Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tristan Blackmon 2 | |
Pavel Bucha (Kiến tạo: Samuel Gidi) 9 | |
Jeevan Badwal (Kiến tạo: Bruno Caicedo) 12 | |
Mathias Laborda 18 | |
Ryan Gauld (Kiến tạo: Oliver Larraz) 25 | |
Kevin Denkey 28 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: Gerardo Valenzuela) 36 | |
Pavel Bucha 41 | |
Cheikh Sabaly (Thay: Bruno Caicedo) 44 | |
Edier Ocampo 48 | |
Pavel Bucha (Kiến tạo: Evander Ferreira) 56 | |
Ryan Gauld (Kiến tạo: Jeevan Badwal) 58 | |
Andres Cubas 60 | |
J.C. Ngando (Thay: Jeevan Badwal) 62 | |
Nikola Djordjevic (Thay: Ryan Gauld) 62 | |
Bryan Ramirez (Thay: Ender Echenique) 63 | |
Kyle Smith (Thay: Miles Robinson) 64 | |
Tom Barlow (Thay: Kenji Mboma Dem) 64 | |
Brian White 78 | |
Ranko Veselinovic (Thay: Edier Ocampo) 84 | |
Rayan Elloumi (Thay: Andres Cubas) 84 | |
Ayoub Jabbari (Thay: Kevin Denkey) 88 | |
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Samuel Gidi) 88 |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Vancouver Whitecaps


Diễn biến FC Cincinnati vs Vancouver Whitecaps
Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Teenage Lingani Hadebe.
Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Ayoub Jabbari.
Andres Cubas rời sân và được thay thế bởi Rayan Elloumi.
Edier Ocampo rời sân và được thay thế bởi Ranko Veselinovic.
Thẻ vàng cho Brian White.
Kenji Mboma Dem rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
Miles Robinson rời sân và được thay thế bởi Kyle Smith.
Ender Echenique rời sân và được thay thế bởi Bryan Ramirez.
Ryan Gauld rời sân và được thay thế bởi Nikola Djordjevic.
Jeevan Badwal rời sân và được thay thế bởi J.C. Ngando.
Thẻ vàng cho Andres Cubas.
Jeevan Badwal đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Gauld ghi bàn!
Evander Ferreira đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pavel Bucha ghi bàn!
Thẻ vàng cho Matt Miazga.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bruno Caicedo rời sân và được thay thế bởi Cheikh Sabaly.
Thẻ vàng cho Pavel Bucha.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Vancouver Whitecaps
FC Cincinnati (3-4-2-1): Roman Celentano (18), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Samuel Gidi (11), Pavel Bucha (20), Gerardo Valenzuela (22), Obinna Nwobodo (5), Ender Echenique (66), Kenji Mboma Dem (17), Evander (10), Kevin Denkey (9)
Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Oliver Larraz (8), Andrés Cubas (20), Jeevan Badwal (59), Ryan Gauld (25), Bruno Caicedo (14), Brian White (24)


| Thay người | |||
| 63’ | Ender Echenique Bryan Ramirez | 44’ | Bruno Caicedo Cheikh Sabaly |
| 64’ | Kenji Mboma Dem Tom Barlow | 62’ | Jeevan Badwal J.C. Ngando |
| 64’ | Miles Robinson Kyle Smith | 62’ | Ryan Gauld Nikola Djordjevic |
| 88’ | Samuel Gidi Teenage Hadebe | 84’ | Edier Ocampo Ranko Veselinovic |
| 88’ | Kevin Denkey Ayoub Jabbari | 84’ | Andres Cubas Rayan Elloumi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Evan Louro | Isaac Boehmer | ||
Alvas Powell | Ranko Veselinovic | ||
Nick Hagglund | Mihail Gherasimencov | ||
Teenage Hadebe | J.C. Ngando | ||
Brian Anunga | Sam Adekugbe | ||
Tom Barlow | Rayan Elloumi | ||
Kyle Smith | Nikola Djordjevic | ||
Ayoub Jabbari | Thomas Müller | ||
Bryan Ramirez | Cheikh Sabaly | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 21 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 17 | 11 | 4 | 2 | 13 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 10 | 3 | 3 | 21 | 33 | T B T B H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 16 | 33 | B T T T T | |
| 5 | 17 | 10 | 3 | 4 | 15 | 33 | B B T B H | |
| 6 | 16 | 9 | 2 | 5 | 7 | 29 | B T B H T | |
| 7 | 16 | 8 | 2 | 6 | 8 | 26 | T T T B B | |
| 8 | 16 | 8 | 2 | 6 | 4 | 26 | T T H B B | |
| 9 | 16 | 8 | 2 | 6 | -1 | 26 | B T H H T | |
| 10 | 17 | 7 | 5 | 5 | 7 | 26 | B T T H B | |
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 7 | 25 | T H B T T | |
| 12 | 17 | 7 | 4 | 6 | 3 | 25 | B T T H T | |
| 13 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 25 | H T T T T | |
| 14 | 16 | 7 | 3 | 6 | -1 | 24 | B B B B B | |
| 15 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | B H T T B | |
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -5 | 23 | B B H B H | |
| 17 | 17 | 6 | 4 | 7 | -11 | 22 | T H T B B | |
| 18 | 17 | 5 | 7 | 5 | -3 | 22 | B H H H T | |
| 19 | 17 | 6 | 3 | 8 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 20 | 18 | 5 | 6 | 7 | -5 | 21 | T H B B H | |
| 21 | 17 | 6 | 2 | 9 | -16 | 20 | T H B T T | |
| 22 | 17 | 5 | 5 | 7 | 3 | 20 | T H B B T | |
| 23 | 17 | 6 | 1 | 10 | 1 | 19 | T B B T B | |
| 24 | 17 | 5 | 4 | 8 | -2 | 19 | B H T B T | |
| 25 | 17 | 4 | 5 | 8 | -13 | 17 | B B B T B | |
| 26 | 17 | 3 | 7 | 7 | -8 | 16 | B B H H B | |
| 27 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B H H B B | |
| 28 | 17 | 4 | 2 | 11 | -26 | 14 | T B B T B | |
| 29 | 17 | 3 | 4 | 10 | -9 | 13 | B H B T T | |
| 30 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H B B H B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 3 | 2 | 21 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 17 | 11 | 4 | 2 | 13 | 37 | T T T T T | |
| 3 | 16 | 9 | 2 | 5 | 7 | 29 | B T B H T | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 8 | 26 | T T T B B | |
| 5 | 17 | 7 | 4 | 6 | 7 | 25 | T H B T T | |
| 6 | 17 | 7 | 4 | 6 | 3 | 25 | B T T H T | |
| 7 | 17 | 6 | 5 | 6 | -1 | 23 | B H T T B | |
| 8 | 17 | 6 | 4 | 7 | -11 | 22 | T H T B B | |
| 9 | 17 | 5 | 7 | 5 | -3 | 22 | B H H H T | |
| 10 | 17 | 6 | 2 | 9 | -16 | 20 | T H B T T | |
| 11 | 17 | 5 | 4 | 8 | -2 | 19 | B H T B T | |
| 12 | 17 | 3 | 7 | 7 | -8 | 16 | B B H H B | |
| 13 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B H H B B | |
| 14 | 17 | 3 | 4 | 10 | -9 | 13 | B H B T T | |
| 15 | 17 | 3 | 3 | 11 | -13 | 12 | H B B H B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 16 | 10 | 3 | 3 | 21 | 33 | T B T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 3 | 5 | 16 | 33 | B T T T T | |
| 3 | 17 | 10 | 3 | 4 | 15 | 33 | B B T B H | |
| 4 | 16 | 8 | 2 | 6 | 4 | 26 | T T H B B | |
| 5 | 16 | 8 | 2 | 6 | -1 | 26 | B T H H T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 7 | 26 | B T T H B | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | 0 | 25 | H T T T T | |
| 8 | 16 | 7 | 3 | 6 | -1 | 24 | B B B B B | |
| 9 | 17 | 6 | 5 | 6 | -5 | 23 | B B H B H | |
| 10 | 17 | 6 | 3 | 8 | -1 | 21 | B B T H T | |
| 11 | 18 | 5 | 6 | 7 | -5 | 21 | T H B B H | |
| 12 | 17 | 5 | 5 | 7 | 3 | 20 | T H B B T | |
| 13 | 17 | 6 | 1 | 10 | 1 | 19 | T B B T B | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -13 | 17 | B B B T B | |
| 15 | 17 | 4 | 2 | 11 | -26 | 14 | T B B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch