Vậy là hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Barney Stewart (Kiến tạo: Calvin Miller) 17 | |
Kanayochukwu Megwa 37 | |
Barney Stewart (Kiến tạo: Calvin Miller) 43 | |
Thody Elie Youan (Thay: Jamie McGrath) 46 | |
Rocky Bushiri 47 | |
Rocky Bushiri (Kiến tạo: Jordan Obita) 51 | |
Brad Spencer 72 | |
Rudi Allan Molotnikov (Thay: Kanayochukwu Megwa) 73 | |
Brian Graham (Thay: Finn Yeats) 75 | |
Louie Marsh (Thay: Finn Yeats) 75 | |
Ethan Williams (Thay: Calvin Miller) 79 | |
Ethan Ross (Thay: Kyrell Wilson) 79 | |
Barney Stewart (Kiến tạo: Louie Marsh) 83 | |
Dylan Levitt (Thay: Daniel Barlaser) 84 | |
(og) Grant Hanley 90 | |
Henry Cartwright (Thay: Brad Spencer) 90 | |
Brian Graham (Thay: Barney Stewart) 90 | |
Louie Marsh 90+4' |
Thống kê trận đấu Falkirk vs Hibernian


Diễn biến Falkirk vs Hibernian
Thẻ vàng cho Louie Marsh.
Barney Stewart rời sân và Brian Graham vào thay.
Brad Spencer rời sân và Henry Cartwright vào thay.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Grant Hanley đưa bóng vào lưới nhà!
Daniel Barlaser rời sân và được thay thế bởi Dylan Levitt.
Louie Marsh đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Barney Stewart ghi bàn!
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.
Finn Yeats rời sân và Louie Marsh vào thay.
Finn Yeats rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.
Kanayochukwu Megwa rời sân và được thay thế bởi Rudi Allan Molotnikov.
Thẻ vàng cho Brad Spencer.
Jordan Obita đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rocky Bushiri đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rocky Bushiri.
Jamie McGrath rời sân và được thay thế bởi Thody Elie Youan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Calvin Miller đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Falkirk vs Hibernian
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Finn Yeats (14), Calvin Miller (29), Barney Stewart (16)
Hibernian (3-4-1-2): Raphael Sallinger (1), Rocky Bushiri (33), Grant Hanley (4), Jack Iredale (15), Kanayochukwu Megwa (27), Miguel Chaiwa (14), Daniel Barlaser (22), Jordan Obita (21), Jamie McGrath (17), Martin Boyle (10), Kieron Bowie (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Finn Yeats Louie Marsh | 46’ | Jamie McGrath Thody Elie Youan |
| 79’ | Kyrell Wilson Ethan Ross | 73’ | Kanayochukwu Megwa Rudi Molotnikov |
| 79’ | Calvin Miller Ethan Williams | 84’ | Daniel Barlaser Dylan Levitt |
| 90’ | Brad Spencer Henry Cartwright | ||
| 90’ | Barney Stewart Brian Graham | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Joseph McGrath | ||
Aidan Nesbitt | Jordan Smith | ||
Ethan Ross | Dylan Levitt | ||
Henry Cartwright | Thody Elie Youan | ||
Louie Marsh | Alasana Manneh | ||
Ethan Williams | Joe Newell | ||
Brian Graham | Junior Hoilett | ||
Coll Donaldson | Rudi Molotnikov | ||
Lewis Neilson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Hibernian
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 24 | 11 | 10 | 3 | 20 | 43 | T T H T T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 24 | 8 | 4 | 12 | -7 | 28 | B B B T B | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 24 | 6 | 5 | 13 | -18 | 23 | T T B B H | |
| 10 | 23 | 4 | 8 | 11 | -14 | 20 | B B B H H | |
| 11 | 24 | 3 | 8 | 13 | -20 | 17 | B B H B T | |
| 12 | 24 | 1 | 8 | 15 | -26 | 11 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch