Thứ Ba, 03/02/2026
James Justin (Kiến tạo: Anton Stach)
28
Harrison Armstrong
46
Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Dwight McNeil)
46
Jarrad Branthwaite (Thay: Harrison Armstrong)
46
Anton Stach
54
Ilia Gruev
56
Ao Tanaka (Thay: Ilia Gruev)
66
Tyler Dibling (Thay: Nathan Patterson)
71
Thierno Barry (Kiến tạo: Idrissa Gana Gueye)
76
Facundo Buonanotte (Thay: Anton Stach)
85
Noah Okafor (Thay: Brenden Aaronson)
85
Sean Longstaff (Thay: Sebastiaan Bornauw)
85
Beto (Thay: Thierno Barry)
89
Facundo Buonanotte
90

Thống kê trận đấu Everton vs Leeds United

số liệu thống kê
Everton
Everton
Leeds United
Leeds United
58 Kiểm soát bóng 42
9 Phạm lỗi 13
25 Ném biên 22
1 Việt vị 0
3 Chuyền dài 2
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Everton vs Leeds United

Tất cả (387)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Everton: 58%, Leeds: 42%.

90+5'

Một cơ hội xuất hiện cho James Justin từ Leeds nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.

90+5'

Sean Longstaff từ Leeds thực hiện quả phạt góc từ bên trái.

90+4'

James Tarkowski thành công trong việc chặn cú sút.

90+4'

Cú sút của Facundo Buonanotte bị chặn lại.

90+4'

Leeds có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Ethan Ampadu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Jake O'Brien thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Phạt góc cho Everton.

90+4'

Sean Longstaff thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+3'

Leeds đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

James Justin chiến thắng trong pha không chiến với Tyler Dibling.

90+2'

Trọng tài thổi còi. Beto đã phạm lỗi từ phía sau với Ethan Ampadu và đó là một quả đá phạt.

90+2'

Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.

90+1'

Đôi tay an toàn từ Jordan Pickford khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Ethan Ampadu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90' Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Facundo Buonanotte khi anh ta đá bóng đi trong sự thất vọng.

Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Facundo Buonanotte khi anh ta đá bóng đi trong sự thất vọng.

90'

Jayden Bogle bị phạt vì đẩy Vitaliy Mykolenko.

Đội hình xuất phát Everton vs Leeds United

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Nathan Patterson (2), James Tarkowski (6), Jake O'Brien (15), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Iliman Ndiaye (10), Harrison Armstrong (45), Dwight McNeil (7), Thierno Barry (11)

Leeds United (3-5-2): Karl Darlow (26), Sebastiaan Bornauw (23), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), James Justin (24), Dominic Calvert-Lewin (9), Brenden Aaronson (11)

Everton
Everton
4-2-3-1
1
Jordan Pickford
2
Nathan Patterson
6
James Tarkowski
15
Jake O'Brien
16
Vitaliy Mykolenko
27
Idrissa Gana Gueye
37
James Garner
10
Iliman Ndiaye
45
Harrison Armstrong
7
Dwight McNeil
11
Thierno Barry
11
Brenden Aaronson
9
Dominic Calvert-Lewin
24
James Justin
44
Ilia Gruev
4
Ethan Ampadu
18
Anton Stach
2
Jayden Bogle
5
Pascal Struijk
6
Joe Rodon
23
Sebastiaan Bornauw
26
Karl Darlow
Leeds United
Leeds United
3-5-2
Thay người
46’
Harrison Armstrong
Jarrad Branthwaite
66’
Ilia Gruev
Ao Tanaka
46’
Dwight McNeil
Kiernan Dewsbury-Hall
85’
Brenden Aaronson
Noah Okafor
71’
Nathan Patterson
Tyler Dibling
85’
Sebastiaan Bornauw
Sean Longstaff
89’
Thierno Barry
Beto
85’
Anton Stach
Facundo Buonanotte
Cầu thủ dự bị
Jarrad Branthwaite
Noah Okafor
Kiernan Dewsbury-Hall
Lucas Perri
Carlos Alcaraz
Sam Byram
Merlin Rohl
Sean Longstaff
Mark Travers
Ao Tanaka
Séamus Coleman
Facundo Buonanotte
Adam Aznou
Joël Piroe
Tyler Dibling
Lukas Nmecha
Beto
Wilfried Gnonto
Tình hình lực lượng

Michael Keane

Thẻ đỏ trực tiếp

Gabriel Gudmundsson

Chấn thương cơ

Tim Iroegbunam

Va chạm

Jaka Bijol

Chấn thương gân kheo

Jack Grealish

Chân bị gãy

Daniel James

Chấn thương gân kheo

Huấn luyện viên

David Moyes

Daniel Farke

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
29/11 - 2020
04/02 - 2021
21/08 - 2021
12/02 - 2022
31/08 - 2022
18/02 - 2023
19/08 - 2025
27/01 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
08/01 - 2026
H1: 1-0
04/01 - 2026
31/12 - 2025
27/12 - 2025
H1: 0-0
21/12 - 2025
H1: 0-1
13/12 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
31/01 - 2026
27/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Premier League
08/01 - 2026
04/01 - 2026
02/01 - 2026
28/12 - 2025
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal2416532953T H H B T
2Man CityMan City2414552647H H B T H
3Aston VillaAston Villa241446946T H B T B
4Man UnitedMan United241185841H H T T T
5ChelseaChelsea2411761540H B T T T
6LiverpoolLiverpool241167639H H H B T
7BrentfordBrentford2411310436T T B B T
8FulhamFulham2410410-134H T B T B
9EvertonEverton24978-134B H T H H
10NewcastleNewcastle24969033T T H B B
11SunderlandSunderland23896-233H H B T B
12BournemouthBournemouth24897-333B T H T T
13BrightonBrighton247107231T H H B H
14TottenhamTottenham24789229H B B H H
15Crystal PalaceCrystal Palace24789-429B H B B H
16Leeds UnitedLeeds United246810-1126H B T H B
17Nottingham ForestNottingham Forest247512-1126B T H T H
18West HamWest Ham245514-1920B B T T B
19BurnleyBurnley233614-1915B B H H H
20WolvesWolves241518-308T H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow