Chủ Nhật, 15/03/2026
James Tarkowski (Kiến tạo: James Garner)
32
Loum Tchaouna (Thay: Lyle Foster)
57
James Ward-Prowse (Thay: Florentino)
57
Loum Tchaouna
57
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Iliman Ndiaye)
60
Bashir Humphreys
64
Josh Laurent (Thay: Hannibal Mejbri)
72
Nathan Patterson (Thay: Jarrad Branthwaite)
83
Thierno Barry (Thay: Beto)
83
Michael Keane (Thay: Jarrad Branthwaite)
83
Ashley Barnes (Thay: Lesley Ugochukwu)
83
Tyrique George (Thay: Dwight McNeil)
87
Tim Iroegbunam (Thay: Idrissa Gana Gueye)
87
Tyler Dibling (Thay: Iliman Ndiaye)
90

Thống kê trận đấu Everton vs Burnley

số liệu thống kê
Everton
Everton
Burnley
Burnley
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 22
3 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Everton vs Burnley

Tất cả (351)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Số lượng khán giả hôm nay là 51959 người.

90+9'

Cú sút của Lucas Pires bị chặn lại.

90+9'

Kiểm soát bóng: Everton: 56%, Burnley: 44%.

90+9'

Lyle Foster có một nỗ lực tốt khi hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+9'

Lucas Pires tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+8'

Michael Keane của Everton cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

James Ward-Prowse thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+8'

Michael Keane giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+8'

Burnley thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Trọng tài thổi phạt khi Thierno Barry của Everton làm ngã Bashir Humphreys.

90+7'

Burnley được hưởng một quả phát bóng lên.

90+7'

Trọng tài thổi phạt khi James Ward-Prowse của Burnley làm ngã Tyler Dibling.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ashley Barnes của Burnley đá ngã Tyler Dibling.

90+6'

Ashley Barnes bị phạt vì đẩy James Tarkowski.

90+5'

Tim Iroegbunam bị phạt vì đẩy Jaidon Anthony.

90+5'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Quả phát bóng lên cho Everton.

90+4'

Iliman Ndiaye rời sân để được thay thế bởi Tyler Dibling trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Iliman Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Tyler Dibling trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+3'

Phát bóng lên cho Everton.

Đội hình xuất phát Everton vs Burnley

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)

Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Bashir Humphreys (12), Joe Worrall (4), Maxime Esteve (5), Kyle Walker (2), Florentino Luis (16), Lesley Ugochukwu (8), Lucas Pires (23), Hannibal Mejbri (28), Jaidon Anthony (11), Lyle Foster (9)

Everton
Everton
4-2-3-1
1
Jordan Pickford
15
Jake O'Brien
6
James Tarkowski
32
Jarrad Branthwaite
16
Vitaliy Mykolenko
27
Idrissa Gana Gueye
37
James Garner
7
Dwight McNeil
22
Kiernan Dewsbury-Hall
10
Iliman Ndiaye
9
Beto
9
Lyle Foster
11
Jaidon Anthony
28
Hannibal Mejbri
23
Lucas Pires
8
Lesley Ugochukwu
16
Florentino Luis
2
Kyle Walker
5
Maxime Esteve
4
Joe Worrall
12
Bashir Humphreys
1
Martin Dúbravka
Burnley
Burnley
3-4-2-1
Thay người
83’
Jarrad Branthwaite
Michael Keane
57’
Joe Worrall
Loum Tchaouna
83’
Beto
Thierno Barry
57’
Florentino
James Ward-Prowse
87’
Idrissa Gana Gueye
Tim Iroegbunam
72’
Hannibal Mejbri
Josh Laurent
87’
Dwight McNeil
Tyrique George
83’
Lesley Ugochukwu
Ashley Barnes
90’
Iliman Ndiaye
Tyler Dibling
Cầu thủ dự bị
Mark Travers
Max Weiss
Nathan Patterson
Quilindschy Hartman
Michael Keane
Hjalmar Ekdal
Tyler Dibling
Loum Tchaouna
Merlin Rohl
Ashley Barnes
Tim Iroegbunam
Kian McMahon-Brown
Harrison Armstrong
Jacob Bruun Larsen
Thierno Barry
Josh Laurent
Tyrique George
James Ward-Prowse
Tình hình lực lượng

Carlos Alcaraz

Va chạm

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Jack Grealish

Chân bị gãy

Axel Tuanzebe

Chấn thương gân Achilles

Connor Roberts

Chấn thương đầu gối

Josh Cullen

Chấn thương đầu gối

Mike Trésor

Chấn thương mắt cá

Marcus Edwards

Va chạm

Armando Broja

Va chạm

Zeki Amdouni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

David Moyes

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/10 - 2014
18/04 - 2015
22/10 - 2016
15/04 - 2017
01/10 - 2017
03/03 - 2018
26/12 - 2018
04/05 - 2019
05/10 - 2019
26/12 - 2019
05/12 - 2020
14/03 - 2021
14/09 - 2021
H1: 0-0
07/04 - 2022
H1: 1-2
Carabao Cup
02/11 - 2023
H1: 1-0
Premier League
17/12 - 2023
H1: 0-2
06/04 - 2024
H1: 1-0
27/12 - 2025
H1: 0-0
04/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Everton

Premier League
15/03 - 2026
H1: 0-0
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United3015961354H T T B T
4Aston VillaAston Villa301569351T H B B B
5ChelseaChelsea3013981848H H B T B
6LiverpoolLiverpool291469948B T T T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11FulhamFulham3012513-341B T T B H
12BrightonBrighton30101010340B T T B T
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3071112-1132H H B B H
16TottenhamTottenham297814-729B B B B B
17Nottingham ForestNottingham Forest307815-1529H B B H H
18West HamWest Ham307815-1929H H B T H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow