Thứ Bảy, 31/01/2026
Benjamin Nygren (Kiến tạo: Arne Engels)
43
Louie Marsh (Thay: Finn Yeats)
63
Ben Parkinson (Thay: Barney Stewart)
63
Reo Hatate (Thay: Sebastian Tounekti)
66
Luke McCowan (Thay: Hyun-Jun Yang)
66
Kieran Tierney
74
Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait)
74
Ethan Ross (Thay: Kyrell Wilson)
78
Ethan Williams (Thay: Calvin Miller)
78
Johnny Kenny (Thay: Arne Engels)
79

Thống kê trận đấu Falkirk vs Celtic

số liệu thống kê
Falkirk
Falkirk
Celtic
Celtic
43 Kiểm soát bóng 57
8 Phạm lỗi 10
21 Ném biên 22
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
13 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Falkirk vs Celtic

Tất cả (16)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

79'

Arne Engels rời sân và được thay thế bởi Johnny Kenny.

78'

Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.

78'

Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.

74'

Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.

74' Thẻ vàng cho Kieran Tierney.

Thẻ vàng cho Kieran Tierney.

66'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.

66'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Reo Hatate.

63'

Barney Stewart rời sân và được thay thế bởi Ben Parkinson.

63'

Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Louie Marsh.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

43'

Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng này.

43' V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Falkirk vs Celtic

Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Filip Lissah (28), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Finn Yeats (14), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Benjamin Nygren (8), Yang Hyun-jun (13), Daizen Maeda (38), Sebastian Tounekti (23)

Falkirk
Falkirk
4-2-3-1
19
Scott Bain
28
Filip Lissah
20
Connor Allan
5
Liam Henderson
3
Leon Mccann
8
Brad Spencer
21
Dylan Tait
22
Kyrell Wilson
14
Finn Yeats
29
Calvin Miller
16
Barney Stewart
23
Sebastian Tounekti
38
Daizen Maeda
13
Yang Hyun-jun
8
Benjamin Nygren
42
Callum McGregor
27
Arne Engels
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
6
Auston Trusty
22
Julián Araujo
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
63’
Barney Stewart
Ben Parkinson
66’
Hyun-Jun Yang
Luke McCowan
63’
Finn Yeats
Louie Marsh
66’
Sebastian Tounekti
Reo Hatate
74’
Dylan Tait
Henry Cartwright
79’
Arne Engels
Johnny Kenny
78’
Calvin Miller
Ethan Williams
78’
Kyrell Wilson
Ethan Ross
Cầu thủ dự bị
Nicky Hogarth
Viljami Sinisalo
Keelan Adams
Luke McCowan
Ethan Williams
Johnny Kenny
Ethan Ross
Paulo Bernardo
Ben Parkinson
Reo Hatate
Henry Cartwright
Dane Murray
Coll Donaldson
James Forrest
Brian Graham
Colby Donovan
Louie Marsh
Tony Ralston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Scotland League Cup
22/09 - 2024
H1: 1-2
16/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
H1: 2-0
15/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Falkirk

VĐQG Scotland
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
18/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
27/12 - 2025
20/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 0-1
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2315622551B T T T H
2RangersRangers2313822047T T T T T
3CelticCeltic2314361845B B T T H
4MotherwellMotherwell23101031840B T T H T
5HibernianHibernian239861035T T T H B
6FalkirkFalkirk23968-233B T T B T
7AberdeenAberdeen238411-428B B B B T
8Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
9Dundee FCDundee FC236413-1822T T T B B
10St. MirrenSt. Mirren224711-1419B B B B H
11KilmarnockKilmarnock232813-2314H B B H B
12LivingstonLivingston231814-2411B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow