Hiệp hai kết thúc, Exeter City 2, Fleetwood Town 1.
T. Perry 35 | |
R. Cole (Thay: T. Perry) 45 | |
C. Cummins (Kiến tạo: R. Cole) 58 | |
J. Fitzwater 60 | |
R. Coughlan (Kiến tạo: C. McLean) 61 | |
D. Andrew (Thay: F. Potter) 61 | |
R. Cirino (Thay: C. Evans) 61 | |
E. Sutherland (Thay: A. Scully) 63 | |
L. Woodhouse 64 | |
J. Robertson (Thay: C. McLean) 70 | |
A. Loupalo-Bi (Thay: L. McCann) 70 | |
S. Cox (Thay: J. Gordon) 71 | |
L. Oakes (Thay: H. Kite) 78 | |
V. Harper (Thay: G. Birch) 78 |
Thống kê trận đấu Exeter City vs Fleetwood Town


Diễn biến Exeter City vs Fleetwood Town
Phạm lỗi bởi Raffaele Cirino (Fleetwood Town).
Luca Woodhouse (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Josh Robertson (Fleetwood Town) sút chân trái từ ngoài vòng cấm lệch sang trái. Được kiến tạo bởi Ronan Coughlan.
Phạm lỗi bởi Ronan Coughlan (Fleetwood Town).
Jack Bycroft (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Phạm lỗi bởi Harrison Neal (Fleetwood Town).
Sonny Cox (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Raffaele Cirino (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Vincent Harper (Exeter City).
Cú sút được cứu. Cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm của Aaron Loupalo-Bi (Fleetwood Town) được Jack Bycroft (Exeter City) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Mark Helm.
Phạm lỗi bởi Mark Helm (Fleetwood Town).
Charlie Cummins (Exeter City) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Thay người, Exeter City. Liam Oakes vào thay Harry Kite.
Thay người, Exeter City. Vincent Harper vào thay George Birch.
Aaron Loupalo-Bi (Fleetwood Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Charlie Cummins (Exeter City).
Cú sút không thành công. Shaun Rooney (Fleetwood Town) có cú đánh đầu từ bên trái của khu vực 6 yard nhưng đã đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Danny Andrew với một đường chuyền sau phạt góc.
Cú đánh đầu không thành công. Cú đánh đầu từ góc khó bên trái của Shaun Rooney (Fleetwood Town) đi chệch về bên trái. Được kiến tạo bởi Josh Robertson với một quả tạt sau một quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm của Ethan Sutherland (Exeter City) đi quá cao. Được kiến tạo bởi George Birch.
Đội hình xuất phát Exeter City vs Fleetwood Town
Exeter City (4-2-3-1): Jack Bycroft (1), Lakyle Samuel (2), Jack Taylor (6), Jack Fitzwater (5), Luca Woodhouse (3), Harry Kite (14), Charlie Cummins (16), Anthony Scully (25), Taylor Perry (8), George Birch (20), Josh Gordon (10)
Fleetwood Town (3-1-4-2): Jay Lynch (1), Shaun Rooney (26), Conor Haughey (16), Finley Potter (5), Harrison Neal (4), Lewis McCann (14), Crispin McLean (27), Mark Helm (10), Jake Batty (24), Ched Evans (17), Ronan Coughlan (19)


| Thay người | |||
| 45’ | T. Perry Reece Cole | 61’ | F. Potter Danny Andrew |
| 71’ | J. Gordon Sonny Cox | 61’ | C. Evans Raffaele Cirino |
| 78’ | G. Birch Vincent Harper | ||
| 78’ | H. Kite Liam Oakes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Frankie Phillips | James Pradic | ||
Edward James | Danny Andrew | ||
Ethan Sutherland | Will Davies | ||
Vincent Harper | Adam Murphy | ||
Liam Oakes | Aaron Loupalo-Bi | ||
Reece Cole | Josh Robertson | ||
Sonny Cox | Raffaele Cirino | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Exeter City
Thành tích gần đây Fleetwood Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 9 | 28 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | T T B H T | |
| 3 | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 | B B B T T | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 | T T T B B | |
| 5 | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | H H H T B | |
| 6 | 12 | 4 | 7 | 1 | 7 | 19 | H H H T B | |
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 | T H B H T | |
| 8 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T H T T | |
| 9 | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 | T H T H T | |
| 10 | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 | T B T T H | |
| 11 | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 | B B B H T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | H T B H B | |
| 13 | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 | B H B T H | |
| 14 | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 | B B H T H | |
| 15 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B B B H | |
| 16 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 | H T H H B | |
| 17 | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 | T H B H B | |
| 18 | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 | B H T B B | |
| 19 | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 | B H T B T | |
| 20 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B H T B H | |
| 21 | 12 | 2 | 6 | 4 | -5 | 12 | H B H H B | |
| 22 | 13 | 2 | 6 | 5 | -6 | 12 | B B B H H | |
| 23 | 11 | 3 | 3 | 5 | -6 | 12 | B T T H B | |
| 24 | 11 | 1 | 3 | 7 | -9 | 6 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch