Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jens Toornstra 20 | |
Aymen Sliti 24 | |
Simon Janssen 28 | |
Agust Thorsteinsson 37 | |
Casper Terho (Thay: Robin van Cruijsen) 39 | |
Milan Zonneveld (Kiến tạo: Mitchell van Bergen) 48 | |
Alireza Jahanbakhsh (Thay: Aymen Sliti) 59 | |
Eric da Silva Moreira (Thay: Daniel van Vianen) 59 | |
Nesto Groen (Thay: David Garden) 67 | |
Ilano Silva Timas (Thay: Agust Thorsteinsson) 67 | |
Alwande Roaldsoey (Thay: Jens Toornstra) 82 | |
Joel Ideho (Thay: Mitchell van Bergen) 83 | |
Kasey Bos (Thay: Simon Janssen) 85 | |
Nick Verschuren (Thay: Julian Baas) 89 | |
Nesto Groen (Kiến tạo: Eric da Silva Moreira) 90+2' |
Thống kê trận đấu Excelsior vs Sparta Rotterdam


Diễn biến Excelsior vs Sparta Rotterdam
Số lượng khán giả hôm nay là 4600 người.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Một sự thay người tuyệt vời từ huấn luyện viên. Nesto Groen vừa vào sân và đã ghi bàn!
Kiểm soát bóng: Excelsior: 44%, Sparta Rotterdam: 56%.
Excelsior đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối cùng của trận đấu!
Eric da Silva Moreira đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Nesto Groen của Excelsior đánh đầu ghi bàn!
Lennard Hartjes của Excelsior thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Bruno Martins Indi của Sparta Rotterdam cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Filip Bednarek của Sparta Rotterdam cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Eric da Silva Moreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Excelsior: 43%, Sparta Rotterdam: 57%.
Sparta Rotterdam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Sparta Rotterdam.
Julian Baas rời sân để nhường chỗ cho Nick Verschuren trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt Lennard Hartjes của Excelsior vì đã phạm lỗi với Bruno Martins Indi.
Sparta Rotterdam đang kiểm soát bóng.
Alwande Roaldsoey sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Stijn van Gassel đã kiểm soát được tình hình.
Excelsior thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Excelsior vs Sparta Rotterdam
Excelsior (4-3-3): Stijn Van Gassel (1), Rick Meissen (3), Casper Widell (4), Jan Plug (14), Simon Janssen (15), Lennard Hartjes (20), Irakli Yegoian (8), Daniël van Vianen (6), Aymen Sliti (7), David Garden (19), Agust Orri Thorsteinsson (30)
Sparta Rotterdam (4-2-3-1): Filip Bednarek (1), Lushendry Martes (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Bas Kuipers (5), Julian Baas (6), Jens Toornstra (8), Robin van Cruijsen (7), Shunsuke Mito (10), Mitchell Van Bergen (11), Milan Zonneveld (9)


| Thay người | |||
| 59’ | Daniel van Vianen Eric da Silva Moreira | 39’ | Robin van Cruijsen Terho |
| 59’ | Aymen Sliti Alireza Jahanbakhsh | 82’ | Jens Toornstra Alwande Roaldsoy |
| 67’ | David Garden Nesto Groen | 83’ | Mitchell van Bergen Joel Ideho |
| 67’ | Agust Thorsteinsson Ilano Silva Timas | 89’ | Julian Baas Nick Verschuren |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tijmen Holla | Pascal Kuiper | ||
Stan Henderikx | Rik Suur | ||
Osman Turay | Boyd Reith | ||
Valentin Sulzbacher | Teo Quintero Leon | ||
Yacqub Finey | Giannino Vianello | ||
Guilliano Cairo | Alwande Roaldsoy | ||
Eric da Silva Moreira | Terho | ||
Alireza Jahanbakhsh | Andrej Kostic | ||
Nesto Groen | Joel Ideho | ||
Ilano Silva Timas | Nick Verschuren | ||
Kasey Bos | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Excelsior
Thành tích gần đây Sparta Rotterdam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch