Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(og) Esteban Salles 15 | |
Dion Sahi 23 | |
Dion Sahi (Kiến tạo: Thibault Rambaud) 37 | |
Triston Rowe 40 | |
T. Pouilly (Thay: N. Glossoa) 46 | |
K. Gasnier (Thay: S. Lebouath) 46 | |
Tom Pouilly (Thay: Neil Glossoa) 46 | |
Kyllian Gasnier (Thay: Salif Lebouath) 46 | |
Ahmed Kashi (Kiến tạo: Triston Rowe) 49 | |
Titouan Nihouarn (Thay: Julien Anziani) 55 | |
Ben Hamed Toure (Thay: Dion Sahi) 61 | |
Alejandro Gomes Rodriguez (Thay: Thibault Rambaud) 61 | |
Travis Patterson (Thay: Julien Kouadio) 61 | |
Alejandro Gomes Rodriguez (Kiến tạo: Ben Hamed Toure) 65 | |
Souleymane Basse (Thay: Jean Ruiz) 66 | |
Valentin Jacob (Thay: Antoine Larose) 69 | |
Edhy Zuliani (Thay: Kyliane Dong) 80 | |
Thibault Delphis (Thay: Triston Rowe) 82 | |
Tom Pouilly (Kiến tạo: Edhy Zuliani) 88 |
Thống kê trận đấu FC Annecy vs Pau FC


Diễn biến FC Annecy vs Pau FC
Edhy Zuliani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tom Pouilly đã ghi bàn!
Triston Rowe rời sân và được thay thế bởi Thibault Delphis.
Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Edhy Zuliani.
Antoine Larose rời sân và được thay thế bởi Valentin Jacob.
Jean Ruiz rời sân và được thay thế bởi Souleymane Basse.
Ben Hamed Toure đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alejandro Gomes Rodriguez đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Julien Kouadio rời sân và được thay thế bởi Travis Patterson.
Thibault Rambaud rời sân và được thay thế bởi Alejandro Gomes Rodriguez.
Dion Sahi rời sân và được thay thế bởi Ben Hamed Toure.
Julien Anziani rời sân và được thay thế bởi Titouan Nihouarn.
Triston Rowe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ahmed Kashi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Salif Lebouath rời sân và được thay thế bởi Kyllian Gasnier.
Neil Glossoa rời sân và được thay thế bởi Tom Pouilly.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát FC Annecy vs Pau FC
FC Annecy (4-2-3-1): Florian Escales (1), Triston Rowe (2), Francois Lajugie (6), Axel Drouhin (18), Julien Kouadio (27), Alexis Casadei (29), Ahmed Kashi (5), Antoine Larose (28), Moïse Sahi Dion (80), Clement Billemaz (22), Thibault Rambaud (9)
Pau FC (5-3-2): Esteban Salles (30), Neil Glossoa (26), Neil Glossoa (26), Cheikh Fall (6), Ousmane Kante (19), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Rayan Touzghar (84), Steeve Beusnard (21), Julien Anziani (20), Salif Lebouath (34), Salif Lebouath (34), Kyliane Dong (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Julien Kouadio Travis Patterson | 46’ | Neil Glossoa Tom Pouilly |
| 61’ | Thibault Rambaud Alejandro Gomes Rodriguez | 46’ | Salif Lebouath Kyllian Gasnier |
| 61’ | Dion Sahi Ben Hamed Toure | 55’ | Julien Anziani Titouan Nihouarn |
| 69’ | Antoine Larose Valentin Jacob | 66’ | Jean Ruiz Souleymane Basse |
| 82’ | Triston Rowe Thibault Delphis | 80’ | Kyliane Dong Edhy Zuliani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Callens | Noah Raveyre | ||
Thibault Delphis | Daylam Meddah | ||
Cedric Makutungu | Souleymane Basse | ||
Travis Patterson | Tom Pouilly | ||
Valentin Jacob | Edhy Zuliani | ||
Alejandro Gomes Rodriguez | Kyllian Gasnier | ||
Ben Hamed Toure | Titouan Nihouarn | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Annecy
Thành tích gần đây Pau FC
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 7 | 6 | 24 | 64 | T H B T T | |
| 2 | 32 | 15 | 13 | 4 | 17 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 32 | 17 | 6 | 9 | 17 | 57 | T H T B B | |
| 4 | 32 | 15 | 9 | 8 | 9 | 54 | T H T B T | |
| 5 | 32 | 13 | 13 | 6 | 16 | 52 | T H H T H | |
| 6 | 32 | 13 | 13 | 6 | 4 | 52 | H H T T H | |
| 7 | 32 | 14 | 8 | 10 | 11 | 50 | H H H T T | |
| 8 | 32 | 14 | 7 | 11 | 10 | 49 | B T H T T | |
| 9 | 32 | 12 | 9 | 11 | -10 | 45 | H B T T B | |
| 10 | 32 | 11 | 10 | 11 | 10 | 43 | B H B B T | |
| 11 | 32 | 10 | 10 | 12 | -5 | 40 | B B H B B | |
| 12 | 32 | 9 | 9 | 14 | -13 | 36 | H H H B B | |
| 13 | 32 | 6 | 15 | 11 | -8 | 33 | B H H B H | |
| 14 | 32 | 7 | 10 | 15 | -8 | 31 | B H H B H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -20 | 31 | H H H B H | |
| 16 | 32 | 5 | 14 | 13 | -15 | 29 | T H H T H | |
| 17 | 32 | 4 | 13 | 15 | -18 | 25 | H H B T H | |
| 18 | 32 | 6 | 6 | 20 | -21 | 24 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch