Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Brian Graham 16 | |
Ethan Williams 18 | |
Andrew Shinnie (Thay: Stevie May) 23 | |
Connor Allan 57 | |
Jeremy Bokila 60 | |
Henry Cartwright (Thay: Dylan Tait) 62 | |
Trey Samuel-Ogunsuyi (Thay: Brian Graham) 62 | |
Robbie Muirhead (Thay: Jeremy Bokila) 68 | |
Andy Winter (Thay: Lewis Smith) 68 | |
Robbie Muirhead 69 | |
Ethan Ross (Thay: Calvin Miller) 73 | |
Graham Carey (Thay: Mohamad Sylla) 75 | |
Samson Lawal (Thay: Joshua Brenet) 75 | |
Alfie Agyeman (Thay: Kyrell Wilson) 77 | |
Scott Arfield (Thay: Ethan Williams) 77 | |
Filip Lissah 89 | |
Danny Wilson (Kiến tạo: Graham Carey) 89 |
Thống kê trận đấu Falkirk vs Livingston


Diễn biến Falkirk vs Livingston
Graham Carey đã kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Filip Lissah.
V À A A O O O - Danny Wilson đã ghi bàn!
Ethan Williams rời sân và được thay thế bởi Scott Arfield.
Kyrell Wilson rời sân và được thay thế bởi Alfie Agyeman.
Joshua Brenet rời sân và được thay thế bởi Samson Lawal.
Mohamad Sylla rời sân và được thay thế bởi Graham Carey.
Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Ethan Ross.
Thẻ vàng cho Robbie Muirhead.
Lewis Smith rời sân và được thay thế bởi Andy Winter.
Jeremy Bokila rời sân và được thay thế bởi Robbie Muirhead.
Brian Graham rời sân và được thay thế bởi Trey Samuel-Ogunsuyi.
Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Henry Cartwright.
Thẻ vàng cho Jeremy Bokila.
Thẻ vàng cho Connor Allan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Stevie May rời sân và được thay thế bởi Andrew Shinnie.
Thẻ vàng cho Ethan Williams.
V À A A O O O - Brian Graham của Falkirk thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Đội hình xuất phát Falkirk vs Livingston
Falkirk (4-2-3-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Connor Allan (20), Liam Henderson (5), Filip Lissah (28), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Kyrell Wilson (22), Calvin Miller (29), Ethan Williams (24), Brian Graham (7)
Livingston (4-2-3-1): Jerome Prior (28), Joshua Brenet (30), Danny Finlayson (19), Danny Wilson (27), Cristian Montano (26), Mahamadou Susoho (7), Mohamad Sylla (24), Lewis Smith (15), Stevie May (17), Tete Yengi (39), Jeremy Bokila (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Brian Graham Trey Samuel-Ogunsuyi | 23’ | Stevie May Andrew Shinnie |
| 62’ | Dylan Tait Henry Cartwright | 68’ | Lewis Smith Andy Winter |
| 73’ | Calvin Miller Ethan Ross | 68’ | Jeremy Bokila Robbie Muirhead |
| 77’ | Kyrell Wilson Alfie Agyeman | 75’ | Joshua Brenet Samson Lawal |
| 77’ | Ethan Williams Scott Arfield | 75’ | Mohamad Sylla Graham Carey |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicky Hogarth | Samson Lawal | ||
Gary Oliver | Macaulay Tait | ||
Sam Hart | Andrew Shinnie | ||
Alfie Agyeman | Junior Robinson | ||
Ryan Edwards | Andy Winter | ||
Trey Samuel-Ogunsuyi | Graham Carey | ||
Scott Arfield | Robbie Muirhead | ||
Ethan Ross | Jack Hamilton | ||
Henry Cartwright | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkirk
Thành tích gần đây Livingston
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 15 | 6 | 2 | 25 | 51 | B T T T H | |
| 2 | 23 | 13 | 8 | 2 | 20 | 47 | T T T T T | |
| 3 | 23 | 14 | 3 | 6 | 18 | 45 | B B T T H | |
| 4 | 23 | 10 | 10 | 3 | 18 | 40 | B T T H T | |
| 5 | 23 | 9 | 8 | 6 | 10 | 35 | T T T H B | |
| 6 | 23 | 9 | 6 | 8 | -2 | 33 | B T T B T | |
| 7 | 23 | 8 | 4 | 11 | -4 | 28 | B B B B T | |
| 8 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 9 | 23 | 6 | 4 | 13 | -18 | 22 | T T T B B | |
| 10 | 22 | 4 | 7 | 11 | -14 | 19 | B B B B H | |
| 11 | 23 | 2 | 8 | 13 | -23 | 14 | H B B H B | |
| 12 | 23 | 1 | 8 | 14 | -24 | 11 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch