Thứ Ba, 03/11/2026
Ender Echenique (Thay: Luca Orellano)
46
Jahkeele Marshall-Rutty (Thay: Bill Poni Tuiloma)
52
Lukas Engel
62
Gerardo Valenzuela
64
Brian Anunga
68
Brian Anunga
70
Brad Smith (Thay: Kei Ansu Kamara)
73
Stiven Jimenez (Thay: Gerardo Valenzuela)
73
Eryk Williamson (Thay: Liel Abada)
73
Eryk Williamson (Thay: Liel Abada)
80
Roman Celentano
82
Eryk Williamson
82
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Idan Toklomati)
85
Kevin Denkey (Thay: Lukas Engel)
88
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
88
Nick Scardina (Thay: Nathan Byrne)
88
Evander Ferreira
90+7'
Kerwin Vargas
90+8'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Charlotte

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Charlotte
Charlotte
50 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Charlotte

Tất cả (105)
90+9'

Phạt góc cho Charlotte tại sân TQL.

90+8' Tại sân vận động TQL, Evander đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân vận động TQL, Evander đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+7'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati.

90+7' Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kerwin Vargas (Charlotte) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+6'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Charlotte trong phần sân của họ.

90+5'

Ném biên cho Cincinnati trong phần sân của Charlotte.

90+4'

Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Charlotte không?

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân, Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân nhà.

90+2'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân của Charlotte.

88'

Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ năm tại sân TQL với việc Alvas Powell vào sân thay cho DeAndre Yedlin.

88'

Kevin Denkey vào sân thay cho Lukas Engel bên phía đội nhà.

88'

Nick Scardina vào sân thay cho Nathan Byrne bên phía đội khách.

85'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Idan Gorno để kiến tạo bàn thắng.

85' Wilfried Zaha đã ghi bàn để đưa Charlotte dẫn trước 0-1.

Wilfried Zaha đã ghi bàn để đưa Charlotte dẫn trước 0-1.

84'

Filip Dujic chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

83' Roman Celentano của Cincinnati đã bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.

Roman Celentano của Cincinnati đã bị Filip Dujic phạt thẻ vàng đầu tiên.

83'

Charlotte được hưởng một quả phạt góc.

82' Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Eryk Williamson (Charlotte) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

82'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Charlotte

FC Cincinnati (4-4-1-1): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Gerardo Valenzuela (22), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Kei Kamara (85)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Bill Tuiloma (6), Adilson Malanda (29), Tim Ream (3), Nathan Byrne (14), Brandt Bronico (13), Djibril Diani (28), Kerwin Vargas (18), Wilfried Zaha (10), Liel Abada (11), Liel Abada (11), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
4-4-1-1
18
Roman Celentano
91
DeAndre Yedlin
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
29
Lukas Engel
22
Gerardo Valenzuela
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
10
Evander
85
Kei Kamara
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
11
Liel Abada
11
Liel Abada
10
Wilfried Zaha
18
Kerwin Vargas
28
Djibril Diani
13
Brandt Bronico
14
Nathan Byrne
3
Tim Ream
29
Adilson Malanda
6
Bill Tuiloma
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
46’
Luca Orellano
Ender Echenique
52’
Bill Poni Tuiloma
Jahkeele Marshall-Rutty
73’
Kei Ansu Kamara
Brad Smith
73’
Liel Abada
Eryk Williamson
73’
Gerardo Valenzuela
Stiven Jimenez
88’
Nathan Byrne
Nick Scardina
88’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
88’
Lukas Engel
Kevin Denkey
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
David Bingham
Brad Smith
Eryk Williamson
Alvas Powell
Jahkeele Marshall-Rutty
Nick Hagglund
Brandon Cambridge
Teenage Hadebe
Andrew Privett
Stiven Jimenez
Nick Scardina
Kevin Denkey
Jack Neeley
Gilberto Flores
Nikola Petkovic
Ender Echenique
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
27/03 - 2022
04/09 - 2022
09/07 - 2023
24/09 - 2023
31/03 - 2024
14/07 - 2024
16/03 - 2025
11/08 - 2025
10/05 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
22/10 - 2026
19/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow