Thứ Ba, 27/10/2026
Woon Kim (Kiến tạo: Matheus Oliveira Santos)
45+1'
Seung-Woo Lee (Thay: Dong-Jun Lee)
46
Sang-Myung Lee
51
Byeong-Hoon Ryu
60
Seung-Jun Hwang
61
Jin-Gyu Kim (Thay: Yeong-Jae Lee)
61
Danny Bakker (Thay: Jeong-Hyun Kim)
71
Hyun-Woo Chae (Thay: Geon-Joo Choi)
71
Andrea Compagno
73
Blaise Tsague (Thay: Woon Kim)
81
Dodo (Thay: Italo)
83
Jin-Gyu Kim
84
Jae-Hyeon Kim (Thay: Ivan Jukic)
87
Ji-Hun Kim (Thay: Matheus Oliveira Santos)
87
Matheus Oliveira Santos
87
Ji-Hun Kim
88
Tiago Orobo
89
Tiago Orobo (Kiến tạo: Jin-Gyu Kim)
90+2'
Tiago Orobo
90+6'

Thống kê trận đấu FC Anyang vs Jeonbuk FC

số liệu thống kê
FC Anyang
FC Anyang
Jeonbuk FC
Jeonbuk FC
45 Kiểm soát bóng 55
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Anyang vs Jeonbuk FC

Tất cả (27)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' V À A A O O O - Tiago Orobo ghi bàn!

V À A A O O O - Tiago Orobo ghi bàn!

90+2'

Jin-Gyu Kim đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+2' V À A A O O O - Tiago Orobo ghi bàn!

V À A A O O O - Tiago Orobo ghi bàn!

89' Thẻ vàng cho Tiago Orobo.

Thẻ vàng cho Tiago Orobo.

88' Thẻ vàng cho Ji-Hun Kim.

Thẻ vàng cho Ji-Hun Kim.

87' Thẻ vàng cho Matheus Oliveira Santos.

Thẻ vàng cho Matheus Oliveira Santos.

87'

Matheus Oliveira Santos rời sân và được thay thế bởi Ji-Hun Kim.

87'

Ivan Jukic rời sân và được thay thế bởi Jae-Hyeon Kim.

84' Thẻ vàng cho Jin-Gyu Kim.

Thẻ vàng cho Jin-Gyu Kim.

83'

Italo rời sân và được thay thế bởi Dodo.

81'

Woon Kim rời sân và được thay thế bởi Blaise Tsague.

73'

Joao Gamboa rời sân và được thay thế bởi Andrea Compagno.

71'

Geon-Joo Choi rời sân và được thay thế bởi Hyun-Woo Chae.

71'

Jeong-Hyun Kim rời sân và được thay thế bởi Danny Bakker.

61'

Yeong-Jae Lee rời sân và được thay thế bởi Jin-Gyu Kim.

61'

Sang-Myung Lee rời sân và được thay thế bởi Seung-Jun Hwang.

60' Thẻ vàng cho Byeong-Hoon Ryu.

Thẻ vàng cho Byeong-Hoon Ryu.

60' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

51' Thẻ vàng cho Sang-Myung Lee.

Thẻ vàng cho Sang-Myung Lee.

Đội hình xuất phát FC Anyang vs Jeonbuk FC

FC Anyang (4-3-3): Jeong-Hoon Kim (23), Ji-Hoon Kang (17), Young-chan Kim (5), Kyung-won Kwon (21), Dong-jin Kim (22), Matheus Oliveira Santos (7), Jung-hyun Kim (8), Branislav Knezevic (18), Geon-Joo Choi (27), Un Kim (19), Ivan Jukic (10)

Jeonbuk FC (4-3-3): Song Bum-keun (31), Sang-Myung Lee (24), Ji-su Park (5), Young-Bin Kim (2), Woo-Jin Choi (66), Yeong-Jae Lee (28), João Pedro da Costa Gamboa (16), Kang Sang-Yun (13), Dong-Jun Lee (7), Orobo Tiago (9), Italo (95)

FC Anyang
FC Anyang
4-3-3
23
Jeong-Hoon Kim
17
Ji-Hoon Kang
5
Young-chan Kim
21
Kyung-won Kwon
22
Dong-jin Kim
7
Matheus Oliveira Santos
8
Jung-hyun Kim
18
Branislav Knezevic
27
Geon-Joo Choi
19
Un Kim
10
Ivan Jukic
95
Italo
9
Orobo Tiago
7
Dong-Jun Lee
13
Kang Sang-Yun
16
João Pedro da Costa Gamboa
28
Yeong-Jae Lee
66
Woo-Jin Choi
2
Young-Bin Kim
5
Ji-su Park
24
Sang-Myung Lee
31
Song Bum-keun
Jeonbuk FC
Jeonbuk FC
4-3-3
Thay người
71’
Jeong-Hyun Kim
Danny Bakker
61’
Sang-Myung Lee
Seung-jun Hwang
87’
Matheus Oliveira Santos
Ji-hun Kim
73’
Joao Gamboa
Andrea Compagno
Cầu thủ dự bị
Danny Bakker
Andrea Compagno
Hyun-Woo Chae
Seung-jun Hwang
Jae-Hyun Kim
Seung-Sub Kim
Bo-Kyung Kim
Kim Jin-gyu
Kang Kim
Ha-Jun Kim
Ji-hun Kim
Ju-Hyun Lee
Da-sol Kim
Seung-Woo Lee
Jin-Yong Lee
Vinicius Rodrigues Adelino Dos Santos
Blaise Tsague
Je-Un Yeon

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

K League 1
30/03 - 2025
17/05 - 2025
08/08 - 2025
18/03 - 2026
10/05 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây FC Anyang

K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
09/09 - 2026
06/09 - 2026
29/08 - 2026
26/08 - 2026
22/08 - 2026

Thành tích gần đây Jeonbuk FC

AFC Champions League
27/10 - 2026
K League 1
24/10 - 2026
18/10 - 2026
AFC Champions League
14/10 - 2026
K League 1
09/10 - 2026
20/09 - 2026
AFC Champions League
16/09 - 2026
K League 1
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng K League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SeoulFC Seoul3320763267T B T H H
2Ulsan HyundaiUlsan Hyundai3315612551T B B T H
3Daejeon CitizenDaejeon Citizen331310101249H H T T T
4Jeonbuk FCJeonbuk FC33121291048B H B T H
5Gangwon FCGangwon FC33111571048B H T H H
6Incheon UnitedIncheon United33121011846H H T H T
7Jeju UnitedJeju United33121011246H T B B B
8FC AnyangFC Anyang33101310-843H T T H H
9Pohang SteelersPohang Steelers3311913-942H T B H H
10Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu335199-834H T B H B
11Bucheon FC 1995Bucheon FC 19953371115-1532H B B B B
12Gwangju FCGwangju FC3331218-3921H H T B T
Nhóm Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bucheon FC 1995Bucheon FC 1995000000H B B B B
2FC AnyangFC Anyang000000H T T H H
3Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu000000H T B H B
4Gwangju FCGwangju FC000000H H T B T
5Jeju UnitedJeju United000000H T B B B
6Pohang SteelersPohang Steelers000000H T B H H
Nhóm vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Daejeon CitizenDaejeon Citizen000000H H T T T
2FC SeoulFC Seoul000000T B T H H
3Gangwon FCGangwon FC000000B H T H H
4Incheon UnitedIncheon United000000H H T H T
5Jeonbuk FCJeonbuk FC000000B H B T H
6Ulsan HyundaiUlsan Hyundai000000T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow