Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi William Clem từ FC Copenhagen phạm lỗi với Mads Enggaard.
Mads Enggaard 12 | |
Mohamed Elyounoussi (Kiến tạo: Elias Achouri) 31 | |
Giorgi Tabatadze (Thay: Andrew Hjulsager) 60 | |
Max Jensen (Thay: Christian Gammelgaard) 60 | |
Jelle Duin (Thay: Wahid Faghir) 60 | |
Viktor Dadason (Thay: Andreas Cornelius) 63 | |
Thomas Delaney (Thay: Mads Emil Madsen) 63 | |
Viktor Dadason (Kiến tạo: Jordan Larsson) 73 | |
Bismark Edjeodji (Thay: Mads Enggaard) 77 | |
Viktor Claesson (Thay: Elias Achouri) 78 | |
Aurelio Buta (Thay: Junnosuke Suzuki) 78 | |
(Pen) Jordan Larsson 85 | |
Geovanni Vianney (Thay: Jordan Larsson) 86 | |
Mathias Joergensen 88 |
Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Vejle Boldklub


Diễn biến FC Copenhagen vs Vejle Boldklub
Andreas Cornelius đánh đầu về phía khung thành, nhưng Tobias Haahr Jakobsen đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Marcos Lopez từ FC Copenhagen thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Thomas Delaney từ FC Copenhagen làm ngã Giorgi Tabatadze.
FC Copenhagen giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Số lượng khán giả hôm nay là 20651.
Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 58%, Vejle Boldklub: 42%.
Pantelis Hatzidiakos của FC Copenhagen chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Trọng tài báo hiệu một quả đá phạt khi Giorgi Tabatadze của Vejle Boldklub phạm lỗi với Marcos Lopez.
Viktor Dadason bị phạt vì đẩy Mike Vestergaard.
Vejle Boldklub thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mathias Joergensen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vejle Boldklub đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
William Clem bị phạt vì đẩy Mike Vestergaard.
Tobias Haahr Jakobsen bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Copenhagen.
Vejle Boldklub bắt đầu một pha phản công.
Lasse Floe từ Vejle Boldklub chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
Thomas Gundelund giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Vejle Boldklub
FC Copenhagen (4-4-1-1): Dominik Kotarski (1), Junnosuke Suzuki (20), Pantelis Hatzidiakos (6), Zanka (25), Marcos López (15), Jordan Larsson (11), Mads Emil Madsen (21), William Clem (36), Elias Achouri (30), Mohamed Elyounoussi (10), Andreas Cornelius (14)
Vejle Boldklub (4-2-3-1): Tobias Haahr Jakobsen (24), Lasse Flo (23), Thomas Gundelund (2), Valdemar Lund (5), Christian Sørensen (3), Mike Vestergaard (6), Mads Enggard (30), Christian Gammelgaard (7), Andrew Hjulsager (17), Tobias Bach (16), Wahid Faghir (19)


| Thay người | |||
| 63’ | Mads Emil Madsen Thomas Delaney | 60’ | Wahid Faghir Jelle Duin |
| 63’ | Andreas Cornelius Viktor Bjarki Dadason | 60’ | Andrew Hjulsager Giorgi Tabatadze |
| 78’ | Elias Achouri Viktor Claesson | 60’ | Christian Gammelgaard Max Jensen |
| 78’ | Junnosuke Suzuki Aurelio Buta | 77’ | Mads Enggaard Bismark Edjeodji |
| 86’ | Jordan Larsson Geovanni Vianney | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Rúnar Alex Rúnarsson | Hjalte Gitz | ||
Viktor Claesson | Gustav Noerregaard | ||
Youssoufa Moukoko | Jelle Duin | ||
Aurelio Buta | Jonathan Amon | ||
Amir Richardson | Abdoulaye Camara | ||
Thomas Delaney | Giorgi Tabatadze | ||
Viktor Bjarki Dadason | Bismark Edjeodji | ||
Geovanni Vianney | Max Jensen | ||
Kyung-Hyun Lee | Eman Subasic | ||
Nhận định FC Copenhagen vs Vejle Boldklub
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Copenhagen
Thành tích gần đây Vejle Boldklub
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 13 | 5 | 11 | 14 | 44 | T T T T T | |
| 2 | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | T B T B T | |
| 3 | 29 | 9 | 6 | 14 | -20 | 33 | B T H T T | |
| 4 | 29 | 8 | 7 | 14 | -10 | 31 | H B B H B | |
| 5 | 29 | 8 | 6 | 15 | -24 | 30 | B H H H B | |
| 6 | 29 | 3 | 9 | 17 | -26 | 18 | H H B B B | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 29 | 16 | 10 | 3 | 37 | 58 | H T T T H | |
| 2 | 29 | 16 | 10 | 3 | 23 | 58 | T H B H H | |
| 3 | 29 | 14 | 3 | 12 | 2 | 45 | T H T H B | |
| 4 | 29 | 13 | 4 | 12 | 3 | 43 | B T B B T | |
| 5 | 29 | 12 | 5 | 12 | 10 | 41 | B B T T B | |
| 6 | 29 | 11 | 8 | 10 | -2 | 41 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
