Chủ Nhật, 13/09/2026
Murilo (Thay: Joelson Fernandes)
6
Hector Hernandez
35
Facundo Caseres
37
Ze Carlos (Thay: Facundo Caseres)
46
Ricardo Esgaio
59
Mohamed Kaba (Thay: Martin Fernandez)
64
Murilo (Thay: Joelson Fernandes)
64
Weverson
68
Romeo Beney (Thay: Gil Dias)
69
Finn van Breemen
70
Tidjany Toure (Thay: Gil Martins)
75
Paulo Moreira
77
Leny Meyer (Thay: Pedro Bondo)
77
Oscar Aranda (Thay: Mathias De Amorim)
77
Mathis Jangeal (Thay: Sorriso)
87
Umar Abubakar (Thay: Georgios Koutsias)
87
Andreas Lausen (Thay: Hector Hernandez)
87

Thống kê trận đấu Famalicao vs Gil Vicente

số liệu thống kê
Famalicao
Famalicao
Gil Vicente
Gil Vicente
56 Kiểm soát bóng 44
1 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 19
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
16 Ném biên 18
18 Chuyền dài 6
0 Cú sút bị chặn 1
3 Phát bóng 10

Diễn biến Famalicao vs Gil Vicente

Tất cả (298)
90+4'

Một cơ hội xuất hiện cho Umar Abubakar từ Famalicao nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Famalicao: 56%, Gil Vicente: 44%.

90+4'

Weverson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Famalicao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Murilo của Gil Vicente phạm lỗi với Paulo Moreira.

90+4'

Phát bóng lên cho Famalicao.

90+3'

Murilo không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

Phát bóng lên cho Gil Vicente.

90+3'

Jonathan Buatu của Gil Vicente cắt được đường chuyền vào vòng cấm.

90+3'

Paulo Moreira thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+2'

Weverson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Famalicao thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thổi phạt khi Ze Carlos của Gil Vicente phạm lỗi với Romeo Beney.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Famalicao: 57%, Gil Vicente: 43%.

90'

Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Famalicao đang kiểm soát bóng.

88'

Hector Hernandez rời sân để nhường chỗ cho Andreas Lausen trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Finn van Breemen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát Famalicao vs Gil Vicente

Famalicao (4-2-3-1): Lazar Carevic (25), Rodrigo Pinheiro Ferreira (17), Leo Realpe (3), Finn van Breemen (4), Pedro Bondo Francisco (28), Marcos Peña (8), Paulo Daniel Valente Moreira (19), Gil Dias (23), Mathias De Amorim (14), Marcos Vinicios Lopes Moura (7), Georgios Koutsias (70)

Gil Vicente (4-2-3-1): Lucas Alexandre Galdino de Azevedo (30), Ricardo Esgaio (47), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), Weverson Moreira da Costa (26), Facundo Caseres (5), Diogo Prioste (86), Joelson Fernandes (11), Martin Fernandez (32), Gil Pinto Martins (20), Hector Hernandez (23)

Famalicao
Famalicao
4-2-3-1
25
Lazar Carevic
17
Rodrigo Pinheiro Ferreira
3
Leo Realpe
4
Finn van Breemen
28
Pedro Bondo Francisco
8
Marcos Peña
19
Paulo Daniel Valente Moreira
23
Gil Dias
14
Mathias De Amorim
7
Marcos Vinicios Lopes Moura
70
Georgios Koutsias
23
Hector Hernandez
20
Gil Pinto Martins
32
Martin Fernandez
11
Joelson Fernandes
86
Diogo Prioste
5
Facundo Caseres
26
Weverson Moreira da Costa
39
Jonathan Buatu
4
Marvin Elimbi
47
Ricardo Esgaio
30
Lucas Alexandre Galdino de Azevedo
Gil Vicente
Gil Vicente
4-2-3-1
Thay người
69’
Gil Dias
Romeo Beney
46’
Facundo Caseres
Ze Carlos
77’
Mathias De Amorim
Oscar Aranda
75’
Gil Martins
Tidjany Chabrol
77’
Pedro Bondo
Leny Remo Meyer
87’
Georgios Koutsias
Umar Abubakar
87’
Sorriso
Mathis Jangeal
Cầu thủ dự bị
Umar Abubakar
Carlos Eduardo
Oscar Aranda
Tidjany Chabrol
Romeo Beney
Antonio Espigares
Pedro Miguel Costa Santos
Mohamed Kaba
Gustavo Garcia dos Santos
David Miguel Madeira Moreira
Mathis Jangeal
Goncalo Maia Pereira
Matheus Mattara
Agustín Moreira
Leny Remo Meyer
Ze Carlos
Rudi Daniel Silva Almeida
Samuel
Tamas Szucs
Andreas Lausen
Ivan Zlobin
Jose Silva
Gabriel Cabral da Cruz
Murilo de Souza Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
06/12 - 2021
16/04 - 2022
23/08 - 2022
12/02 - 2023
05/11 - 2023
29/03 - 2024
15/09 - 2024
18/02 - 2025
24/08 - 2025
01/02 - 2026
31/08 - 2026

Thành tích gần đây Famalicao

VĐQG Bồ Đào Nha
05/09 - 2026
31/08 - 2026
24/08 - 2026
17/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
29/07 - 2026
HP: 0-0 | Pen: 7-8
29/07 - 2026
HP: 0-0 | Pen: 5-4
25/07 - 2026
22/07 - 2026

Thành tích gần đây Gil Vicente

VĐQG Bồ Đào Nha
31/08 - 2026
25/08 - 2026
10/08 - 2026
Giao hữu
23/07 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
17/05 - 2026
12/05 - 2026
04/05 - 2026
28/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto66001318T T T T T
2BenficaBenfica54101513H T T T T
3SportingSporting5410913H T T T T
4Santa ClaraSanta Clara5320611H T T H T
5AroucaArouca5311410T T B T H
6CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora523029H H T H T
7Gil VicenteGil Vicente421127T T H B
8SC BragaSC Braga421117H T T B
9MaritimoMaritimo5212-27T T H B B
10AlvercaAlverca6123-35H B H B T
11Academico ViseuAcademico Viseu5122-35H B H B T
12Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes5113-24B B T B H
13NacionalNacional6114-44T B B B B
14MoreirenseMoreirense5113-84H B T B B
15FamalicaoFamalicao5032-23H B B H H
16Rio AveRio Ave5104-93B B T B B
17EstorilEstoril5023-52H B B B H
18Casa Pia ACCasa Pia AC6015-141B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow