Hiệp hai kết thúc, Exeter City 2, Crewe Alexandra 0.
(Pen) A. Scully 21 | |
R. Cole (Thay: J. Doyle-Hayes) 45 | |
R. Hutchinson (Thay: K. Ure) 45 | |
C. McNeill (Thay: J. White) 45 | |
C. McNeill 57 | |
H. Kite (Thay: T. Perry) 58 | |
Lee Bell 60 | |
J. Gordon (Thay: A. Scully) 66 | |
V. Harper (Thay: S. Cox) 79 | |
E. Sutherland (Thay: G. Birch) 79 | |
A. Thibaut (Thay: J. Gibson) 79 | |
J. Fitzwater 81 | |
Matthew James Taylor 85 | |
C. Agius (Thay: O. Lunt) 86 | |
R. Cole 90+4' |
Thống kê trận đấu Exeter City vs Crewe Alexandra


Diễn biến Exeter City vs Crewe Alexandra
V À A A O O O! Exeter City 2, Crewe Alexandra 0. Reece Cole (Exeter City) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm vào góc dưới bên trái sau một pha phản công nhanh.
Cú sút được cứu thua. Adrien Thibaut (Crewe Alexandra) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị Jack Bycroft (Exeter City) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Calum Agius với một quả tạt.
Việt vị, Exeter City. Josh Gordon bị bắt việt vị.
Luca Woodhouse (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Joshua Stephenson (Crewe Alexandra) phạm lỗi.
Cú sút được cứu thua. Charlie Cummins (Exeter City) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Tom Booth (Crewe Alexandra) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Reece Cole với một đường chuyền bằng đầu.
Phạt góc cho Exeter City. Joel Tabiner là người phá bóng ra ngoài.
Cú sút bị chặn. Reece Cole (Exeter City) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Vincent Harper.
Phạt góc, Exeter City. Joshua Stephenson phá bóng chịu phạt góc.
Thay người, Crewe Alexandra. Calum Agius vào thay Owen Lunt.
Cú sút bị cản phá. Charlie McNeill (Crewe Alexandra) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị Jack Bycroft (Exeter City) cản phá ở trung tâm khung thành. Luke Offord kiến tạo.
Vincent Harper (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Joel Tabiner (Crewe Alexandra).
Cú sút được cứu thua. Charlie McNeill (Crewe Alexandra) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bị cản phá.
Josh March (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Jack Fitzwater (Exeter City) phạm lỗi.
Jack Fitzwater (Exeter City) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi thô bạo.
Josh March (Crewe Alexandra) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Jack Fitzwater (Exeter City) phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Exeter City vs Crewe Alexandra
Exeter City (4-2-3-1): Jack Bycroft (1), Lakyle Samuel (2), Jack Taylor (6), Jack Fitzwater (5), Luca Woodhouse (3), Jake Doyle-Hayes (31), Charlie Cummins (16), George Birch (20), Taylor Perry (8), Anthony Scully (25), Sonny Cox (19)
Crewe Alexandra (4-2-3-1): Tom Booth (1), Lewis Billington (2), Luke Offord (6), Josh Stephenson (12), Kyle Ure (4), Owen Alan Lunt (19), Joe White (10), Joel Tabiner (11), Matús Holícek (17), Jordan Gibson (14), Josh March (9)


| Thay người | |||
| 45’ | J. Doyle-Hayes Reece Cole | 45’ | K. Ure Reece Hutchinson |
| 58’ | T. Perry Harry Kite | 45’ | J. White Charlie McNiell |
| 66’ | A. Scully Josh Gordon | 79’ | J. Gibson Adrien Thibaut |
| 79’ | S. Cox Vincent Harper | 86’ | O. Lunt Calum Agius |
| Cầu thủ dự bị | |||
Frankie Phillips | Ian Lawlor | ||
Edward James | Reece Hutchinson | ||
Ethan Sutherland | Calum Agius | ||
Vincent Harper | Charlie McNiell | ||
Harry Kite | Adrien Thibaut | ||
Reece Cole | Stan Dancey | ||
Josh Gordon | Luca Moore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Exeter City
Thành tích gần đây Crewe Alexandra
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 9 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T B H T | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | H H H T B | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 7 | 19 | H H H T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch