) 57 | |
James Ward-Prowse (Thay: Florentino) 57 | |
Loum Tchaouna 57 | |
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Iliman Ndiaye) 60 | |
Bashir Humphreys 64 | |
Josh Laurent (Thay: Hannibal Mejbri) 72 | |
Nathan Patterson (Thay: Jarrad Branthwaite) 83 | |
Thierno Barry (Thay: Beto) 83 | |
Michael Keane (Thay: Jarrad Branthwaite) 83 | |
Ashley Barnes (Thay: Lesley Ugochukwu) 83 | |
Tyrique George (Thay: Dwight McNeil) 87 | |
Tim Iroegbunam (Thay: Idrissa Gana Gueye) 87 | |
Tyler Dibling (Thay: Iliman Ndiaye) 90 |
Thống kê trận đấu Everton vs Burnley


Diễn biến Everton vs Burnley
Số lượng khán giả hôm nay là 51959 người.
Cú sút của Lucas Pires bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: Everton: 56%, Burnley: 44%.
Lyle Foster có một nỗ lực tốt khi hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Lucas Pires tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Michael Keane của Everton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
James Ward-Prowse thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Michael Keane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt khi Thierno Barry của Everton làm ngã Bashir Humphreys.
Burnley được hưởng một quả phát bóng lên.
Trọng tài thổi phạt khi James Ward-Prowse của Burnley làm ngã Tyler Dibling.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ashley Barnes của Burnley đá ngã Tyler Dibling.
Ashley Barnes bị phạt vì đẩy James Tarkowski.
Tim Iroegbunam bị phạt vì đẩy Jaidon Anthony.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Everton.
Iliman Ndiaye rời sân để được thay thế bởi Tyler Dibling trong một sự thay đổi chiến thuật.
Iliman Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Tyler Dibling trong một sự thay đổi chiến thuật.
Phát bóng lên cho Everton.
Đội hình xuất phát Everton vs Burnley
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)
Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Bashir Humphreys (12), Joe Worrall (4), Maxime Esteve (5), Kyle Walker (2), Florentino Luis (16), Lesley Ugochukwu (8), Lucas Pires (23), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Lyle Foster (9)


| Thay người | |||
| 83’ | Jarrad Branthwaite Michael Keane | 57’ | Joe Worrall Loum Tchaouna |
| 83’ | Beto Thierno Barry | 57’ | Florentino James Ward-Prowse |
| 87’ | Idrissa Gana Gueye Tim Iroegbunam | 72’ | Hannibal Mejbri Josh Laurent |
| 87’ | Dwight McNeil Tyrique George | 83’ | Lesley Ugochukwu Ashley Barnes |
| 90’ | Iliman Ndiaye Tyler Dibling | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Travers | Max Weiss | ||
Nathan Patterson | Quilindschy Hartman | ||
Michael Keane | Hjalmar Ekdal | ||
Tyler Dibling | Loum Tchaouna | ||
Merlin Rohl | Ashley Barnes | ||
Tim Iroegbunam | Kian McMahon-Brown | ||
Harrison Armstrong | Jacob Bruun Larsen | ||
Thierno Barry | Josh Laurent | ||
Tyrique George | James Ward-Prowse | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Carlos Alcaraz Va chạm | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | Axel Tuanzebe Chấn thương gân Achilles | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | |||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | |||
Mike Trésor Chấn thương mắt cá | |||
Marcus Edwards Va chạm | |||
Armando Broja Va chạm | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Everton vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 9 | 48 | B T T T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 29 | 7 | 8 | 14 | -7 | 29 | B B B B B | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
