Thứ Năm, 29/10/2026
Kenji Mboma Dem
11
Luighi (Kiến tạo: Agustin Ojeda)
21
Matt Miazga
33
Keaton Parks
36
Obinna Nwobodo
50
Luighi
55
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga)
60
Bryan Ramirez (Thay: Ender Echenique)
60
Seymour Reid (Thay: Luighi)
64
Malachi Jones (Thay: Benie Traore)
64
Samuel Gidi (Thay: Obinna Nwobodo)
72
Tom Barlow (Thay: Kevin Denkey)
72
Nicolas Fernandez
74
Jonathan Shore (Thay: Keaton Parks)
75
Nico Cavallo (Thay: Kevin O'Toole)
75
Talles Magno (Thay: Agustin Ojeda)
81
Samuel Gidi
82
Brian Anunga (Thay: Kyle Smith)
83
Evander Ferreira (Kiến tạo: Gerardo Valenzuela)
90+1'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New York City FC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New York City FC
New York City FC
56 Kiểm soát bóng 44
6 Sút trúng đích 8
7 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs New York City FC

Tất cả (25)
90+4'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Gerardo Valenzuela đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Evander Ferreira đã ghi bàn!

V À A A O O O - Evander Ferreira đã ghi bàn!

83'

Kyle Smith rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.

82' Thẻ vàng cho Samuel Gidi.

Thẻ vàng cho Samuel Gidi.

81'

Agustin Ojeda rời sân và được thay thế bởi Talles Magno.

75'

Kevin O'Toole rời sân và được thay thế bởi Nico Cavallo.

75'

Keaton Parks rời sân và được thay thế bởi Jonathan Shore.

74' Thẻ vàng cho Nicolas Fernandez.

Thẻ vàng cho Nicolas Fernandez.

72'

Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.

72'

Obinna Nwobodo rời sân và được thay thế bởi Samuel Gidi.

64'

Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Malachi Jones.

64'

Luighi rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.

60'

Ender Echenique rời sân và được thay thế bởi Bryan Ramirez.

60'

Matt Miazga rời sân và được thay thế bởi Teenage Lingani Hadebe.

55' Thẻ vàng cho Luighi.

Thẻ vàng cho Luighi.

50' Thẻ vàng cho Obinna Nwobodo.

Thẻ vàng cho Obinna Nwobodo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Keaton Parks.

Thẻ vàng cho Keaton Parks.

33' Thẻ vàng cho Matt Miazga.

Thẻ vàng cho Matt Miazga.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New York City FC

FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Kyle Smith (24), Pavel Bucha (20), Kenji Mboma Dem (17), Obinna Nwobodo (5), Gerardo Valenzuela (22), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9), Evander da Silva Ferreira (10)

New York City FC (4-2-3-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), James Sands (6), Raul Gustavo (34), Kevin O'Toole (22), Keaton Parks (55), Andres Perea (8), Agustin Ojeda (26), Nicolás Fernández Mercau (7), Bénie Traoré (9), Luighi Hanri Sousa Santos (20)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
18
Roman Celentano
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
24
Kyle Smith
20
Pavel Bucha
17
Kenji Mboma Dem
5
Obinna Nwobodo
22
Gerardo Valenzuela
66
Ender Echenique
9
Kevin Denkey
10
Evander da Silva Ferreira
20
Luighi Hanri Sousa Santos
9
Bénie Traoré
7
Nicolás Fernández Mercau
26
Agustin Ojeda
8
Andres Perea
55
Keaton Parks
22
Kevin O'Toole
34
Raul Gustavo
6
James Sands
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
4-2-3-1
Thay người
60’
Matt Miazga
Teenage Hadebe
64’
Luighi
Seymour Reid
60’
Ender Echenique
Bryan Ramirez
75’
Kevin O'Toole
Nico Cavallo
72’
Kevin Denkey
Tom Barlow
75’
Keaton Parks
Jonathan Shore
72’
Obinna Nwobodo
Samuel Gidi
83’
Kyle Smith
Brian Anunga
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Talles Magno Bacelar Martins
Alvas Powell
Malachi Jones
Nick Hagglund
Tomas Romero
Teenage Hadebe
Nico Cavallo
Brian Anunga
Kevin Pierre
Tom Barlow
Max Murray
Ayoub Jabbari
Jonathan Shore
Samuel Gidi
Mitja Ilenic
Bryan Ramirez
Seymour Reid

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/09 - 2021
30/06 - 2022
08/09 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
01/06 - 2023
27/08 - 2023
24/03 - 2024
Concacaf League Cup
06/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2024
MLS Cup
03/11 - 2024
10/11 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/05 - 2025
24/08 - 2025
23/04 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
22/10 - 2026
19/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
30/08 - 2026

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
13/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow