Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
James Justin (Kiến tạo: Anton Stach) 28 | |
Harrison Armstrong 46 | |
Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Dwight McNeil) 46 | |
Jarrad Branthwaite (Thay: Harrison Armstrong) 46 | |
Anton Stach 54 | |
Ilia Gruev 56 | |
Ao Tanaka (Thay: Ilia Gruev) 66 | |
Tyler Dibling (Thay: Nathan Patterson) 71 | |
Thierno Barry (Kiến tạo: Idrissa Gana Gueye) 76 | |
Facundo Buonanotte (Thay: Anton Stach) 85 | |
Noah Okafor (Thay: Brenden Aaronson) 85 | |
Sean Longstaff (Thay: Sebastiaan Bornauw) 85 | |
Beto (Thay: Thierno Barry) 89 | |
Facundo Buonanotte 90 |
Thống kê trận đấu Everton vs Leeds United


Diễn biến Everton vs Leeds United
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Everton: 58%, Leeds: 42%.
Một cơ hội xuất hiện cho James Justin từ Leeds nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Sean Longstaff từ Leeds thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
James Tarkowski thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Facundo Buonanotte bị chặn lại.
Leeds có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Ethan Ampadu giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Jake O'Brien thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Phạt góc cho Everton.
Sean Longstaff thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội nào.
Leeds đang có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
James Justin chiến thắng trong pha không chiến với Tyler Dibling.
Trọng tài thổi còi. Beto đã phạm lỗi từ phía sau với Ethan Ampadu và đó là một quả đá phạt.
Leeds thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho thấy có 4 phút bù giờ.
Đôi tay an toàn từ Jordan Pickford khi anh ấy băng ra và bắt gọn bóng.
Leeds đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ethan Ampadu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Một thẻ vàng ngớ ngẩn cho Facundo Buonanotte khi anh ta đá bóng đi trong sự thất vọng.
Jayden Bogle bị phạt vì đẩy Vitaliy Mykolenko.
Đội hình xuất phát Everton vs Leeds United
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Nathan Patterson (2), James Tarkowski (6), Jake O'Brien (15), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Iliman Ndiaye (10), Harrison Armstrong (45), Dwight McNeil (7), Thierno Barry (11)
Leeds United (3-5-2): Karl Darlow (26), Sebastiaan Bornauw (23), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Jayden Bogle (2), Anton Stach (18), Ethan Ampadu (4), Ilia Gruev (44), James Justin (24), Dominic Calvert-Lewin (9), Brenden Aaronson (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Harrison Armstrong Jarrad Branthwaite | 66’ | Ilia Gruev Ao Tanaka |
| 46’ | Dwight McNeil Kiernan Dewsbury-Hall | 85’ | Brenden Aaronson Noah Okafor |
| 71’ | Nathan Patterson Tyler Dibling | 85’ | Sebastiaan Bornauw Sean Longstaff |
| 89’ | Thierno Barry Beto | 85’ | Anton Stach Facundo Buonanotte |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jarrad Branthwaite | Noah Okafor | ||
Kiernan Dewsbury-Hall | Lucas Perri | ||
Carlos Alcaraz | Sam Byram | ||
Merlin Rohl | Sean Longstaff | ||
Mark Travers | Ao Tanaka | ||
Séamus Coleman | Facundo Buonanotte | ||
Adam Aznou | Joël Piroe | ||
Tyler Dibling | Lukas Nmecha | ||
Beto | Wilfried Gnonto | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Michael Keane Thẻ đỏ trực tiếp | Gabriel Gudmundsson Chấn thương cơ | ||
Tim Iroegbunam Va chạm | Jaka Bijol Chấn thương gân kheo | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | Daniel James Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Everton vs Leeds United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton
Thành tích gần đây Leeds United
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T H H B T | |
| 2 | 24 | 14 | 5 | 5 | 26 | 47 | H H B T H | |
| 3 | 24 | 14 | 4 | 6 | 9 | 46 | T H B T B | |
| 4 | 24 | 11 | 8 | 5 | 8 | 41 | H H T T T | |
| 5 | 24 | 11 | 7 | 6 | 15 | 40 | H B T T T | |
| 6 | 24 | 11 | 6 | 7 | 6 | 39 | H H H B T | |
| 7 | 24 | 11 | 3 | 10 | 4 | 36 | T T B B T | |
| 8 | 24 | 10 | 4 | 10 | -1 | 34 | H T B T B | |
| 9 | 24 | 9 | 7 | 8 | -1 | 34 | B H T H H | |
| 10 | 24 | 9 | 6 | 9 | 0 | 33 | T T H B B | |
| 11 | 23 | 8 | 9 | 6 | -2 | 33 | H H B T B | |
| 12 | 24 | 8 | 9 | 7 | -3 | 33 | B T H T T | |
| 13 | 24 | 7 | 10 | 7 | 2 | 31 | T H H B H | |
| 14 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | H B B H H | |
| 15 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B H B B H | |
| 16 | 24 | 6 | 8 | 10 | -11 | 26 | H B T H B | |
| 17 | 24 | 7 | 5 | 12 | -11 | 26 | B T H T H | |
| 18 | 24 | 5 | 5 | 14 | -19 | 20 | B B T T B | |
| 19 | 23 | 3 | 6 | 14 | -19 | 15 | B B H H H | |
| 20 | 24 | 1 | 5 | 18 | -30 | 8 | T H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
