Thứ Tư, 29/07/2026
Pavel Bucha (Kiến tạo: Lukas Engel)
1
Evander Ferreira
5
Brian Anunga
18
Diego Rossi (Kiến tạo: Ibrahim Aliyu)
42
Pavel Bucha
44
Max Arfsten (Kiến tạo: Dylan Chambost)
45+3'
Evander Ferreira
45+5'
Dylan Chambost
53
Amar Sejdic (Thay: Dylan Chambost)
58
(og) Miles Robinson
59
Gerardo Valenzuela (Thay: Brian Anunga)
61
Daniel Gazdag
68
Jacen Russell-Rowe
78
Taha Habroune (Thay: Jacen Russell-Rowe)
78
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
82
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Kei Ansu Kamara)
82
Kenji Mboma Dem (Thay: Luca Orellano)
82
Miles Robinson
86
Brad Smith (Thay: Lukas Engel)
87
Taha Habroune
90+3'
Taha Habroune
90+5'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Columbus Crew

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Columbus Crew
Columbus Crew
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Columbus Crew

Tất cả (124)
90+7'

Đội khách thay Max Arfsten bằng Tristan Brown.

90+7'

Đá phạt cho Columbus ở phần sân nhà.

90+6'

Đá phạt cho Cincinnati.

90+5' Tại Sân vận động TQL, Taha Habroune đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

Tại Sân vận động TQL, Taha Habroune đã nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3' Taha Habroune đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-4.

Taha Habroune đưa bóng vào lưới và đội khách gia tăng cách biệt. Tỷ số bây giờ là 2-4.

90'

Cincinnati được Alexis Da Silva cho hưởng một quả phạt góc.

89'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati.

88'

Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Cincinnati có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Alexis Da Silva cho Cincinnati hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Columbus.

87'

Đội chủ nhà đã thay Lukas Engel bằng Brad Smith. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Pat Noonan.

87'

Liệu Cincinnati có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Columbus này không?

87'

Cincinnati sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Columbus.

86'

Alexis Da Silva cho Columbus hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86' Tại sân TQL, Miles Robinson của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng.

Tại sân TQL, Miles Robinson của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng.

85'

Columbus được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đội chủ nhà ở Cincinnati, OH được hưởng một quả phát bóng lên.

83'

Columbus đang tiến lên và Diego Rossi tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

83'

Tại Cincinnati, OH, Kenji Mboma Dem của Cincinnati bị bắt việt vị.

82'

Kenji Mboma Dem thay thế Luca Orellano cho Cincinnati tại TQL Stadium.

82'

Teenage Hadebe vào sân thay cho Kei Kamara của Cincinnati.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Columbus Crew

FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Evander (10), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Kei Kamara (85), Kevin Denkey (9)

Columbus Crew (4-4-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Max Arfsten (27), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Ibrahim Aliyu (11), Diego Rossi (10), Jacen Russell-Rowe (19)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
18
Roman Celentano
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
12
Miles Robinson
29
Lukas Engel
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
10
Evander
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
85
Kei Kamara
9
Kevin Denkey
19
Jacen Russell-Rowe
10
Diego Rossi
11
Ibrahim Aliyu
6
Darlington Nagbe
7
Dylan Chambost
8
Dániel Gazdag
8
Dániel Gazdag
27
Max Arfsten
21
Yevgen Cheberko
25
Sean Zawadzki
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
4-4-2
Thay người
61’
Brian Anunga
Gerardo Valenzuela
58’
Dylan Chambost
Amar Sejdic
82’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
78’
Jacen Russell-Rowe
Taha Habroune
82’
Kei Ansu Kamara
Teenage Hadebe
82’
Luca Orellano
Kenji Mboma Dem
87’
Lukas Engel
Brad Smith
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Cesar Ruvalcaba
Brad Smith
Tristan Brown
Alvas Powell
Taha Habroune
Teenage Hadebe
Cole Mrowka
Corey Baird
Aziel Jackson
Gerardo Valenzuela
Derrick Jones
Kenji Mboma Dem
Amar Sejdic
Stefan Chirila
Evan Bush
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/07 - 2022
28/08 - 2022
21/05 - 2023
21/08 - 2023
03/12 - 2023
H1: 2-0 | HP: 0-1
12/05 - 2024
15/09 - 2024
18/05 - 2025
13/07 - 2025
28/10 - 2025
03/11 - 2025
26/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
13/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
25/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
11/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow