Thứ Hai, 16/03/2026
Idrissa Gana Gueye
29
Anthony Elanga (Thay: Giovanni Reyna)
53
Beto (Thay: Dominic Calvert-Lewin)
67
James Garner (Thay: Andre Gomes)
67
Abdoulaye Doucoure
74
Dwight McNeil (Kiến tạo: Abdoulaye Doucoure)
76
Divock Origi (Thay: Callum Hudson-Odoi)
80
Ryan Yates (Thay: Nicolas Dominguez)
80
Rodrigo Ribeiro (Thay: Danilo)
80
Ryan Yates
80
Morgan Gibbs-White
81
Jarrad Branthwaite
81
Jack Harrison
83
Youssef Chermiti (Thay: Beto)
90
Murillo
90+11'
Youssef Chermiti
90+16'

Thống kê trận đấu Everton vs Nottingham Forest

số liệu thống kê
Everton
Everton
Nottingham Forest
Nottingham Forest
41 Kiểm soát bóng 59
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 18
18 Chuyền dài 21
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Everton vs Nottingham Forest

Tất cả (256)
90+18'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+18'

Kiểm soát bóng: Everton: 41%, Nottingham Forest: 59%.

90+17'

Quả phát bóng lên cho Everton.

90+16' Trọng tài rút thẻ vàng cho Youssef Chermiti vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Youssef Chermiti vì hành vi phi thể thao.

90+16'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Youssef Chermiti của Everton vấp ngã Ryan Yates

90+16'

Jordan Pickford ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng

90+16'

Murillo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+16'

Idrissa Gana Gueye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+15'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+15'

Kiểm soát bóng: Everton: 41%, Nottingham Forest: 59%.

90+15'

Jordan Pickford ra tay an toàn khi anh ấy ra sân và nhận bóng

90+15'

Anthony Elanga tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+15'

Đường chuyền của Morgan Gibbs-White từ Nottingham Forest đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+14'

Quả phát bóng lên cho Nottingham Forest.

90+14'

Moussa Niakhate giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+13'

Everton thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+12'

Dwight McNeil thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+12'

Nottingham Forest thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+11' Thẻ vàng dành cho Murillo.

Thẻ vàng dành cho Murillo.

90+11'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Murillo của Nottingham Forest cản phá Youssef Chermiti

90+11'

Trò chơi được khởi động lại.

Đội hình xuất phát Everton vs Nottingham Forest

Everton (4-4-1-1): Jordan Pickford (1), Ashley Young (18), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (19), Jack Harrison (11), Idrissa Gueye (27), André Gomes (21), Dwight McNeil (7), Abdoulaye Doucouré (16), Dominic Calvert-Lewin (9)

Nottingham Forest (4-2-3-1): Matz Sels (26), Neco Williams (7), Moussa Niakhaté (19), Murillo (40), Ola Aina (43), Nicolás Domínguez (16), Danilo (28), Giovanni Reyna (20), Morgan Gibbs-White (10), Callum Hudson-Odoi (14), Chris Wood (11)

Everton
Everton
4-4-1-1
1
Jordan Pickford
18
Ashley Young
6
James Tarkowski
32
Jarrad Branthwaite
19
Vitaliy Mykolenko
11
Jack Harrison
27
Idrissa Gueye
21
André Gomes
7
Dwight McNeil
16
Abdoulaye Doucouré
9
Dominic Calvert-Lewin
11
Chris Wood
14
Callum Hudson-Odoi
10
Morgan Gibbs-White
20
Giovanni Reyna
28
Danilo
16
Nicolás Domínguez
43
Ola Aina
40
Murillo
19
Moussa Niakhaté
7
Neco Williams
26
Matz Sels
Nottingham Forest
Nottingham Forest
4-2-3-1
Thay người
67’
Andre Gomes
James Garner
53’
Giovanni Reyna
Anthony Elanga
67’
Youssef Chermiti
Beto
80’
Nicolas Dominguez
Ryan Yates
90’
Beto
Youssef Chermiti
80’
Danilo
Rodrigo Ribeiro
80’
Callum Hudson-Odoi
Divock Origi
Cầu thủ dự bị
Ben Godfrey
Ryan Yates
Youssef Chermiti
Andrew Omobamidele
Lewis Warrington
Rodrigo Ribeiro
Arnaut Danjuma
Divock Origi
João Virgínia
Anthony Elanga
Amadou Onana
Ibrahim Sangaré
James Garner
Gonzalo Montiel
Michael Keane
Harry Toffolo
Beto
Matt Turner
Huấn luyện viên

David Moyes

Vitor Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
20/08 - 2022
05/03 - 2023
03/12 - 2023
21/04 - 2024
29/12 - 2024
12/04 - 2025
06/12 - 2025
31/12 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Premier League
15/03 - 2026
H1: 0-0
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0
31/01 - 2026
27/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3

Thành tích gần đây Nottingham Forest

Premier League
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Premier League
05/03 - 2026
01/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
Premier League
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United3015961354H T T B T
4Aston VillaAston Villa301569351T H B B B
5LiverpoolLiverpool301479949T T T B H
6ChelseaChelsea3013981848H H B T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11FulhamFulham3012513-341B T T B H
12BrightonBrighton30101010340B T T B T
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace3010911-239B T B T H
15Leeds UnitedLeeds United3071112-1132H H B B H
16TottenhamTottenham307914-730B B B B H
17Nottingham ForestNottingham Forest307815-1529H B B H H
18West HamWest Ham307815-1929H H B T H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow