Thứ Năm, 30/04/2026
Nicolas Ezequiel Fernandez Mercau
29
Nicolas Fernandez
29
Jonathan Shore (Thay: Andres Perea)
43
Kenji Mboma Dem (Thay: Brad Smith)
46
Alonso Martinez (Kiến tạo: Maxi Moralez)
55
Agustin Ojeda (Thay: Hannes Wolf)
61
Agustin Ojeda
61
Kei Ansu Kamara (Thay: Alvas Elvis Powell)
70
Gerardo Valenzuela (Thay: Brian Anunga)
71
Julian Fernandez (Thay: Maxi Moralez)
81
Yuya Kubo (Thay: Kenji Mboma Dem)
82
Kevin O'Toole
89

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New York City FC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New York City FC
New York City FC
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs New York City FC

Tất cả (109)
90+6'

Đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.

90+5'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New York City.

90+1'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của New York City.

89' Kevin O'Toole của New York City đã bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kevin O'Toole của New York City đã bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New York City.

87'

Cincinnati tấn công mạnh mẽ tại Sân vận động TQL nhưng cú đánh đầu của Kevin Denkey không trúng đích.

87'

Cincinnati được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

85'

Tại Cincinnati, OH, New York City tiến lên qua Alonso Martinez. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.

84'

Cincinnati thực hiện quả ném biên trong phần sân của New York City.

84'

New York City có một quả phát bóng lên.

84'

Evander của Cincinnati bứt phá tại Sân vận động TQL. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

83'

Guido Gonzales Jr trao cho New York City một quả phát bóng lên.

82'

Yuya Kubo vào sân thay cho Kenji Mboma Dem của đội chủ nhà.

81'

Đội khách đã thay Maxi Moralez bằng Julian Fernandez. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Pascal Jansen hôm nay.

81'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Cincinnati, OH.

79'

Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên tại TQL Stadium.

78'

New York City được hưởng quả phạt góc.

77'

Cincinnati tiến lên và Ender Echenique tung cú sút. Tuy nhiên, không ghi bàn.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New York City FC

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Matt Miazga (21), Brad Smith (14), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Evander (10), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16), Nicolás Fernández Mercau (7)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
18
Roman Celentano
2
Alvas Powell
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
21
Matt Miazga
14
Brad Smith
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
10
Evander
66
Ender Echenique
9
Kevin Denkey
7
Nicolás Fernández Mercau
16
Alonso Martinez
17
Hannes Wolf
8
Andres Perea
21
Aiden O'Neill
10
Maxi Moralez
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
46’
Yuya Kubo
Kenji Mboma Dem
43’
Andres Perea
Jonathan Shore
70’
Alvas Elvis Powell
Kei Kamara
61’
Hannes Wolf
Agustin Ojeda
71’
Brian Anunga
Gerardo Valenzuela
81’
Maxi Moralez
Julian Fernandez
82’
Kenji Mboma Dem
Yuya Kubo
Cầu thủ dự bị
Kei Kamara
Tomas Romero
Evan Louro
Drew Baiera
Yuya Kubo
Jonathan Shore
Teenage Hadebe
Maximo Carrizo
Gerardo Valenzuela
Mitja Ilenic
Stiven Jimenez
Julian Fernandez
Kenji Mboma Dem
Strahinja Tanasijevic
Stefan Chirila
Agustin Ojeda
Gilberto Flores
Seymour Reid

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow