Một cơ hội xuất hiện cho Umar Abubakar từ Famalicao nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành.
Murilo (Thay: Joelson Fernandes) 6 | |
Hector Hernandez 35 | |
Facundo Caseres 37 | |
Ze Carlos (Thay: Facundo Caseres) 46 | |
Ricardo Esgaio 59 | |
Mohamed Kaba (Thay: Martin Fernandez) 64 | |
Murilo (Thay: Joelson Fernandes) 64 | |
Weverson 68 | |
Romeo Beney (Thay: Gil Dias) 69 | |
Finn van Breemen 70 | |
Tidjany Toure (Thay: Gil Martins) 75 | |
Paulo Moreira 77 | |
Leny Meyer (Thay: Pedro Bondo) 77 | |
Oscar Aranda (Thay: Mathias De Amorim) 77 | |
Mathis Jangeal (Thay: Sorriso) 87 | |
Umar Abubakar (Thay: Georgios Koutsias) 87 | |
Andreas Lausen (Thay: Hector Hernandez) 87 |
Thống kê trận đấu Famalicao vs Gil Vicente


Diễn biến Famalicao vs Gil Vicente
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Famalicao: 56%, Gil Vicente: 44%.
Weverson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Famalicao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Murilo của Gil Vicente phạm lỗi với Paulo Moreira.
Phát bóng lên cho Famalicao.
Murilo không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho Gil Vicente.
Jonathan Buatu của Gil Vicente cắt được đường chuyền vào vòng cấm.
Paulo Moreira thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Weverson giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Famalicao thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thổi phạt khi Ze Carlos của Gil Vicente phạm lỗi với Romeo Beney.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Famalicao: 57%, Gil Vicente: 43%.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Famalicao đang kiểm soát bóng.
Hector Hernandez rời sân để nhường chỗ cho Andreas Lausen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Gil Vicente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Finn van Breemen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Famalicao vs Gil Vicente
Famalicao (4-2-3-1): Lazar Carevic (25), Rodrigo Pinheiro Ferreira (17), Leo Realpe (3), Finn van Breemen (4), Pedro Bondo Francisco (28), Marcos Peña (8), Paulo Daniel Valente Moreira (19), Gil Dias (23), Mathias De Amorim (14), Marcos Vinicios Lopes Moura (7), Georgios Koutsias (70)
Gil Vicente (4-2-3-1): Lucas Alexandre Galdino de Azevedo (30), Ricardo Esgaio (47), Marvin Elimbi (4), Jonathan Buatu (39), Weverson Moreira da Costa (26), Facundo Caseres (5), Diogo Prioste (86), Joelson Fernandes (11), Martin Fernandez (32), Gil Pinto Martins (20), Hector Hernandez (23)


| Thay người | |||
| 69’ | Gil Dias Romeo Beney | 46’ | Facundo Caseres Ze Carlos |
| 77’ | Mathias De Amorim Oscar Aranda | 75’ | Gil Martins Tidjany Chabrol |
| 77’ | Pedro Bondo Leny Remo Meyer | ||
| 87’ | Georgios Koutsias Umar Abubakar | ||
| 87’ | Sorriso Mathis Jangeal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Umar Abubakar | Carlos Eduardo | ||
Oscar Aranda | Tidjany Chabrol | ||
Romeo Beney | Antonio Espigares | ||
Pedro Miguel Costa Santos | Mohamed Kaba | ||
Gustavo Garcia dos Santos | David Miguel Madeira Moreira | ||
Mathis Jangeal | Goncalo Maia Pereira | ||
Matheus Mattara | Agustín Moreira | ||
Leny Remo Meyer | Ze Carlos | ||
Rudi Daniel Silva Almeida | Samuel | ||
Tamas Szucs | Andreas Lausen | ||
Ivan Zlobin | Jose Silva | ||
Gabriel Cabral da Cruz | Murilo de Souza Costa | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Famalicao
Thành tích gần đây Gil Vicente
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B T B H | |
| 13 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 15 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch