Elias Mohammad rời sân và được thay thế bởi Lassina Sangare.
E. Mohammed 30 | |
Hampus Kaellstroem (Kiến tạo: Elias Mohammad) 50 | |
Hannes Bladh Pijaca (Thay: Magnus Christensen) 55 | |
Hampus Kaellstroem (Kiến tạo: Albin Andersson) 56 | |
Kalipha Jawla (Thay: William Thellsson) 56 | |
Filip Olsson 66 | |
Lassina Sangare (Thay: Elias Mohammad) 70 |
Đang cập nhậtDiễn biến Falkenbergs FF vs Oesters IF
Thẻ vàng cho Filip Olsson.
William Thellsson rời sân và được thay thế bởi Kalipha Jawla.
Albin Andersson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hampus Kaellstroem đã ghi bàn!
Magnus Christensen rời sân và được thay thế bởi Hannes Bladh Pijaca.
Elias Mohammad đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Hampus Kaellstroem đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Elias Mohammad.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Falkenbergs FF vs Oesters IF


Đội hình xuất phát Falkenbergs FF vs Oesters IF
Falkenbergs FF (4-4-2): Anton Andersson (1), Linus Borgstrom (6), Argjend Miftari (17), Alexander Salo (23), Nils Bertilsson (8), Oskar Lindberg (19), Godwin Aguda (30), Melker Nilsson (28), Elias Mohammad (10), Albin Andersson (9), Hampus Kallstrom (11)
Oesters IF (4-3-3): Carl Lundahl Persson (1), Tatu Varmanen (15), Kingsley Gyamfi (3), Sebastian Starke Hedlund (4), Dennis Olsson (14), Daniel Ask (8), Magnus Christensen (26), Keyano Marrah (18), Oscar Uddenäs (10), William Thellsson (34), Filip Olsson (11)


| Cầu thủ dự bị | |||
Gustav Lillienberg | Noah Söderberg | ||
Tim Stalheden | Mattis Adolfsson | ||
Noel Hansson | Kalipha Jawla | ||
William Videhult | Raymond Adjei | ||
Lassina Sangaré | Hannes Bladh Pijaca | ||
Lion Beqiri | Matias Tamminen | ||
Gazton Alexandersson | Vincent Lind | ||
Hugo Komano | Noah Ayorinde | ||
Ayo Rupia-Ellis | Leo Enzenross | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Thành tích gần đây Oesters IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 16 | 3 | 4 | 29 | 51 | T T T T H | |
| 2 | 23 | 12 | 5 | 6 | 12 | 41 | H T B T B | |
| 3 | 23 | 10 | 9 | 4 | 8 | 39 | T H H H T | |
| 4 | 23 | 11 | 5 | 7 | 10 | 38 | B H B T H | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 5 | 35 | H T B T T | |
| 6 | 23 | 9 | 8 | 6 | 1 | 35 | H T B T B | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 6 | 34 | H H H T B | |
| 8 | 23 | 9 | 6 | 8 | 8 | 33 | B H H T B | |
| 9 | 23 | 10 | 3 | 10 | -1 | 33 | B T T H B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | -8 | 29 | H B H B T | |
| 11 | 23 | 7 | 5 | 11 | -11 | 26 | H H T H T | |
| 12 | 23 | 6 | 7 | 10 | -4 | 25 | B H B H T | |
| 13 | 23 | 4 | 11 | 8 | -6 | 23 | B H B B B | |
| 14 | 23 | 5 | 8 | 10 | -11 | 23 | B H T H B | |
| 15 | 23 | 5 | 7 | 11 | -8 | 22 | B H B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 1 | 17 | -30 | 16 | B H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch