Thứ Tư, 29/07/2026
Nicolas Ezequiel Fernandez Mercau
29
Nicolas Fernandez
29
Jonathan Shore (Thay: Andres Perea)
43
Kenji Mboma Dem (Thay: Brad Smith)
46
Alonso Martinez (Kiến tạo: Maxi Moralez)
55
Agustin Ojeda (Thay: Hannes Wolf)
61
Agustin Ojeda
61
Kei Ansu Kamara (Thay: Alvas Elvis Powell)
70
Gerardo Valenzuela (Thay: Brian Anunga)
71
Julian Fernandez (Thay: Maxi Moralez)
81
Yuya Kubo (Thay: Kenji Mboma Dem)
82
Kevin O'Toole
89

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New York City FC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New York City FC
New York City FC
47 Kiểm soát bóng 53
6 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 4
3 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 10
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 8

Diễn biến FC Cincinnati vs New York City FC

Tất cả (109)
90+6'

Đá phạt cho New York City ở phần sân nhà.

90+5'

New York City được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của New York City.

90+1'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc.

89'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của New York City.

89' Kevin O'Toole của New York City đã bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kevin O'Toole của New York City đã bị Guido Gonzales Jr cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

88'

Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của New York City.

87'

Cincinnati tấn công mạnh mẽ tại Sân vận động TQL nhưng cú đánh đầu của Kevin Denkey không trúng đích.

87'

Cincinnati được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

85'

Tại Cincinnati, OH, New York City tiến lên qua Alonso Martinez. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.

84'

Cincinnati thực hiện quả ném biên trong phần sân của New York City.

84'

New York City có một quả phát bóng lên.

84'

Evander của Cincinnati bứt phá tại Sân vận động TQL. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

83'

Guido Gonzales Jr trao cho New York City một quả phát bóng lên.

82'

Yuya Kubo vào sân thay cho Kenji Mboma Dem của đội chủ nhà.

81'

Đội khách đã thay Maxi Moralez bằng Julian Fernandez. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Pascal Jansen hôm nay.

81'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Cincinnati, OH.

79'

Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên tại TQL Stadium.

78'

New York City được hưởng quả phạt góc.

77'

Cincinnati tiến lên và Ender Echenique tung cú sút. Tuy nhiên, không ghi bàn.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New York City FC

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), Alvas Powell (2), Nick Hagglund (4), Lukas Engel (29), Matt Miazga (21), Brad Smith (14), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Evander (10), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9)

New York City FC (4-3-3): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Thiago Martins (13), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Maxi Moralez (10), Aiden O'Neill (21), Andres Perea (8), Hannes Wolf (17), Alonso Martinez (16), Nicolás Fernández Mercau (7)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
18
Roman Celentano
2
Alvas Powell
4
Nick Hagglund
29
Lukas Engel
21
Matt Miazga
14
Brad Smith
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
10
Evander
66
Ender Echenique
9
Kevin Denkey
7
Nicolás Fernández Mercau
16
Alonso Martinez
17
Hannes Wolf
8
Andres Perea
21
Aiden O'Neill
10
Maxi Moralez
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
13
Thiago Martins
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-3-3
Thay người
46’
Yuya Kubo
Kenji Mboma Dem
43’
Andres Perea
Jonathan Shore
70’
Alvas Elvis Powell
Kei Kamara
61’
Hannes Wolf
Agustin Ojeda
71’
Brian Anunga
Gerardo Valenzuela
81’
Maxi Moralez
Julian Fernandez
82’
Kenji Mboma Dem
Yuya Kubo
Cầu thủ dự bị
Kei Kamara
Tomas Romero
Evan Louro
Drew Baiera
Yuya Kubo
Jonathan Shore
Teenage Hadebe
Maximo Carrizo
Gerardo Valenzuela
Mitja Ilenic
Stiven Jimenez
Julian Fernandez
Kenji Mboma Dem
Strahinja Tanasijevic
Stefan Chirila
Agustin Ojeda
Gilberto Flores
Seymour Reid

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025
23/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
US Open Cup
21/05 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/05 - 2026
11/05 - 2026
04/05 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow