Chủ Nhật, 19/04/2026
Samuel Gidi
7
Tom Barlow
11
Hugo Cuypers (Kiến tạo: Philip Zinckernagel)
26
Tom Barlow
42
Philip Zinckernagel
45+5'
T. Hadebe (Thay: G. Flores)
46
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Gilberto Flores)
46
Hugo Cuypers
48
Alvas Elvis Powell (Thay: Miles Robinson)
64
Ayoub Jabbari (Thay: Tom Barlow)
70
Gerardo Valenzuela (Thay: Ender Echenique)
70
Joel Waterman (Thay: Philip Zinckernagel)
73
(Pen) Evander Ferreira
79
Dylan Borso (Thay: Jonathan Dean)
83
Puso Dithejane (Thay: Robin Lod)
84
(og) Dje D'Avilla
86
Kyle Smith (Thay: Kenji Mboma Dem)
86
Bryan Ramirez
90
Pavel Bucha
90
Dylan Borso
90
Viktor Radojevic (Thay: Maren Haile-Selassie)
90
Jack Elliott
90+9'
Mbekezeli Mbokazi
90+9'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Chicago Fire

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Chicago Fire
Chicago Fire
54 Kiểm soát bóng 46
8 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Chicago Fire

Tất cả (27)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9' Thẻ vàng cho Mbekezeli Mbokazi.

Thẻ vàng cho Mbekezeli Mbokazi.

90+9' Thẻ vàng cho Jack Elliott.

Thẻ vàng cho Jack Elliott.

90+4'

Maren Haile-Selassie rời sân và được thay thế bởi Viktor Radojevic.

90' Thẻ vàng cho Dylan Borso.

Thẻ vàng cho Dylan Borso.

90' Thẻ vàng cho Pavel Bucha.

Thẻ vàng cho Pavel Bucha.

90' Thẻ vàng cho Bryan Ramirez.

Thẻ vàng cho Bryan Ramirez.

86'

Kenji Mboma Dem rời sân và được thay thế bởi Kyle Smith.

86' PHẢN LƯỚI NHÀ - Dje D'Avilla đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Dje D'Avilla đưa bóng vào lưới nhà!

84'

Robin Lod rời sân và được thay thế bởi Puso Dithejane.

83'

Jonathan Dean rời sân và được thay thế bởi Dylan Borso.

79' V À A A O O O - Evander Ferreira từ FC Cincinnati thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Evander Ferreira từ FC Cincinnati thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

73'

Philip Zinckernagel rời sân và được thay thế bởi Joel Waterman.

70'

Ender Echenique rời sân và được thay thế bởi Gerardo Valenzuela.

70'

Tom Barlow rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.

64'

Miles Robinson rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.

48' V À A A O O O - Hugo Cuypers đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hugo Cuypers đã ghi bàn!

46'

Gilberto Flores rời sân và được thay thế bởi Teenage Lingani Hadebe.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+5' V À A A O O O - Philip Zinckernagel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Philip Zinckernagel đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Chicago Fire

FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Nick Hagglund (4), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Gilberto Flores (3), Ender Echenique (66), Pavel Bucha (20), Evander (10), Samuel Gidi (11), Bryan Ramirez (29), Kenji Mboma Dem (17), Tom Barlow (16)

Chicago Fire (4-4-2): Chris Brady (1), Jonathan Dean (24), Jack Elliott (3), Mbekezeli Mbokazi (4), Andrew Gutman (15), Philip Zinckernagel (11), Anton Jonsson Saletros (6), Dje D'avilla (42), Maren Haile-Selassie (7), Robin Lod (17), Hugo Cuypers (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
18
Roman Celentano
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
3
Gilberto Flores
3
Gilberto Flores
66
Ender Echenique
20
Pavel Bucha
10
Evander
11
Samuel Gidi
29
Bryan Ramirez
17
Kenji Mboma Dem
16
Tom Barlow
9
Hugo Cuypers
17
Robin Lod
7
Maren Haile-Selassie
42
Dje D'avilla
6
Anton Jonsson Saletros
11
Philip Zinckernagel
15
Andrew Gutman
4
Mbekezeli Mbokazi
3
Jack Elliott
24
Jonathan Dean
1
Chris Brady
Chicago Fire
Chicago Fire
4-4-2
Thay người
46’
Gilberto Flores
Teenage Hadebe
73’
Philip Zinckernagel
Joel Waterman
64’
Miles Robinson
Alvas Powell
83’
Jonathan Dean
Dylan Borso
70’
Ender Echenique
Gerardo Valenzuela
84’
Robin Lod
Puso Dithejane
70’
Tom Barlow
Ayoub Jabbari
90’
Maren Haile-Selassie
Viktor Radojevic
86’
Kenji Mboma Dem
Kyle Smith
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Josh Cohen
Alvas Powell
Viktor Radojevic
Teenage Hadebe
Joel Waterman
Gerardo Valenzuela
Dylan Borso
Kyle Smith
Mauricio Pineda
Brian Anunga
David Poreba
Ayoub Jabbari
Sergio Oregel
Puso Dithejane
Jason Shokalook

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/10 - 2021
15/05 - 2022
02/10 - 2022
19/03 - 2023
04/06 - 2023
03/03 - 2024
18/07 - 2024
20/04 - 2025
06/07 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake7511716T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716B T T H T
7Inter Miami CFInter Miami CF8431215H T H H T
8CharlotteCharlotte8422514H T T B T
9Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
10Minnesota UnitedMinnesota United8422-314B H T T T
11FC DallasFC Dallas8341513H T T H H
12Colorado RapidsColorado Rapids8404612B T B T B
13New England RevolutionNew England Revolution7403412T B T T T
14Toronto FCToronto FC8332-112H T T H H
15New York City FCNew York City FC8323411T B H B B
16San DiegoSan Diego8323111T H H B B
17New York Red BullsNew York Red Bulls8323-711H B T H B
18Houston DynamoHouston Dynamo7304-59T B B B T
19LA GalaxyLA Galaxy8233-19B H B T H
20DC UnitedDC United8224-58T H B B H
21FC CincinnatiFC Cincinnati8224-68B T B H H
22Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
23Austin FCAustin FC8143-37B H H B H
24CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
25Columbus CrewColumbus Crew8134-26B B T H B
26St. Louis CitySt. Louis City8134-66B B T H H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union8116-64B B B T H
28Atlanta UnitedAtlanta United8116-84T H B B B
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
30Orlando CityOrlando City8116-194T B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC86111319T T B T T
2Inter Miami CFInter Miami CF8431215H T H H T
3CharlotteCharlotte8422514H T T B T
4Chicago FireChicago Fire8422414B T T T H
5New England RevolutionNew England Revolution7403412T B T T T
6Toronto FCToronto FC8332-112H T T H H
7New York City FCNew York City FC8323411T B H B B
8New York Red BullsNew York Red Bulls8323-711H B T H B
9DC UnitedDC United8224-58T H B B H
10FC CincinnatiFC Cincinnati8224-68B T B H H
11Columbus CrewColumbus Crew8134-26B B T H B
12CF MontrealCF Montreal8206-86B B B B T
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union8116-64B B B T H
14Atlanta UnitedAtlanta United8116-84T H B B B
15Orlando CityOrlando City8116-194T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps87011821T B T T T
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes76011118T B T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC75111316T T H T B
4Real Salt LakeReal Salt Lake7511716T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC7511716B T T H T
6Minnesota UnitedMinnesota United8422-314B H T T T
7FC DallasFC Dallas8341513H T T H H
8Colorado RapidsColorado Rapids8404612B T B T B
9San DiegoSan Diego8323111T H H B B
10LA GalaxyLA Galaxy8233-19B H B T H
11Houston DynamoHouston Dynamo7304-59T B B B T
12Austin FCAustin FC8143-37B H H B H
13Portland TimbersPortland Timbers8215-77B H B T B
14St. Louis CitySt. Louis City8134-66B B T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City8116-134T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow