Thứ Sáu, 18/09/2026
Aingeru Olabarrieta
13
Alex Calvo (Thay: Marti Vila)
55
Sergio Rodelas (Thay: Jorge Pascual)
60
Theo Le Normand (Thay: Aingeru Olabarrieta)
67
Marc Domenech (Thay: Daniel Villahermosa)
67
Sergio Ruiz
68
Ruben Alcaraz
68
Loic Williams (Thay: Pedro Aleman)
72
Luka Gagnidze (Thay: Pau Casadesus)
72
Souleymane Faye
78
Marc Bombardo
79
Jastin Garcia
79
Pablo Saenz (Thay: Alex Sola)
84
Lauti (Thay: Min-Su Kim)
86
Antal Yaakobishvili (Thay: Diego Alende)
86
Sergio Molina
90+3'

Thống kê trận đấu FC Andorra vs Granada

số liệu thống kê
FC Andorra
FC Andorra
Granada
Granada
62 Kiểm soát bóng 38
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
15 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
9 Phát bóng 9

Diễn biến FC Andorra vs Granada

Tất cả (44)
90+3' Thẻ vàng cho Sergio Molina.

Thẻ vàng cho Sergio Molina.

86'

Diego Alende rời sân và được thay thế bởi Antal Yaakobishvili.

86'

Min-Su Kim rời sân và được thay thế bởi Lauti.

84'

Alex Sola rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

79' Thẻ vàng cho Jastin Garcia.

Thẻ vàng cho Jastin Garcia.

79' Thẻ vàng cho Marc Bombardo.

Thẻ vàng cho Marc Bombardo.

78' Thẻ vàng cho Souleymane Faye.

Thẻ vàng cho Souleymane Faye.

72'

Pau Casadesus rời sân và được thay thế bởi Luka Gagnidze.

72'

Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Loic Williams.

68' Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.

Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.

68' Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.

Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.

67'

Daniel Villahermosa rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.

67'

Aingeru Olabarrieta rời sân và được thay thế bởi Theo Le Normand.

60'

Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

55'

Marti Vila rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

14' Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.

Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.

14' Aingeru Olabarrieta (Andorra) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Aingeru Olabarrieta (Andorra) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

13' Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.

Thẻ vàng cho Aingeru Olabarrieta.

13'

Đá phạt cho Andorra.

Đội hình xuất phát FC Andorra vs Granada

FC Andorra (4-3-3): Aron Yaakobishvili (25), Thomas Carrique (17), Diego Alende (23), Marc Bombardo Poyato (5), Marti Vila Garcia (20), Daniel Villahermosa (6), Sergio Molina (14), Jastin García (16), Aingeru Olabarrieta (15), Manuel Nieto (9), Min-Su Kim (29)

Granada (4-3-3): Luca Zidane (1), Pau Casadesus Castro (2), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Baila Diallo (22), Sergio Ruiz (20), Rubén Alcaraz (4), Pedro Aleman Serna (8), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Souleymane Faye (17)

FC Andorra
FC Andorra
4-3-3
25
Aron Yaakobishvili
17
Thomas Carrique
23
Diego Alende
5
Marc Bombardo Poyato
20
Marti Vila Garcia
6
Daniel Villahermosa
14
Sergio Molina
16
Jastin García
15
Aingeru Olabarrieta
9
Manuel Nieto
29
Min-Su Kim
17
Souleymane Faye
19
Jorge Pascual
7
Alex Sola
8
Pedro Aleman Serna
4
Rubén Alcaraz
20
Sergio Ruiz
22
Baila Diallo
5
Manu Lama
28
Oscar Naasei Oppong
2
Pau Casadesus Castro
1
Luca Zidane
Granada
Granada
4-3-3
Thay người
55’
Marti Vila
Alex Calvo
60’
Jorge Pascual
Sergio Rodelas
67’
Aingeru Olabarrieta
Theo Le Normand
72’
Pau Casadesus
Luka Gagnidze
67’
Daniel Villahermosa
Marc Domenec
72’
Pedro Aleman
Loïc Williams
86’
Diego Alende
Antal Yaakobishvili
84’
Alex Sola
Pablo Saenz Ezquerra
86’
Min-Su Kim
Lauti
Cầu thủ dự bị
Nico Ratti
Diego Hormigo
Theo Le Normand
Luka Gagnidze
Jesús Owono
Pablo Saenz Ezquerra
Alex Petxa
Samu Cortes
Efe Akman
Mario Jimenez
Aitor Uzkudun
Loïc Williams
Marc Domenec
Ander Astralaga
Álvaro Martín
Juanjo
Imanol García de Albéniz
Sergio Rodelas
Antal Yaakobishvili
Alex Calvo
Lauti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
04/09 - 2022
28/01 - 2023
18/10 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Andorra

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
25/08 - 2026
15/08 - 2026
Giao hữu
14/07 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
12/09 - 2026
06/09 - 2026
H1: 2-0
31/08 - 2026
H1: 1-0
25/08 - 2026
16/08 - 2026
Giao hữu
26/07 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
31/05 - 2026
24/05 - 2026
16/05 - 2026
10/05 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon5410513T H T T T
2EibarEibar5401712B T T T T
3MallorcaMallorca5311510T B T H T
4TenerifeTenerife5311410T T B H T
5Las PalmasLas Palmas5311110T T B H T
6AlmeriaAlmeria530249T B B T T
7Real OviedoReal Oviedo522138H B T H T
8Burgos CFBurgos CF522128T B H H T
9Real Sociedad BReal Sociedad B522128B T H H T
10GranadaGranada522118H T T B H
11SabadellSabadell522108H H T T B
12LeganesLeganes522108H T T H B
13GironaGirona521237H B T T B
14Celta Vigo BCelta Vigo B5212-17H T B T B
15Sporting GijonSporting Gijon5212-17H T T B B
16CD EldenseCD Eldense5122-35B H B H T
17ValladolidValladolid5113-54B B H T B
18FC AndorraFC Andorra5104-23T B B B B
19CadizCadiz5032-23H H H B B
20CordobaCordoba5104-53B T B B B
21AlbaceteAlbacete5014-51B B B B H
22AD Ceuta FCAD Ceuta FC5005-130B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow