Chủ Nhật, 13/09/2026
Luke O'Nien (Thay: Omar Alderete)
23
Tim Iroegbunam
25
Tim Iroegbunam
28
Merlin Roehl (Kiến tạo: Michael Keane)
43
Jake O'Brien
47
Brian Brobbey (Kiến tạo: Enzo Le Fee)
59
Chemsdine Talbi (Thay: Trai Hume)
60
Tyrique George (Thay: Tim Iroegbunam)
73
Thierno Barry (Thay: Beto)
73
Chris Rigg (Thay: Nilson Angulo)
77
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey)
77
Habib Diarra (Thay: Noah Sadiki)
77
Enzo Le Fee (Kiến tạo: Chris Rigg)
81
Dwight McNeil (Thay: Merlin Roehl)
88
Seamus Coleman (Thay: Jake O'Brien)
88
Wilson Isidor (Kiến tạo: Habib Diarra)
90+1'
James Garner
90+6'

Thống kê trận đấu Everton vs Sunderland

số liệu thống kê
Everton
Everton
Sunderland
Sunderland
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 18
7 Chuyền dài 2
2 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 8

Diễn biến Everton vs Sunderland

Tất cả (378)
90+7'

Enzo Le Fee của Sunderland là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+7'

Sau hiệp hai tuyệt vời, Sunderland lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7'

Kiểm soát bóng: Everton: 49%, Sunderland: 51%.

90+7'

Iliman Ndiaye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Seamus Coleman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6' Thẻ vàng cho James Garner.

Thẻ vàng cho James Garner.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi James Garner từ Everton phạm lỗi với Granit Xhaka.

90+6'

Granit Xhaka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Đường chuyền của Seamus Coleman từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: Everton: 48%, Sunderland: 52%.

90+5'

Phát bóng lên cho Sunderland.

90+5'

Kiernan Dewsbury-Hall từ Everton cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không gần mục tiêu.

90+5'

Thierno Barry từ Everton đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ, không gần khung thành chút nào.

90+5'

Đường chuyền của Tyrique George từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+4'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Iliman Ndiaye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Reinildo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Seamus Coleman của Everton cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+3'

Sunderland bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát Everton vs Sunderland

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Tim Iroegbunam (42), James Garner (37), Merlin Rohl (34), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)

Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Lutsharel Geertruida (6), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Reinildo (17), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Trai Hume (32), Enzo Le Fée (28), Nilson Angulo (10), Brian Brobbey (9)

Everton
Everton
4-2-3-1
1
Jordan Pickford
15
Jake O'Brien
6
James Tarkowski
5
Michael Keane
16
Vitaliy Mykolenko
42
Tim Iroegbunam
37
James Garner
34
Merlin Rohl
22
Kiernan Dewsbury-Hall
10
Iliman Ndiaye
9
Beto
9
Brian Brobbey
10
Nilson Angulo
28
Enzo Le Fée
32
Trai Hume
27
Noah Sadiki
34
Granit Xhaka
17
Reinildo
15
Omar Alderete
20
Nordi Mukiele
6
Lutsharel Geertruida
22
Robin Roefs
Sunderland
Sunderland
4-2-3-1
Thay người
73’
Beto
Thierno Barry
23’
Omar Alderete
Luke O'Nien
73’
Tim Iroegbunam
Tyrique George
60’
Trai Hume
Chemsdine Talbi
88’
Jake O'Brien
Séamus Coleman
77’
Nilson Angulo
Chris Rigg
88’
Merlin Roehl
Dwight McNeil
77’
Noah Sadiki
Habib Diarra
77’
Brian Brobbey
Wilson Isidor
Cầu thủ dự bị
Mark Travers
Melker Ellborg
Nathan Patterson
Dennis Cirkin
Séamus Coleman
Chris Rigg
Tyler Dibling
Luke O'Nien
Carlos Alcaraz
Habib Diarra
Harrison Armstrong
Chemsdine Talbi
Dwight McNeil
Eliezer Mayenda
Thierno Barry
Wilson Isidor
Tyrique George
Djiamgone Jocelin Ta Bi
Tình hình lực lượng

Jarrad Branthwaite

Chấn thương gân kheo

Daniel Ballard

Thẻ đỏ trực tiếp

Idrissa Gana Gueye

Va chạm

Romaine Mundle

Chấn thương gân kheo

Jack Grealish

Chân bị gãy

Bertrand Traoré

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

David Moyes

Regis Le Bris

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
26/12 - 2011
09/04 - 2012
10/11 - 2012
20/04 - 2013
26/12 - 2013
12/04 - 2014
09/11 - 2014
09/05 - 2015
01/11 - 2015
12/05 - 2016
13/09 - 2016
25/02 - 2017
04/11 - 2025
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
Premier League
17/05 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
12/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 1-0
12/08 - 2026
08/08 - 2026
01/08 - 2026
29/07 - 2026

Thành tích gần đây Sunderland

Premier League
13/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
H1: 0-0
02/08 - 2026
31/07 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal4400712T T T T
2Man CityMan City330059T T T
3Hull CityHull City422038T T H H
4ChelseaChelsea421117T T B H
5BrentfordBrentford413036T H H H
6LiverpoolLiverpool413026H H T H
7EvertonEverton413026T H H H
8Ipswich TownIpswich Town4202-36T B B T
9NewcastleNewcastle312025H T H
10Leeds UnitedLeeds United312015T H H
11Nottingham ForestNottingham Forest412105B H H T
12BrightonBrighton311134T B H
13Man UnitedMan United311114B T H
14SunderlandSunderland4112-24B T H B
15BournemouthBournemouth4031-13B H H H
16Crystal PalaceCrystal Palace4103-53B B T B
17TottenhamTottenham4022-52B B H H
18FulhamFulham4013-31B B B H
19Aston VillaAston Villa4013-61B B H B
20Coventry CityCoventry City3003-50B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow