Thứ Hai, 14/09/2026
I. Olawoyin
9
Ali Sowe (Kiến tạo: Iustin Doicaru)
21
Modibo Sagnan
33
Valentin Mihaila
44
Ahmed Kutucu (Thay: Ibrahim Olawoyin)
46
Emrecan Bulut (Thay: Iustin Doicaru)
59
Yusuf Barasi (Thay: David Costa)
61
Attila Mocsi
63
Hamza Akman (Thay: Charles-Andre Raux-Yao)
71
Mete Kaan Demir (Thay: Bilal Boutobba)
71
Moussa Diakite (Thay: Qazim Laci)
71
Lenny Pintor (Thay: Talha Ulvan)
77
Tayyib Sanuc (Thay: Ali Sowe)
79
Siaka Bakayoko (Thay: Taylan Antalyali)
79
Mithat Pala
81
Emrecan Bulut (Kiến tạo: Yahia Fofana)
90+2'

Thống kê trận đấu Eyupspor vs Rizespor

số liệu thống kê
Eyupspor
Eyupspor
Rizespor
Rizespor
45 Kiểm soát bóng 55
5 Sút trúng đích 4
11 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 6
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Eyupspor vs Rizespor

Tất cả (21)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Yahia Fofana đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Emrecan Bulut đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emrecan Bulut đã ghi bàn!

81' Thẻ vàng cho Mithat Pala.

Thẻ vàng cho Mithat Pala.

79'

Taylan Antalyali rời sân và được thay thế bởi Siaka Bakayoko.

79'

Ali Sowe rời sân và được thay thế bởi Tayyib Sanuc.

77'

Talha Ulvan rời sân và được thay thế bởi Lenny Pintor.

71'

Qazim Laci rời sân và được thay thế bởi Moussa Diakite.

71'

Bilal Boutobba rời sân và được thay thế bởi Mete Kaan Demir.

71'

Charles-Andre Raux-Yao rời sân và được thay thế bởi Hamza Akman.

63' Thẻ vàng cho Attila Mocsi.

Thẻ vàng cho Attila Mocsi.

61'

David Costa rời sân và được thay thế bởi Yusuf Barasi.

59'

Iustin Doicaru rời sân và được thay thế bởi Emrecan Bulut.

46'

Ibrahim Olawoyin rời sân và được thay thế bởi Ahmed Kutucu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Valentin Mihaila nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Valentin Mihaila nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

33' Thẻ vàng cho Modibo Sagnan.

Thẻ vàng cho Modibo Sagnan.

21'

Iustin Doicaru đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Ali Sowe ghi bàn!

V À A A O O O - Ali Sowe ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Eyupspor vs Rizespor

Eyupspor (4-1-4-1): Horațiu Moldovan (31), Talha Ulvan (7), Jawad El Yamiq (5), Zak Jules (33), Simone Giordano (21), Massanga Matondo (88), Bilal Boutobba (98), David Costa (8), Charles-André Raux Yao (15), Konrad Michalak (77), Ahmed Abdullahi (29)

Rizespor (4-1-4-1): Yahia Fofana (75), Taha Şahin (37), Attila Mocsi (4), Modibo Sagnan (93), Mithat Pala (54), Taylan Antalyali (14), Iustin Doicaru (79), Ibrahim Olawoyin (10), Qazim Laçi (20), Valentin Mihăilă (7), Ali Sowe (9)

Eyupspor
Eyupspor
4-1-4-1
31
Horațiu Moldovan
7
Talha Ulvan
5
Jawad El Yamiq
33
Zak Jules
21
Simone Giordano
88
Massanga Matondo
98
Bilal Boutobba
8
David Costa
15
Charles-André Raux Yao
77
Konrad Michalak
29
Ahmed Abdullahi
9
Ali Sowe
7
Valentin Mihăilă
20
Qazim Laçi
10
Ibrahim Olawoyin
79
Iustin Doicaru
14
Taylan Antalyali
54
Mithat Pala
93
Modibo Sagnan
4
Attila Mocsi
37
Taha Şahin
75
Yahia Fofana
Rizespor
Rizespor
4-1-4-1
Thay người
61’
David Costa
Yusuf Barasi
46’
Ibrahim Olawoyin
Ahmed Kutucu
71’
Charles-Andre Raux-Yao
Hamza Akman
59’
Iustin Doicaru
Emrecan Bulut
71’
Bilal Boutobba
Mete Demir
71’
Qazim Laci
Moussa Diakité
77’
Talha Ulvan
Lenny Pintor
79’
Ali Sowe
Tayyib Talha Sanuç
79’
Taylan Antalyali
Siaka Bakayoko
Cầu thủ dự bị
Omer Ahmet Ceylan
Emrecan Bulut
Berhan Kutlay Satli
Umut Erdem
Emre Bilgin
Zafer Görgen
Arda Yavuz
Ahmed Kutucu
Anıl Yaşar
Tayyib Talha Sanuç
Yusuf Barasi
Zakaria Ariss
Hamza Akman
Siaka Bakayoko
Mete Demir
Moussa Diakité
Lenny Pintor
Dal Varešanović
Christ Sadia
Adedire Mebude

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Thổ Nhĩ Kỳ
15/10 - 2022
27/03 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
23/11 - 2024
20/04 - 2025
13/12 - 2025
10/05 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Eyupspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
12/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
17/08 - 2026
Giao hữu
24/07 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
18/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026

Thành tích gần đây Rizespor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
12/09 - 2026
08/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Giao hữu
09/08 - 2026
28/07 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/05 - 2026
10/05 - 2026
01/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray5410713H T T T T
2BeşiktaşBeşiktaş5401812T B T T T
3Amed SportifAmed Sportif5311710T B T H T
4KasımpaşaKasımpaşa523029H T H H T
5KocaelisporKocaelispor530219B T T T B
6RizesporRizespor530219T B T B T
7AlanyasporAlanyaspor522118H T B T H
8TrabzonsporTrabzonspor521247H T B T B
9Corum FKCorum FK521227H B B T T
10Gaziantep FKGaziantep FK421127H T B T
11GençlerbirliğiGençlerbirliği5212-47T T H B B
12FenerbahçeFenerbahçe420226B T T B
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir5113-54T B H B B
14SamsunsporSamsunspor5113-54H T B B B
15Erzurum FKErzurum FK5113-94B B H T B
16KonyasporKonyaspor5104-43B B B B T
17EyupsporEyupspor5104-63B B T B B
18GoztepeGoztepe5023-42H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow