Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Benjamin Nygren (Kiến tạo: Arne Engels) 43 | |
Louie Marsh (Thay: Finn Yeats) 63 | |
Ben Parkinson (Thay: Barney Stewart) 63 | |
Reo Hatate (Thay: Sebastian Tounekti) 66 | |
Luke McCowan (Thay: Hyun-Jun Yang) 66 | |
Kieran Tierney 74 | |
Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) 74 | |
Ethan Ross (Thay: Kyrell Wilson) 78 | |
Ethan Williams (Thay: Calvin Miller) 78 | |
Johnny Kenny (Thay: Arne Engels) 79 |
Thống kê trận đấu Falkirk vs Celtic


Diễn biến Falkirk vs Celtic
Arne Engels rời sân và được thay thế bởi Johnny Kenny.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Thẻ vàng cho Kieran Tierney.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.
Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.
Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.
Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Celtic
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Filip Lissah (28), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Finn Yeats (14), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Benjamin Nygren (8), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38), Sebastian Tounekti (23)


| Thay người | |||
| 63’ | Barney Stewart Ben Parkinson | 66’ | Hyun-Jun Yang Luke McCowan |
| 63’ | Finn Yeats Louie Marsh | 66’ | Sebastian Tounekti Reo Hatate |
| 74’ | Dylan Tait Henry Cartwright | 79’ | Arne Engels Johnny Kenny |
| 78’ | Calvin Miller Ethan Williams | ||
| 78’ | Kyrell Wilson Ethan Ross | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Viljami Sinisalo | ||
Keelan Adams | Luke McCowan | ||
Ethan Williams | Johnny Kenny | ||
Ethan Ross | Paulo Bernardo | ||
Ben Parkinson | Reo Hatate | ||
Henry Cartwright | Dane Murray | ||
Coll Donaldson | James Forrest | ||
Brian Graham | Colby Donovan | ||
Louie Marsh | Tony Ralston | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 18 | 40 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 23 | 8 | 4 | 11 | -4 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 23 | 6 | 4 | 13 | -18 | 22 | T T T B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 23 | 2 | 8 | 13 | -23 | 14 | H B B H B | |
| 12 | 23 | 1 | 8 | 14 | -24 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch