Thứ Hai, 14/09/2026
Pavel Bucha (Kiến tạo: Lukas Engel)
1
Evander Ferreira
5
Brian Anunga
18
Diego Rossi (Kiến tạo: Ibrahim Aliyu)
42
Pavel Bucha
44
Max Arfsten (Kiến tạo: Dylan Chambost)
45+3'
Evander Ferreira
45+5'
Dylan Chambost
53
Amar Sejdic (Thay: Dylan Chambost)
58
(og) Miles Robinson
59
Gerardo Valenzuela (Thay: Brian Anunga)
61
Daniel Gazdag
68
Jacen Russell-Rowe
78
Taha Habroune (Thay: Jacen Russell-Rowe)
78
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
82
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Kei Ansu Kamara)
82
Kenji Mboma Dem (Thay: Luca Orellano)
82
Miles Robinson
86
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
87
Taha Habroune
90+3'
Taha Habroune
90+5'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Columbus Crew

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Columbus Crew
Columbus Crew
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Columbus Crew

Tất cả (124)
90+7'

Đội khách thay Max Arfsten bằng Tristan Brown.

90+7'

Đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

90+6'

Đá phạt cho Cincinnati.

90+5' Tại Sân vận động TQL, Taha Habroune đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động TQL, Taha Habroune đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3' Taha Habroune đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-4.

Taha Habroune đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-4.

90'

Cincinnati được Alexis Da Silva cho hưởng một quả phạt góc.

89'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati.

88'

Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Cincinnati có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Alexis Da Silva cho Cincinnati hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Columbus.

87'

Đội chủ nhà đã thay Lukas Engel bằng Brad Smith. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Pat Noonan.

87'

Liệu Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Columbus này không?

87'

Cincinnati sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

86'

Alexis Da Silva cho Columbus hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86' Tại sân TQL, Miles Robinson của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng.

Tại sân TQL, Miles Robinson của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng.

85'

Columbus được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đội chủ nhà ở Cincinnati, OH được hưởng một quả phát bóng lên.

83'

Columbus đang tiến lên và Diego Rossi tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

83'

Tại Cincinnati, OH, Kenji Mboma Dem của Cincinnati bị bắt việt vị.

82'

Kenji Mboma Dem thay thế Luca Orellano cho Cincinnati tại TQL Stadium.

82'

Teenage Hadebe vào sân thay cho Kei Kamara của Cincinnati.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Columbus Crew

FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Evander (10), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Kei Kamara (85), Kevin Denkey (9)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Ibrahim Aliyu (11), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
18
Roman Celentano
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
29
Lukas Engel
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
10
Evander
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
85
Kei Kamara
9
Kevin Denkey
19
Jacen Russell-Rowe
10
Diego Rossi
11
Ibrahim Aliyu
6
Darlington Nagbe
7
Dylan Chambost
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
27
Max Arfsten
21
Yevgen Cheberko
25
Sean Zawadzki
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
61’
Brian Anunga
Gerardo Valenzuela
58’
Dylan Chambost
Amar Sejdic
82’
Luca Orellano
Kenji Mboma Dem
78’
Jacen Russell-Rowe
Taha Habroune
82’
Kei Ansu Kamara
Teenage Hadebe
82’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
87’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Gilberto Flores
Cesar Ruvalcaba
Stefan Chirila
Tristan Brown
Kenji Mboma Dem
Taha Habroune
Gerardo Valenzuela
Cole Mrowka
Corey Baird
Aziel Jackson
Teenage Hadebe
Derrick Jones
Alvas Powell
Amar Sejdic
Brad Smith
Evan Bush
Evan Louro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/07 - 2022
28/08 - 2022
21/05 - 2023
21/08 - 2023
03/12 - 2023
H1: 2-0 | HP: 0-1
12/05 - 2024
15/09 - 2024
18/05 - 2025
13/07 - 2025
28/10 - 2025
03/11 - 2025
26/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
Concacaf League Cup
27/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
5FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
7St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
8New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
15New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
16FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
17San DiegoSan Diego248610530B T T B B
18Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23DC UnitedDC United246117-729B B H T H
24Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
25Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
26Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution241248940T H T B T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2311661139T H H H H
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
8FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
9Philadelphia UnionPhiladelphia Union248610230H H T T T
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2314453146B T T B T
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego248610530B T T B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
14Austin FCAustin FC246810-1326T H T H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow