Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Linton Maina 41 | |
Serge Gnabry (Kiến tạo: Michael Olise) 45+5' | |
Fynn Schenten (Thay: Linton Maina) 67 | |
Lennart Karl (Thay: Serge Gnabry) 67 | |
Dayot Upamecano (Thay: Jonathan Tah) 67 | |
Min-Jae Kim (Kiến tạo: Hiroki Ito) 71 | |
Marius Buelter (Thay: Ragnar Ache) 78 | |
Gian-Luca Waldschmidt (Thay: Said El Mala) 78 | |
Isak Bergmann Johannesson (Thay: Kristoffer Lund Hansen) 78 | |
Tom Bischof (Thay: Michael Olise) 82 | |
Lennart Karl (Kiến tạo: Luis Diaz) 84 | |
Youssoupha Niang (Thay: Jan Thielmann) 85 | |
Raphael Guerreiro (Thay: Hiroki Ito) 88 |
Thống kê trận đấu FC Cologne vs Munich


Diễn biến FC Cologne vs Munich
Dayot Upamecano giải tỏa áp lực với một pha phá bóng
Kiểm soát bóng: FC Koln: 36%, Bayern Munich: 64%.
Min-Jae Kim từ Bayern Munich cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fynn Schenten thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.
Tom Bischof từ Bayern Munich cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt cho FC Koln khi Cenk Ozkacar phạm lỗi với Luis Diaz.
FC Koln thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bayern Munich thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Bayern Munich thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Koln thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Koln: 36%, Bayern Munich: 64%.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
FC Koln thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hiroki Ito rời sân để nhường chỗ cho Raphael Guerreiro trong một sự thay người chiến thuật.
Harry Kane từ Bayern Munich bị thổi phạt việt vị.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Cologne vs Munich
FC Cologne (3-4-2-1): Marvin Schwabe (1), Sebastian Sebulonsen (28), Jahmai Simpson-Pusey (22), Cenk Özkacar (39), Jan Uwe Thielmann (29), Tom Krauss (5), Linton Maina (37), Kristoffer Lund Hansen (32), Jakub Kaminski (16), Said El Mala (13), Ragnar Ache (9)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Kim Min-jae (3), Jonathan Tah (4), Hiroki Ito (21), Aleksandar Pavlović (45), Leon Goretzka (8), Michael Olise (17), Serge Gnabry (7), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 78’ | Kristoffer Lund Hansen Ísak Bergmann Jóhannesson | 67’ | Jonathan Tah Dayot Upamecano |
| 78’ | Ragnar Ache Marius Bulter | 67’ | Serge Gnabry Lennart Karl |
| 78’ | Said El Mala Luca Waldschmidt | 82’ | Michael Olise Tom Bischof |
| 88’ | Hiroki Ito Raphaël Guerreiro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ron-Robert Zieler | Jonas Urbig | ||
Denis Huseinbašić | Dayot Upamecano | ||
Florian Kainz | Raphaël Guerreiro | ||
Alessio Castro-Montes | Cassiano Kiala | ||
Ísak Bergmann Jóhannesson | Tom Bischof | ||
Marius Bulter | Felipe Chavez | ||
Youssoupha Niang | Lennart Karl | ||
Fynn Schenten | David Santos | ||
Luca Waldschmidt | Wisdom Mike | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Luca Kilian Chấn thương đầu gối | Sacha Boey Không xác định | ||
Timo Hubers Chấn thương đầu gối | Josip Stanišić Chấn thương mắt cá | ||
Joel Schmied Chấn thương cơ | Joshua Kimmich Chấn thương mắt cá | ||
Eric Martel Kỷ luật | Jamal Musiala Không xác định | ||
Alphonso Davies Không xác định | |||
Nicolas Jackson Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Cologne vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cologne
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
