Alexis Casadei rời sân và được thay thế bởi Paul Venot.
A. Larose 14 | |
Antoine Larose 14 | |
Triston Rowe 28 | |
Dion Sahi (Kiến tạo: Julien Kouadio) 41 | |
Anis Ouzenadji 54 | |
Lucas Maronnier 57 | |
A. Rodríguez (Thay: M. Sahi Dion) 58 | |
P. Venot (Thay: A. Casadei) 58 | |
Alejandro Gomes Rodriguez (Thay: Dion Sahi) 58 | |
Paul Venot (Thay: Alexis Casadei) 58 |
Đang cập nhậtDiễn biến FC Annecy vs Troyes
Dion Sahi rời sân và được thay thế bởi Alejandro Gomes Rodriguez.
Thẻ vàng cho Lucas Maronnier.
V À A A A O O O - Anis Ouzenadji đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Julien Kouadio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dion Sahi đã ghi bàn!
V À A A A O O O Annecy FC ghi bàn.
Thẻ vàng cho Triston Rowe.
Thẻ vàng cho Antoine Larose.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FC Annecy vs Troyes


Đội hình xuất phát FC Annecy vs Troyes
FC Annecy (4-2-3-1): Florian Escales (1), Triston Rowe (2), Francois Lajugie (6), Axel Drouhin (18), Julien Kouadio (27), Alexis Casadei (29), Ahmed Kashi (5), Antoine Larose (28), Moïse Sahi Dion (80), Moïse Sahi Dion (80), Clement Billemaz (22), Thibault Rambaud (9)
Troyes (4-1-4-1): Hillel Konate (40), Lucas Maronnier (2), Anis Ouzenadji (3), Sankhoun Diawara (38), Ismael Boura (14), Mouhamed Diop (8), Mathys Detourbet (11), Martin Adeline (5), Antoine Mille (17), Kandet Diawara (29), Tawfik Bentayeb (21)


| Cầu thủ dự bị | |||
Paul Venot | Marc-Anthony Nkoumouck | ||
Thomas Callens | Yvann Titi | ||
Travis Patterson | Xavier Chavalerin | ||
Fabrice N’Sakala | Mounaim El Idrissy | ||
Thibault Delphis | Elijah Olaniyi Odede | ||
Valentin Jacob | Renaud Ripart | ||
Alejandro Gomes Rodriguez | Preston Zenga | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Annecy
Thành tích gần đây Troyes
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 7 | 5 | 16 | 52 | B H T T T | |
| 2 | 27 | 15 | 5 | 7 | 17 | 50 | T T T T H | |
| 3 | 27 | 12 | 11 | 4 | 11 | 47 | B H H T T | |
| 4 | 27 | 12 | 8 | 7 | 7 | 44 | T B H B T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 13 | 43 | H H H H B | |
| 6 | 27 | 11 | 10 | 6 | 2 | 43 | T T H T T | |
| 7 | 27 | 12 | 5 | 10 | 8 | 41 | T B H T T | |
| 8 | 27 | 11 | 7 | 9 | 6 | 40 | H H T T B | |
| 9 | 27 | 10 | 9 | 8 | 13 | 39 | T H B H B | |
| 10 | 27 | 10 | 9 | 8 | 0 | 39 | B H H H T | |
| 11 | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | B B B H T | |
| 12 | 27 | 9 | 6 | 12 | -8 | 33 | T B H T T | |
| 13 | 27 | 6 | 12 | 9 | -6 | 30 | H H H B H | |
| 14 | 27 | 7 | 7 | 13 | -6 | 28 | B T T B B | |
| 15 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | B H H B B | |
| 16 | 27 | 6 | 5 | 16 | -16 | 23 | B H B B B | |
| 17 | 27 | 3 | 11 | 13 | -18 | 20 | H B H H B | |
| 18 | 27 | 3 | 10 | 14 | -19 | 19 | H H B H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch