Thứ Năm, 30/04/2026
Joyeux Bungi
19
Bryan Ramirez
31
Kevin Denkey (Kiến tạo: Pavel Bucha)
40
(Pen) Kevin Denkey
45+5'
Matthew Dos Santos (Thay: Joyeux Bungi)
46
Ender Echenique (Thay: Kenji Mboma Dem)
61
Tom Barlow (Thay: Pavel Bucha)
61
Emil Forsberg (Thay: Gustav Berggren)
62
Jorge Ruvalcaba (Thay: Mohammed Sofo)
62
Rafael Mosquera (Thay: Cade Cowell)
73
Adri Mehmeti
78
Ayoub Lajhar (Thay: Bryan Ramirez)
79
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey)
79
Nehuen Benedetti (Thay: Ronald Donkor)
85
Gilberto Flores (Thay: Kyle Smith)
89

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
New York Red Bulls
New York Red Bulls
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 10
4 Phạt góc 7
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs New York Red Bulls

Tất cả (20)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Kyle Smith rời sân và được thay thế bởi Gilberto Flores.

85'

Ronald Donkor rời sân và được thay thế bởi Nehuen Benedetti.

79'

Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.

79'

Bryan Ramirez rời sân và được thay thế bởi Ayoub Lajhar.

78' Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

Thẻ vàng cho Adri Mehmeti.

73'

Cade Cowell rời sân và được thay thế bởi Rafael Mosquera.

62'

Mohammed Sofo rời sân và được thay thế bởi Jorge Ruvalcaba.

62'

Gustav Berggren rời sân và được thay thế bởi Emil Forsberg.

61'

Pavel Bucha rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.

61'

Kenji Mboma Dem rời sân và được thay thế bởi Ender Echenique.

46'

Joyeux Bungi rời sân và được thay thế bởi Matthew Dos Santos.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+5' V À A A O O O - Kevin Denkey từ FC Cincinnati thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Kevin Denkey từ FC Cincinnati thực hiện thành công quả phạt đền!

40'

Pavel Bucha đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Kevin Denkey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kevin Denkey đã ghi bàn!

31' Thẻ vàng cho Bryan Ramirez.

Thẻ vàng cho Bryan Ramirez.

19' Thẻ vàng cho Joyeux Bungi.

Thẻ vàng cho Joyeux Bungi.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs New York Red Bulls

FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Kyle Smith (24), Andrei Chirila (88), Samuel Gidi (11), Pavel Bucha (20), Gerardo Valenzuela (22), Brian Anunga (27), Bryan Ramirez (29), Evander (10), Kenji Mboma Dem (17), Kevin Denkey (9)

New York Red Bulls (4-3-3): Ethan Horvath (34), Jahkeele Marshall-Rutty (3), Dylan Nealis (12), Tim Parker (26), Joyeux Bungi (23), Ronald Donkor (48), Adri Mehmeti (15), Gustav Berggren (4), Cade Cowell (7), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Mohammed Sofo (37)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-1-2
18
Roman Celentano
24
Kyle Smith
88
Andrei Chirila
11
Samuel Gidi
20
Pavel Bucha
22
Gerardo Valenzuela
27
Brian Anunga
29
Bryan Ramirez
10
Evander
17
Kenji Mboma Dem
9
Kevin Denkey
37
Mohammed Sofo
13
Eric Maxim Choupo-Moting
7
Cade Cowell
4
Gustav Berggren
15
Adri Mehmeti
48
Ronald Donkor
23
Joyeux Bungi
26
Tim Parker
12
Dylan Nealis
3
Jahkeele Marshall-Rutty
34
Ethan Horvath
New York Red Bulls
New York Red Bulls
4-3-3
Thay người
61’
Pavel Bucha
Tom Barlow
46’
Joyeux Bungi
Matthew Dos Santos
61’
Kenji Mboma Dem
Ender Echenique
62’
Mohammed Sofo
Jorge Ruvalcaba
79’
Kevin Denkey
Ayoub Jabbari
62’
Gustav Berggren
Emil Forsberg
79’
Bryan Ramirez
Ayoub Lajhar
73’
Cade Cowell
Rafael Antonio Mosquera Diaz
89’
Kyle Smith
Gilberto Flores
85’
Ronald Donkor
Nehuen Benedetti
Cầu thủ dự bị
Fabian Mrozek
John McCarthy
Tom Barlow
Robert Voloder
Evan Louro
Julian Hall
Stiven Jimenez
Jorge Ruvalcaba
Stefan Chirila
Rafael Antonio Mosquera Diaz
Gilberto Flores
Juan Mina
Ender Echenique
Emil Forsberg
Ayoub Jabbari
Matthew Dos Santos
Ayoub Lajhar
Nehuen Benedetti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/10 - 2021
10/07 - 2022
21/08 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/07 - 2023
05/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
23/02 - 2025
05/10 - 2025
05/04 - 2026
26/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
4Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
6Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
7Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
8Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
9New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
10Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
11CharlotteCharlotte10424014T B T B B
12Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
13FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
14Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
15Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
16New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
17Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
18LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
19FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
20DC UnitedDC United10334-412B B H H T
21New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
22San DiegoSan Diego10325011B B B B B
23Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
24Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
25CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
26Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
27Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
28St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC97111522T B T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF10541419H H T T H
3Chicago FireChicago Fire9522917T T T H T
4New England RevolutionNew England Revolution9513516T T T T H
5CharlotteCharlotte10424014T B T B B
6Toronto FCToronto FC10343-213T H H H B
7New York City FCNew York City FC10334312H B B H B
8Columbus CrewColumbus Crew10334112T H B T T
9FC CincinnatiFC Cincinnati10334-412B H H H T
10DC UnitedDC United10334-412B B H H T
11New York Red BullsNew York Red Bulls10334-912T H B H B
12CF MontrealCF Montreal9306-79B B B T T
13Atlanta UnitedAtlanta United10217-87B B B B T
14Orlando CityOrlando City10217-177B H B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union10127-85B T H H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes109011927T T T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps98012024B T T T T
3Los Angeles FCLos Angeles FC106221120T B B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC8611819T H T T T
5Minnesota UnitedMinnesota United10523-317T T T T B
6Real Salt LakeReal Salt Lake9513316H T T B B
7Colorado RapidsColorado Rapids10415413B T B H B
8FC DallasFC Dallas10343313T H H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo9405-612B B T T B
10LA GalaxyLA Galaxy10334-112B T H B T
11San DiegoSan Diego10325011B B B B B
12Portland TimbersPortland Timbers9315-610H B T B T
13Austin FCAustin FC10244-510H B H B T
14St. Louis CitySt. Louis City9135-76T H H B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City9117-184B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow