Thứ Tư, 29/04/2026
D. Sorescu
23
Deian Sorescu
23
Christopher Lungoyi
36
Umut Bozok (Kiến tạo: Denis Radu)
62
Denis Dragus (Thay: Mohamed Bayo)
64
Charles-Andre Raux-Yao (Kiến tạo: Umut Bozok)
65
Charles-Andre Raux-Yao
66
Talha Ulvan (Thay: Denis Radu)
66
Ismaila Manga (Thay: Charles-Andre Raux-Yao)
77
Metehan Altunbas (Kiến tạo: Umut Bozok)
78
Karamba Gassama (Thay: Drissa Camara)
86
Melih Kabasakal (Thay: Kacper Kozlowski)
86
Luis Perez (Thay: Victor Ntino-Emo Gidado)
86
Lenny Pintor (Thay: Metehan Altunbas)
87
Jerome Onguene (Thay: Taskin Ilter)
87
Ismaila Manga
89

Thống kê trận đấu Eyupspor vs Gaziantep FK

số liệu thống kê
Eyupspor
Eyupspor
Gaziantep FK
Gaziantep FK
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eyupspor vs Gaziantep FK

Tất cả (22)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89' Thẻ vàng cho Ismaila Manga.

Thẻ vàng cho Ismaila Manga.

87'

Taskin Ilter rời sân và được thay thế bởi Jerome Onguene.

87'

Metehan Altunbas rời sân và được thay thế bởi Lenny Pintor.

86'

Victor Ntino-Emo Gidado rời sân và được thay thế bởi Luis Perez.

86'

Kacper Kozlowski rời sân và được thay thế bởi Melih Kabasakal.

86'

Drissa Camara rời sân và được thay thế bởi Karamba Gassama.

78'

Umut Bozok đã kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Metehan Altunbas đã ghi bàn!

V À A A O O O - Metehan Altunbas đã ghi bàn!

77'

Charles-Andre Raux-Yao rời sân và được thay thế bởi Ismaila Manga.

66'

Denis Radu rời sân và được thay thế bởi Talha Ulvan.

66' Thẻ vàng cho Charles-Andre Raux-Yao.

Thẻ vàng cho Charles-Andre Raux-Yao.

65'

Umut Bozok đã kiến tạo cho bàn thắng.

65' V À A A A O O O - Charles-Andre Raux-Yao đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Charles-Andre Raux-Yao đã ghi bàn!

64'

Mohamed Bayo rời sân và được thay thế bởi Denis Dragus.

62'

Denis Radu đã kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Umut Bozok đã ghi bàn!

V À A A O O O - Umut Bozok đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' Thẻ vàng cho Christopher Lungoyi.

Thẻ vàng cho Christopher Lungoyi.

23' Thẻ vàng cho Deian Sorescu.

Thẻ vàng cho Deian Sorescu.

Đội hình xuất phát Eyupspor vs Gaziantep FK

Eyupspor (4-4-1-1): Jankat Yilmaz (24), Calegari (2), Luccas Claro (4), Bedirhan Ozyurt (5), Umut Meras (77), Denis Radu (22), Taskin Ilter (28), Mateusz Legowski (20), Metehan Altunbas (26), Charles-Andre Raux-Yao (15), Umut Bozok (19)

Gaziantep FK (4-1-4-1): Zafer Gorgen (20), Deian Sorescu (18), Arda Kızıldağ (4), Myenty Abena (14), Kévin Rodrigues (77), Victor Ntino-Emo Gidado (8), Kacper Kozlowski (10), Drissa Camara (3), Alexandru Maxim (44), Christopher Lungoyi (11), Mohamed Bayo (9)

Eyupspor
Eyupspor
4-4-1-1
24
Jankat Yilmaz
2
Calegari
4
Luccas Claro
5
Bedirhan Ozyurt
77
Umut Meras
22
Denis Radu
28
Taskin Ilter
20
Mateusz Legowski
26
Metehan Altunbas
15
Charles-Andre Raux-Yao
19
Umut Bozok
9
Mohamed Bayo
11
Christopher Lungoyi
44
Alexandru Maxim
3
Drissa Camara
10
Kacper Kozlowski
8
Victor Ntino-Emo Gidado
77
Kévin Rodrigues
14
Myenty Abena
4
Arda Kızıldağ
18
Deian Sorescu
20
Zafer Gorgen
Gaziantep FK
Gaziantep FK
4-1-4-1
Thay người
66’
Denis Radu
Talha Ulvan
64’
Mohamed Bayo
Denis Dragus
77’
Charles-Andre Raux-Yao
Ismaila Manga
86’
Victor Ntino-Emo Gidado
Luis Perez
87’
Taskin Ilter
Jerome Onguene
86’
Kacper Kozlowski
Melih Kabasakal
87’
Metehan Altunbas
Lenny Pintor
86’
Drissa Camara
Karamba Gassama
Cầu thủ dự bị
Marcos Felipe
Cemilhan Aslan
Jerome Onguene
Luis Perez
Diabel Ndoye
Nihad Mujakić
Arda Yavuz
Melih Kabasakal
Berhan Kutlay Satli
Karamba Gassama
Emre Akbaba
Ali Osman Kaln
Lenny Pintor
Nazim Sangare
Ismaila Manga
Denis Dragus
Talha Ulvan
Abdou Sy

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
23/07 - 2022
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/09 - 2024
03/03 - 2025
29/11 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Eyupspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/04 - 2026
18/04 - 2026
14/04 - 2026
05/04 - 2026
19/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Gaziantep FK

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
04/04 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
05/03 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
02/03 - 2026
22/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray3123534974B T H T T
2FenerbahçeFenerbahçe31191023567T T T H B
3TrabzonsporTrabzonspor3119842465T T H H B
4BeşiktaşBeşiktaş3116871856T B T B H
5İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir3114982151H H T H T
6GoztepeGoztepe31131261251T B H H T
7SamsunsporSamsunspor3111128-245H B T T T
8KonyasporKonyaspor31101011-240T H T T T
9RizesporRizespor3191012-337B T T H B
10Gaziantep FKGaziantep FK3191012-1137B H B T B
11KocaelisporKocaelispor319913-1036B H H H B
12AlanyasporAlanyaspor3161510-133T H H B B
13KasımpaşaKasımpaşa3171014-1631B T H T B
14AntalyasporAntalyaspor317717-2128H T B B B
15GençlerbirliğiGençlerbirliği317717-1428B B B B T
16EyupsporEyupspor317717-1928B B B T T
17KayserisporKayserispor3151115-3426T B B B T
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk315620-2621B T B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow