Thứ Năm, 30/04/2026
Alexander Hack
59
Obinna Nwobodo
64
Kevin Denkey (Kiến tạo: DeAndre Yedlin)
70
Brian Anunga (Thay: Evander Ferreira)
72
Corey Baird (Thay: Yuya Kubo)
72
Julian Hall (Thay: Alexander Hack)
79
Felipe Carballo (Thay: Peter Stroud)
79
Wikelman Carmona (Thay: Daniel Edelman)
84
Alvas Elvis Powell (Thay: Gilberto Flores)
85
Corey Baird
88
Stefan Chirila (Thay: Pavel Bucha)
90

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
5 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs New York Red Bulls

Tất cả (119)
90+6'

Lukasz Szpala trao cho New York quả phát bóng lên.

90+5'

New York cần cẩn trọng. Cincinnati có quả ném biên tấn công.

90+5'

Stefan Chirila vào sân thay cho Pavel Bucha của đội chủ nhà.

90+5'

Lukasz Szpala ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả ném biên, gần khu vực của New York.

90+4'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

New York được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Cincinnati được hưởng quả phạt góc do Lukasz Szpala trao.

90'

Bóng an toàn khi Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân TQL.

88' Corey Baird của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

Corey Baird của đội chủ nhà nhận thẻ vàng.

88'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88'

Ném biên cho New York.

87'

Đội chủ nhà ở Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Emil Forsberg của New York tung cú sút, nhưng không trúng đích.

85'

Alvas Powell vào sân thay cho Gilberto Flores của Cincinnati.

85'

Bóng ra ngoài sân, New York được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Corey Baird của Cincinnati bỏ lỡ một cú sút về phía khung thành.

85'

Đội khách thay Daniel Edelman bằng Wikelman Carmona.

84'

Ném biên cho Cincinnati ở phần sân của New York.

83'

Phạt góc cho Cincinnati.

83'

Lukasz Szpala trao cho New York một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New York Red Bulls

FC Cincinnati (5-2-3): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Gilberto Flores (3), Miles Robinson (12), Teenage Hadebe (16), Lukas Engel (29), Obinna Nwobodo (5), Pavel Bucha (20), Pavel Bucha (20), Evander (10), Yuya Kubo (7), Kevin Denkey (9)

New York Red Bulls (4-4-2): Carlos Coronel (31), Noah Eile (3), Sean Nealis (15), Alexander Hack (42), Omar Valencia (5), Cameron Harper (17), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Lewis Morgan (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-2-3
18
Roman Celentano
91
DeAndre Yedlin
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
16
Teenage Hadebe
29
Lukas Engel
5
Obinna Nwobodo
20
Pavel Bucha
20
Pavel Bucha
10
Evander
7
Yuya Kubo
9
Kevin Denkey
9
Lewis Morgan
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
17
Cameron Harper
5
Omar Valencia
42
Alexander Hack
15
Sean Nealis
3
Noah Eile
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-4-2
Thay người
72’
Yuya Kubo
Corey Baird
79’
Alexander Hack
Julian Hall
72’
Evander Ferreira
Brian Anunga
79’
Peter Stroud
Felipe Carballo
85’
Gilberto Flores
Alvas Powell
84’
Daniel Edelman
Wikelman Carmona
90’
Pavel Bucha
Stefan Chirila
Cầu thủ dự bị
Evan Louro
Wikelman Carmona
Corey Baird
Raheem Edwards
Alvas Powell
Dennis Gjengaar
Bret Halsey
Julian Hall
Stefan Chirila
Felipe Carballo
Brian Anunga
Dylan Nealis
Noah Adnan
Tim Parker
Stiven Jimenez
Mohammed Sofo
Anthony Marcucci

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
10/07 - 2022
21/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
05/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
23/02 - 2025
05/10 - 2025
05/04 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow