Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Noah Naujoks (Kiến tạo: Derensili Sanches Fernandes) 11 | |
Matisse Didden 29 | |
Matisse Didden 31 | |
Derensili Sanches Fernandes (Kiến tạo: Gyan de Regt) 36 | |
Siebe Horemans (Thay: Artem Stepanov) 42 | |
Emeka Adiele (Thay: Souffian El Karouani) 46 | |
Derensili Sanches Fernandes (Kiến tạo: Arthur Zagre) 55 | |
Szymon Wlodarczyk (Thay: Emil Hansson) 63 | |
Gjivai Zechiel 64 | |
Irakli Yegoian 69 | |
Can Bozdogan (Thay: Gjivai Zechiel) 70 | |
Adam Carlen (Thay: Irakli Yegoian) 76 | |
Ilias Bronkhorst (Thay: Derensili Sanches Fernandes) 76 | |
David Min (Thay: Yoann Cathline) 80 | |
Jesper Karlsson (Thay: Angel Alarcon) 80 | |
Giuliano Cairo (Thay: Noah Naujoks) 85 | |
Simon Janssen (Thay: Rick Meissen) 85 | |
Lennard Hartjes 90+3' |
Thống kê trận đấu Excelsior vs FC Utrecht


Diễn biến Excelsior vs FC Utrecht
Kiểm soát bóng: Excelsior: 59%, FC Utrecht: 41%.
V À A A A O O O - Lennard Hartjes ghi bàn bằng chân trái!
Đường chuyền của Simon Janssen từ Excelsior đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Emeka Adiele của FC Utrecht phạm lỗi với Ilias Bronkhorst
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Arthur Zagre thắng trong pha không chiến với David Min.
Trọng tài thổi phạt Ilias Bronkhorst của Excelsior vì đã phạm lỗi với Emeka Adiele.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Excelsior: 58%, FC Utrecht: 42%.
Vasilios Barkas của FC Utrecht chặn được quả tạt hướng về vòng cấm.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Szymon Wlodarczyk thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Emeka Adiele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lewis Schouten trở lại sân thi đấu.
Cú sút của Arthur Zagre bị chặn lại.
Cú sút của Gyan de Regt bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Excelsior vs FC Utrecht
Excelsior (4-3-3): Stijn Van Gassel (1), Rick Meissen (3), Casper Widell (4), Lewis Schouten (14), Arthur Zagre (12), Irakli Yegoian (23), Lennard Hartjes (20), Noah Naujoks (10), Derensili Sanches Fernandes (30), Gyan De Regt (11), Emil Hansson (7)
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Niklas Vesterlund (23), Matisse Didden (40), Mike van der Hoorn (3), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Angel Alarcon (77), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10), Artem Stepanov (18)


| Thay người | |||
| 63’ | Emil Hansson Szymon Wlodarczyk | 42’ | Artem Stepanov Siebe Horemans |
| 76’ | Irakli Yegoian Adam Carlen | 70’ | Gjivai Zechiel Can Bozdogan |
| 76’ | Derensili Sanches Fernandes Ilias Bronkhorst | 80’ | Yoann Cathline David Min |
| 85’ | Rick Meissen Simon Janssen | 80’ | Angel Alarcon Jesper Karlsson |
| 85’ | Noah Naujoks Guilliano Cairo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Calvin Raatsie | Kevin Gadellaa | ||
Simon Janssen | Mees Eppink | ||
Adam Carlen | Siebe Horemans | ||
Guilliano Cairo | Emeka Adiele | ||
Szymon Wlodarczyk | Mike Eerdhuijzen | ||
Mike Van Duinen | Neal Viereck | ||
Jerolldino Bergraaf | David Min | ||
Ilias Bronkhorst | Jesper Karlsson | ||
Adrian Blake | |||
Can Bozdogan | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Hamdi Akujobi Va chạm | Victor Jensen Chấn thương đầu gối | ||
Miliano Jonathans Không xác định | Miguel Rodríguez Chấn thương đầu gối | ||
Nhận định Excelsior vs FC Utrecht
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Excelsior
Thành tích gần đây FC Utrecht
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 25 | 2 | 4 | 49 | 77 | B B T T T | |
| 2 | 31 | 17 | 7 | 7 | 23 | 58 | T H H H T | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 24 | 55 | T H T H H | |
| 4 | 31 | 14 | 12 | 5 | 22 | 54 | T H B T T | |
| 5 | 31 | 14 | 12 | 5 | 19 | 54 | B T T T H | |
| 6 | 31 | 14 | 7 | 10 | 7 | 49 | T B T T H | |
| 7 | 31 | 13 | 8 | 10 | 4 | 47 | T H T B T | |
| 8 | 31 | 12 | 8 | 11 | 8 | 44 | T T B T B | |
| 9 | 31 | 12 | 6 | 13 | 3 | 42 | H T T H B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -17 | 42 | B T H B B | |
| 11 | 31 | 8 | 13 | 10 | 5 | 37 | T B T H H | |
| 12 | 31 | 10 | 6 | 15 | -12 | 36 | T B B H B | |
| 13 | 31 | 8 | 10 | 13 | -25 | 34 | H T B H B | |
| 14 | 31 | 8 | 7 | 16 | -15 | 31 | B H B H T | |
| 15 | 31 | 8 | 7 | 16 | -17 | 31 | B B H B T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B T B B T | |
| 17 | 31 | 5 | 10 | 16 | -23 | 25 | B B H H B | |
| 18 | 31 | 5 | 4 | 22 | -45 | 19 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
