Thứ Ba, 28/07/2026
Evander Ferreira (Kiến tạo: Lukas Engel)
12
Kevin Denkey
35
Teenage Hadebe (Thay: Matt Miazga)
45
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga)
45
(Pen) Brandon Vazquez
48
Brian Anunga (Thay: Yuya Kubo)
67
Gerardo Valenzuela (Thay: Sergio Santos)
68
Besard Sabovic
69
CJ Fodrey (Thay: Brandon Vazquez)
73
Nicolas Dubersarsky (Thay: Ilie Sanchez)
73
Gerardo Valenzuela (Kiến tạo: Evander Ferreira)
75
Osman Bukari (Thay: Myrto Uzuni)
81
Jader Obrian (Thay: Besard Sabovic)
81
DeAndre Yedlin (Thay: Luca Orellano)
83
Diego Rubio (Thay: Zan Kolmanic)
87

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Austin FC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Austin FC
Austin FC
59 Kiểm soát bóng 41
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Austin FC

Tất cả (86)
90+7'

Austin có quả phát bóng lên tại sân TQL.

90+6'

Cincinnati được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+5'

Evander của Cincinnati sút bóng không thành công.

90+5'

Austin có một quả phát bóng lên.

90+5'

Cincinnati đang ở tầm sút từ quả đá phạt này.

90+4'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+4'

Liệu Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Austin không?

90+3'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

90+2'

Tori Penso trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Tori Penso ra hiệu cho Austin được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Cincinnati.

83'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với DeAndre Yedlin thay thế Luca Orellano.

83'

Evander của Cincinnati bị thổi việt vị.

83'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Tori Penso trao.

82'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

81'

Nico Estevez thực hiện sự thay đổi người thứ tư cho đội tại sân TQL với Osman Bukari thay thế Myrto Uzuni.

81'

Jader Obrian vào sân thay cho Besard Sabovic của Austin tại sân TQL.

79'

Cincinnati cần phải cẩn trọng. Austin có một quả ném biên tấn công.

76' V À A A O O O! Đội chủ nhà vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ công của Gerardo Valenzuela.

V À A A O O O! Đội chủ nhà vươn lên dẫn trước 2-1 nhờ công của Gerardo Valenzuela.

75'

Ném biên cho Cincinnati tại Sân vận động TQL.

73'

Đội khách đã thay Ilie Sanchez bằng Nicolas Dubersarsky. Đây là sự thay đổi thứ hai trong ngày hôm nay của Nico Estevez.

73'

Đội khách thay Brandon Vazquez bằng CJ Fodrey.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Austin FC

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Luca Orellano (23), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Evander (10), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Yuya Kubo (7), Sergio Santos (17), Kevin Denkey (9)

Austin FC (5-3-2): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Brendan Hines-Ike (4), Zan Kolmanic (23), Owen Wolff (33), Ilie Sanchez (6), Besard Sabovic (14), Myrto Uzuni (10), Brandon Vazquez (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
18
Roman Celentano
23
Luca Orellano
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
10
Evander
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
7
Yuya Kubo
17
Sergio Santos
9
Kevin Denkey
9
Brandon Vazquez
10
Myrto Uzuni
14
Besard Sabovic
6
Ilie Sanchez
33
Owen Wolff
23
Zan Kolmanic
4
Brendan Hines-Ike
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
5-3-2
Thay người
45’
Matt Miazga
Teenage Hadebe
73’
Brandon Vazquez
CJ Fodrey
67’
Yuya Kubo
Brian Anunga
73’
Ilie Sanchez
Nicolas Dubersarsky
68’
Sergio Santos
Gerardo Valenzuela
81’
Besard Sabovic
Jader Obrian
83’
Luca Orellano
DeAndre Yedlin
81’
Myrto Uzuni
Osman Bukari
87’
Zan Kolmanic
Diego Rubio
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Stefan Cleveland
Brad Smith
Julio Cascante
Alvas Powell
Diego Rubio
Teenage Hadebe
Jader Obrian
Corey Baird
CJ Fodrey
DeAndre Yedlin
Osman Bukari
Brian Anunga
Nicolas Dubersarsky
Gerardo Valenzuela
Riley Thomas
Gilberto Flores
Ervin Torres

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/02 - 2022
11/05 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow