Thứ Sáu, 18/09/2026
Kevin Denkey
14
Luca Orellano
39
Matt Polster
52
Jackson Yueill (Thay: Maximiliano Nicolas Urruti)
55
Sergio Santos (Thay: Brad Smith)
58
Sergio Santos (Kiến tạo: Pavel Bucha)
65
Luis Diaz (Thay: Luca Langoni)
73
Alvas Elvis Powell (Thay: Corey Baird)
78
Peyton Miller
83
Stefan Chirila (Thay: Sergio Santos)
84
Gerardo Valenzuela (Thay: Lukas Engel)
85

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New England Revolution

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New England Revolution
New England Revolution
55 Kiểm soát bóng 45
3 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 10
2 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs New England Revolution

Tất cả (115)
90+3'

Đội khách ở Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Tại Cincinnati, Pavel Bucha tấn công nhưng cú dứt điểm không chính xác.

90+2'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

New England được hưởng quả ném biên tại sân TQL.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

90'

New England có một quả phát bóng lên.

90'

Cincinnati được hưởng phạt góc.

89'

New England cần phải cẩn trọng. Cincinnati có một quả ném biên tấn công.

89'

Cincinnati được hưởng phạt góc.

88'

Luca Orellano của Cincinnati có cú sút, nhưng không trúng đích.

87'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân của New England.

86'

New England được hưởng một quả phạt góc do Pierre-Luc Lauziere trao.

85'

Cincinnati thực hiện một quả ném biên ở phần sân của New England.

85'

Gerardo Valenzuela vào sân thay cho Lukas Engel của Cincinnati.

84'

Stefan Chirila thay thế Sergio Santos cho Cincinnati tại sân TQL.

84'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Cincinnati.

84'

New England đang đẩy lên nhưng cú dứt điểm của Carles Gil đi chệch khung thành.

82'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

82' Peyton Miller (New England) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Peyton Miller (New England) nhận thẻ vàng đầu tiên.

81'

Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

81'

Luca Orellano của Cincinnati tiến về phía khung thành tại sân TQL. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New England Revolution

FC Cincinnati (3-4-2-1): Roman Celentano (18), Gilberto Flores (3), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Brad Smith (14), Luca Orellano (23), Corey Baird (11), Kevin Denkey (9)

New England Revolution (4-2-3-1): Aljaz Ivacic (31), Ilay Feingold (12), Brayan Ceballos (3), Mamadou Fofana (2), Peyton Miller (25), Alhassan Yusuf (80), Matt Polster (8), Luca Langoni (41), Carles Gil (10), Ignatius Ganago (17), Maximiliano Urruti (37)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-2-1
18
Roman Celentano
3
Gilberto Flores
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
91
DeAndre Yedlin
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
14
Brad Smith
23
Luca Orellano
11
Corey Baird
9
Kevin Denkey
37
Maximiliano Urruti
17
Ignatius Ganago
10
Carles Gil
41
Luca Langoni
8
Matt Polster
80
Alhassan Yusuf
25
Peyton Miller
2
Mamadou Fofana
3
Brayan Ceballos
12
Ilay Feingold
31
Aljaz Ivacic
New England Revolution
New England Revolution
4-2-3-1
Thay người
58’
Stefan Chirila
Sergio Santos
55’
Maximiliano Nicolas Urruti
Jackson Yueill
78’
Corey Baird
Alvas Powell
73’
Luca Langoni
Luis Diaz
84’
Sergio Santos
Stefan Chirila
85’
Lukas Engel
Gerardo Valenzuela
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Alex Bono
Matt Miazga
Will Sands
Alvas Powell
Brandon Bye
Sergio Santos
Noel Buck
Gerardo Valenzuela
Tanner Beason
Stiven Jimenez
Jackson Yueill
Stefan Chirila
Jack Panayotou
Matt Miazga
Keegan Hughes
Luis Diaz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/05 - 2022
04/07 - 2022

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
Concacaf League Cup
12/08 - 2026
08/08 - 2026
05/08 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây New England Revolution

MLS Nhà Nghề Mỹ
06/09 - 2026
20/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow