Thứ Ba, 15/09/2026
Hiroto Iwabuchi (Kiến tạo: Ataru Esaka)
4
Yuki Kakita
28
Masaya Matsumoto (Thay: Yugo Tatsuta)
32
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46
Yuto Yamada (Thay: Riki Harakawa)
46
Takaya Kimura (Thay: Hiroto Iwabuchi)
62
Kota Kudo (Thay: Yoshitake Suzuki)
62
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
67
Yudai Konishi (Thay: Masaki Watai)
67
Lucao (Thay: Kazunari Ichimi)
81
Yuta Kamiya (Thay: Ataru Esaka)
81
Hayato Nakama (Thay: Yusuke Segawa)
84
Lucao
90
Hayato Nakama (Kiến tạo: Diego)
90+5'

Thống kê trận đấu Fagiano Okayama FC vs Kashiwa Reysol

số liệu thống kê
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
35 Kiểm soát bóng 65
4 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
31 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 3
6 Phát bóng 8

Diễn biến Fagiano Okayama FC vs Kashiwa Reysol

Tất cả (33)
90+5'

Diego đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!

90' V À A A A O O O - Lucao đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Lucao đã ghi bàn!

84'

Yusuke Segawa rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

81'

Ataru Esaka rời sân và được thay thế bởi Yuta Kamiya.

81'

Kazunari Ichimi rời sân và được thay thế bởi Lucao.

67'

Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.

67'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

62'

Yoshitake Suzuki rời sân và được thay thế bởi Kota Kudo.

62'

Hiroto Iwabuchi rời sân và được thay thế bởi Takaya Kimura.

46'

Riki Harakawa rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamada.

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

32'

Yugo Tatsuta rời sân và được thay thế bởi Masaya Matsumoto.

28' Thẻ vàng cho Yuki Kakita.

Thẻ vàng cho Yuki Kakita.

10'

Naoto Uehara ra hiệu cho một cú đá phạt cho Fagiano O ngay ngoài khu vực của Kashiwa.

8'

Đó là một cú phát bóng cho đội khách ở Okayama.

8'

Liệu Fagiano O có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ cú ném bi này ở phần sân Kashiwa không?

7'

Ném bi cho Fagiano O ở phần sân của Kashiwa.

7'

Fagiano O sẽ thực hiện một cú ném bi trong lãnh thổ Kashiwa.

Đội hình xuất phát Fagiano Okayama FC vs Kashiwa Reysol

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Yugo Tatsuta (2), Daichi Tagami (18), Yoshitake Suzuki (43), Takahiro Yanagi (88), Ibuki Fujita (24), Eiji Miyamoto (41), Ryunosuke Sato (39), Hiroto Iwabuchi (19), Ataru Esaka (8), Kazunari Ichimi (22)

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Riki Harakawa (40), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Masaki Watai (11), Yusuke Segawa (20), Yuki Kakita (18)

Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
49
Svend Brodersen
2
Yugo Tatsuta
18
Daichi Tagami
43
Yoshitake Suzuki
88
Takahiro Yanagi
24
Ibuki Fujita
41
Eiji Miyamoto
39
Ryunosuke Sato
19
Hiroto Iwabuchi
8
Ataru Esaka
22
Kazunari Ichimi
18
Yuki Kakita
20
Yusuke Segawa
11
Masaki Watai
14
Tomoya Koyamatsu
39
Nobuteru Nakagawa
40
Riki Harakawa
24
Tojiro Kubo
2
Hiromu Mitsumaru
4
Taiyo Koga
42
Wataru Harada
25
Ryosuke Kojima
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
Thay người
32’
Yugo Tatsuta
Masaya Matsumoto
46’
Riki Harakawa
Yuto Yamada
62’
Yoshitake Suzuki
Kota Kudo
46’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
62’
Hiroto Iwabuchi
Takaya Kimura
67’
Tomoya Koyamatsu
Diego
81’
Ataru Esaka
Yuta Kamiya
67’
Masaki Watai
Yudai Konishi
81’
Kazunari Ichimi
Lucao
84’
Yusuke Segawa
Hayato Nakama
Cầu thủ dự bị
Goro Kawanami
Haruki Saruta
Kota Kudo
Daiki Sugioka
Hijiri Kato
Tomoya Inukai
Masaya Matsumoto
Diego
Ryo Tabei
Seiya Baba
Yuta Kamiya
Yudai Konishi
Takaya Kimura
Yuto Yamada
Werik Popo
Hayato Nakama
Lucao
Mao Hosoya

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
10/05 - 2025
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
22/07 - 2026

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
21/08 - 2026
14/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow