Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Dani Diaz 11 | |
Lander Astiazaran (Kiến tạo: Inaki Ruperez) 34 | |
Unax Agote 37 | |
Inaki Ruperez (Kiến tạo: Gorka Gorosabel) 41 | |
L. de León (Thay: Hugo Solozábal) 46 | |
J. Rijkhoff (Thay: S. Golubović) 46 | |
Lautaro de Leon (Thay: Hugo Solozabal) 46 | |
Nacho Quintana (Thay: Hugo Lopez) 46 | |
Alex Lebarbier 53 | |
Arkaitz Mariezkurrena (Thay: Gorka Carrera) 55 | |
Marc Domenech (Thay: Marti Vila) 57 | |
Peru Larranaga (Thay: Iker Ropero) 63 | |
Ibai Aguirre (Thay: Alex Lebarbier) 63 | |
Lautaro Spatz 67 | |
Diego Diaz (Thay: Efe Akman) 69 | |
Lautaro de Leon (Kiến tạo: Moro Sidibe) 70 | |
Jon Garro (Thay: Inaki Ruperez) 71 | |
Jon Eceizabarrena (Thay: Dani Diaz) 71 | |
Ibai Aguirre 72 | |
Lander Astiazaran 79 | |
Arkaitz Mariezkurrena 84 |
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Real Sociedad B


Diễn biến FC Andorra vs Real Sociedad B
Thẻ vàng cho Arkaitz Mariezkurrena.
Thẻ vàng cho Lander Astiazaran.
Thẻ vàng cho Ibai Aguirre.
Dani Diaz rời sân và được thay thế bởi Jon Eceizabarrena.
Inaki Ruperez rời sân và được thay thế bởi Jon Garro.
Moro Sidibe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lautaro de Leon đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Efe Akman rời sân và được thay thế bởi Diego Diaz.
Thẻ vàng cho Lautaro Spatz.
Alex Lebarbier rời sân và được thay thế bởi Ibai Aguirre.
Iker Ropero rời sân và được thay thế bởi Peru Larranaga.
Marti Vila rời sân và được thay thế bởi Marc Domenech.
Gorka Carrera rời sân và được thay thế bởi Arkaitz Mariezkurrena.
Thẻ vàng cho Alex Lebarbier.
Hugo Lopez rời sân và được thay thế bởi Nacho Quintana.
Stefan Golubovic rời sân và được thay thế bởi Julian Rijkhoff.
Hugo Solozabal rời sân và được thay thế bởi Lautaro de Leon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Real Sociedad B
FC Andorra (4-3-3): Pau Lopez (13), Thomas Carrique (17), Marc Bombardo Poyato (5), Lautaro Spatz (3), Martí Vilà (20), Efe Akman (8), Sergio Molina (14), Hugo Solozabal (6), Hugo López (29), Stefan Golubovic (27), Moró Sidibe (21)
Real Sociedad B (4-3-3): Aitor Fraga (1), Inaki Ruperez Urtasun (22), Iker Ropero (29), Kazunari Kita (5), Unax Agote (23), Gorka Gorosabel (16), Tomas Carbonell Del Rio (14), Alex Lebarbier (6), Daniel Diaz Gandara (7), Gorka Carrera (18), Lander Astiazaran (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Stefan Golubovic Julian Rijkhoff | 55’ | Gorka Carrera Arkaitz Mariezkurrena |
| 69’ | Efe Akman Diego Diaz | 71’ | Dani Diaz Jon Eceizabarrena |
| 71’ | Inaki Ruperez Jon Garro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diego Alende | Andrews Adjabeng | ||
Alex Calvo | Ibai Aguirre Basurco | ||
Jordi Cano | Jon Eceizabarrena | ||
Marc Domènech | Jon Garro | ||
Diego Diaz | Beñat Isasa | ||
Andoni López | Peru Larrañaga | ||
Jesús Owono | Arkaitz Mariezkurrena | ||
Nacho Quintana | Lander Olasagasti | ||
Julian Rijkhoff | Joan Oleaga Arregi | ||
Randy Schneider | Javier Soroeta | ||
Juan Sebastian Serrano | |||
Lautaro De Leon Billar | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Real Sociedad B
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 1 | 0 | 5 | 13 | T H T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | T B T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | T B B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H B T H T | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T B H H T | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | B T H H T | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H T T B H | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | H T T H B | |
| 13 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | H B T T B | |
| 14 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T B T B | |
| 15 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | H T T B B | |
| 16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B H B H T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B B H T B | |
| 18 | 5 | 1 | 0 | 4 | -2 | 3 | T B B B B | |
| 19 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H H B B | |
| 20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B T B B B | |
| 21 | 5 | 0 | 1 | 4 | -5 | 1 | B B B B H | |
| 22 | 5 | 0 | 0 | 5 | -13 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch