Thứ Năm, 29/01/2026
Vesel Limaj
13
Albert Dabiqaj
37
Gabriel Pereira
44
Youssoufa Moukoko (Thay: Jordan Larsson)
59
Viktor Claesson (Thay: Andreas Cornelius)
59
Birger Meling (Thay: Marcos Lopez)
59
Magnus Mattsson (Thay: William Clem)
68
(Pen) Magnus Mattsson
69
Raddy Ovouka
73
Raddy Ovouka
75
(Pen) Magnus Mattsson
76
Blerim Krasniqi (Thay: Vesel Limaj)
76
Veton Tusha (Thay: Liridon Balaj)
80
Robert (Thay: Elias Achouri)
84
Iljasa Zulfiu (Thay: Almir Ajzeraj)
90

Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Drita

số liệu thống kê
FC Copenhagen
FC Copenhagen
Drita
Drita
65 Kiểm soát bóng 35
9 Phạm lỗi 10
17 Ném biên 22
1 Việt vị 1
22 Chuyền dài 9
6 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Copenhagen vs Drita

Tất cả (23)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Almir Ajzeraj rời sân để nhường chỗ cho Iljasa Zulfiu trong một sự thay đổi chiến thuật.

84'

Elias Achouri rời sân để nhường chỗ cho Robert trong một sự thay đổi chiến thuật.

80'

Liridon Balaj rời sân để nhường chỗ cho Veton Tusha trong một sự thay người chiến thuật.

77' V À A A O O O - Magnus Mattsson từ FC Copenhagen thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Faton Maloku đã chọn sai hướng.

V À A A O O O - Magnus Mattsson từ FC Copenhagen thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Faton Maloku đã chọn sai hướng.

76' V À A A A O O O - Magnus Mattsson từ FC Copenhagen đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Faton Maloku đã chọn sai hướng.

V À A A A O O O - Magnus Mattsson từ FC Copenhagen đã ghi bàn từ chấm phạt đền bằng chân phải! Faton Maloku đã chọn sai hướng.

76'

Vesel Limaj rời sân để nhường chỗ cho Blerim Krasniqi trong một sự thay người chiến thuật.

75' Raddy Ovouka phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

Raddy Ovouka phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

73' Raddy Ovouka phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

Raddy Ovouka phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.

70'

William Clem rời sân để nhường chỗ cho Magnus Mattsson trong một sự thay người chiến thuật.

70' V À A A A O O O FC Copenhagen ghi bàn.

V À A A A O O O FC Copenhagen ghi bàn.

69' V À A A A O O O - Magnus Mattsson từ FC Copenhagen thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Faton Maloku đã chọn sai hướng.

V À A A A O O O - Magnus Mattsson từ FC Copenhagen thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Faton Maloku đã chọn sai hướng.

68'

William Clem rời sân để nhường chỗ cho Magnus Mattsson trong một sự thay người chiến thuật.

60'

Andreas Cornelius rời sân để nhường chỗ cho Viktor Claesson trong một sự thay người chiến thuật.

59'

Marcos Lopez rời sân để nhường chỗ cho Birger Meling trong một sự thay đổi chiến thuật.

59'

Andreas Cornelius rời sân để nhường chỗ cho Viktor Claesson trong một sự thay đổi chiến thuật.

59'

Jordan Larsson rời sân để nhường chỗ cho Youssoufa Moukoko trong một sự thay người chiến thuật.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gabriel Pereira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn đợt phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gabriel Pereira không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn đợt phản công và nhận thẻ vàng.

37' Albert Dabiqaj kéo một cầu thủ của đội đối phương bằng áo và bị phạt thẻ vàng.

Albert Dabiqaj kéo một cầu thủ của đội đối phương bằng áo và bị phạt thẻ vàng.

Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Drita

FC Copenhagen (4-2-3-1): Dominik Kotarski (42), Rodrigo Huescas (13), Gabriel Pereira (5), Munashe Garananga (4), Marcos López (15), Thomas Delaney (27), Jordan Larsson (11), Mohamed Elyounoussi (10), Elias Achouri (30), Andreas Cornelius (14)

Drita (4-2-3-1): Faton Maloku (1), Besnik Krasniqi (2), Egzon Bejtulai (15), Juan Camilo Mesa (5), Raddy Ovouka (26), Albert Dabiqaj (14), Rron Broja (4), Liridon Balaj (10), Vesel Limaj (8), Almir Ajzeraj (7), Arb Manaj (9)

FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-2-3-1
42
Dominik Kotarski
13
Rodrigo Huescas
5
Gabriel Pereira
4
Munashe Garananga
15
Marcos López
27
Thomas Delaney
11
Jordan Larsson
10
Mohamed Elyounoussi
30
Elias Achouri
14
Andreas Cornelius
9
Arb Manaj
7
Almir Ajzeraj
8
Vesel Limaj
10
Liridon Balaj
4
Rron Broja
14
Albert Dabiqaj
26
Raddy Ovouka
5
Juan Camilo Mesa
15
Egzon Bejtulai
2
Besnik Krasniqi
1
Faton Maloku
Drita
Drita
4-2-3-1
Thay người
Magnus Mattsson
William Clem
80’
Liridon Balaj
Veton Tusha
59’
Marcos Lopez
Birger Meling
90’
Almir Ajzeraj
Iljasa Zulfiu
59’
Andreas Cornelius
Viktor Claesson
59’
Jordan Larsson
Youssoufa Moukoko
68’
William Clem
Magnus Mattsson
84’
Elias Achouri
Robert
Cầu thủ dự bị
Nathan Trott
Laurit Behluli
Oscar Gadeberg Buur
Leutrim Rexhepi
Yoram Zague
Blerton Seji
Birger Meling
Endrit Morina
Viktor Claesson
Salifu Ibrahim
Magnus Mattsson
Derrick Bonsu
Robert
Iljasa Zulfiu
Dominik Sarapata
Ilir Mustafa
William Clem
Engjell Sylejmani
Youssoufa Moukoko
Blerim Krasniqi
Amin Chiakha
Veton Tusha
Tình hình lực lượng

Lukas Lerager

Không xác định

Oliver Hojer

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
23/07 - 2025
30/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Copenhagen

Champions League
29/01 - 2026
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
14/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
08/12 - 2025
Cúp quốc gia Đan Mạch
04/12 - 2025
VĐQG Đan Mạch
30/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
VĐQG Đan Mạch
23/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Drita

Europa Conference League
19/12 - 2025
H1: 1-0
12/12 - 2025
28/11 - 2025
07/11 - 2025
23/10 - 2025
02/10 - 2025
H1: 0-0
29/08 - 2025
22/08 - 2025
Europa League
15/08 - 2025
H1: 0-2
08/08 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow