Chủ Nhật, 13/09/2026
Yumeki Yokoyama (Kiến tạo: Dion Cools)
8
Ayumu Ohata
37
Leo Gaucho (Thay: Takaya Kimura)
54
Yumeki Yokoyama (Kiến tạo: Motohiko Nakajima)
56
Lucao (Thay: Werik Popo)
61
Jun Nishikawa (Thay: Kosei Ogura)
61
Masaya Matsumoto (Thay: Towa Yamane)
61
Thiago
62
Shion Homma (Thay: Yumeki Yokoyama)
64
Solomon Sakuragawa (Thay: Thiago)
64
Leo Gaucho (Kiến tạo: Lucao)
73
Yoshitake Suzuki
77
Satoki Uejo (Thay: Masaya Shibayama)
80
Kyohei Yoshino (Thay: Motohiko Nakajima)
80
Satoki Uejo (Kiến tạo: Solomon Sakuragawa)
81
Ryo Takeuchi (Thay: Yoshitake Suzuki)
83
Hiroshi Omori
85
Leo Gaucho
90
Hayato Tanaka (Thay: Ayumu Ohata)
90

Thống kê trận đấu Fagiano Okayama FC vs Cerezo Osaka

số liệu thống kê
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
53 Kiểm soát bóng 47
7 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 13

Diễn biến Fagiano Okayama FC vs Cerezo Osaka

Tất cả (29)
90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Hayato Tanaka.

90' V À A A O O O - Leo Gaucho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leo Gaucho đã ghi bàn!

90' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

85' Thẻ vàng cho Hiroshi Omori.

Thẻ vàng cho Hiroshi Omori.

83'

Yoshitake Suzuki rời sân và được thay thế bởi Ryo Takeuchi.

81'

Solomon Sakuragawa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Satoki Uejo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Satoki Uejo đã ghi bàn!

81' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

80'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Kyohei Yoshino.

80'

Masaya Shibayama rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.

77' Thẻ vàng cho Yoshitake Suzuki.

Thẻ vàng cho Yoshitake Suzuki.

73'

Lucao đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A A O O O - Leo Gaucho đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Leo Gaucho đã ghi bàn!

64'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.

64'

Yumeki Yokoyama rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.

62' Thẻ vàng cho Thiago.

Thẻ vàng cho Thiago.

61'

Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Masaya Matsumoto.

61'

Kosei Ogura rời sân và được thay thế bởi Jun Nishikawa.

61'

Werik Popo rời sân và được thay thế bởi Lucao.

56'

Motohiko Nakajima đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Fagiano Okayama FC vs Cerezo Osaka

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Taro Hamada (52), Hiroshi Omori (6), Yugo Tatsuta (48), Yoshitake Suzuki (43), Kosuke Shirai (51), Eiji Miyamoto (41), Kosei Ogura (5), Towa Yamane (88), Takaya Kimura (27), Ataru Esaka (8), Werik Popo (98)

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Rikito Inoue (4), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Nelson Ishiwatari (18), Shunta Tanaka (10), Masaya Shibayama (48), Motohiko Nakajima (13), Yumeki Yokoyama (14), Thiago (11)

Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
52
Taro Hamada
6
Hiroshi Omori
48
Yugo Tatsuta
43
Yoshitake Suzuki
51
Kosuke Shirai
41
Eiji Miyamoto
5
Kosei Ogura
88
Towa Yamane
27
Takaya Kimura
8
Ataru Esaka
98
Werik Popo
11
Thiago
14
Yumeki Yokoyama
13
Motohiko Nakajima
48
Masaya Shibayama
10
Shunta Tanaka
18
Nelson Ishiwatari
66
Ayumu Ohata
44
Shinnosuke Hatanaka
4
Rikito Inoue
27
Dion Cools
23
Kosuke Nakamura
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
Thay người
54’
Takaya Kimura
Léo Gaúcho
64’
Yumeki Yokoyama
Shion Homma
61’
Towa Yamane
Masaya Matsumoto
64’
Thiago
Solomon Sakuragawa
61’
Kosei Ogura
Jun Nishikawa
80’
Masaya Shibayama
Satoki Uejo
61’
Werik Popo
Lucao
80’
Motohiko Nakajima
Kyohei Yoshino
83’
Yoshitake Suzuki
Ryo Takeuchi
90’
Ayumu Ohata
Hayato Tanaka
Cầu thủ dự bị
Lennart Moser
Kim Jin-hyeon
Haruka Motoyama
Hayato Tanaka
Ryo Takeuchi
Kyohei Noborizato
Masaya Matsumoto
Satoki Uejo
Rui Sueyoshi
Shinji Kagawa
Noah kenshin Browne
Shion Homma
Jun Nishikawa
Eiji Kubo
Léo Gaúcho
Kyohei Yoshino
Lucao
Solomon Sakuragawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
02/04 - 2025
18/10 - 2025
18/03 - 2026
24/05 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
22/07 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia75201317T H T T H
2Vissel KobeVissel Kobe7511616B T T T T
3Kashiwa ReysolKashiwa Reysol7502315T T B B T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima74211314H H T B T
5FC TokyoFC Tokyo7421514T T H T T
6Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC7412213H B T T T
7Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale7331412H T B T T
8Kashima AntlersKashima Antlers7403112T T B B B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos7322211T B H T H
10Cerezo OsakaCerezo Osaka7313-510T B T H B
11Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
12Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds7304-49B T T T B
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse7214-37B B H B T
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
15Gamba OsakaGamba Osaka7133-56B H H B B
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight7205-66T T B B B
17Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC7124-55B T H B B
18Avispa FukuokaAvispa Fukuoka7115-24B B B H B
19Tokyo VerdyTokyo Verdy7043-64H B B H H
20JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow