Thứ Ba, 03/11/2026
Petar Musa (Kiến tạo: Logan Farrington)
2
Patrickson Delgado
28
Daniel Pereira
38
Osaze Urhoghide
39
Brad Stuver
39
Bernard Kamungo (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
49
Myrto Uzuni (Thay: Osman Bukari)
63
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
63
Besard Sabovic (Thay: Nicolas Dubersarsky)
63
Petar Musa
68
Besard Sabovic
69
Kaick Ferreira
72
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
72
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
73
Lalas Abubakar (Thay: Kaick Ferreira)
75
Anderson Julio (Thay: Logan Farrington)
76
Anderson Julio (Kiến tạo: Petar Musa)
88
Ramiro
90
Sebastian Lletget (Thay: Ramiro)
90
Pedrinho (Thay: Patrickson Delgado)
90
Nolan Norris (Thay: Petar Musa)
90
Nolan Norris
90+7'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Austin FC

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Austin FC
Austin FC
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
20 Phạm lỗi 7
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
4 Phát bóng 8

Diễn biến FC Dallas vs Austin FC

Tất cả (124)
90+7' Tại sân Toyota, Nolan Norris đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân Toyota, Nolan Norris đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+7'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Austin ở phần sân của họ.

90+6'

Dallas thực hiện sự thay người thứ năm với Nolan Norris thay thế Petar Musa.

90+5'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Dallas.

90+5'

Austin tấn công nhưng cú đánh đầu của CJ Fodrey không trúng đích.

90+4'

Dallas cần cẩn trọng. Austin có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Pedrinho có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Dallas.

90+2'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+1'

Sebastian Lletget thay thế Ramiro cho đội chủ nhà.

90+1'

Pedrinho thay thế Patrickson Delgado cho Dallas tại sân Toyota.

90+1'

Dallas quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90' Tại sân Toyota, Ramiro của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại sân Toyota, Ramiro của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

87'

Dallas được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Victor Rivas trao cho Austin một quả phát bóng lên.

81'

Anderson Julio của Dallas bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

81'

Đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

80'

Ném biên cho Dallas tại Toyota Stadium.

79'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.

79'

Austin được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

78'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

77'

Ném biên cho Austin ở phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Austin FC

FC Dallas (4-4-2): Jacob Jackson (98), Shaq Moore (18), Osaze Urhoghide (3), Sebastien Ibeagha (25), Bernard Kamungo (77), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Christian Cappis (12), Patrickson Delgado (6), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Nicolas Dubersarsky (20), Daniel Pereira (8), Owen Wolff (33), Osman Bukari (11), Diego Rubio (21), Jader Obrian (7)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
98
Jacob Jackson
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
77
Bernard Kamungo
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
12
Christian Cappis
6
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
7
Jader Obrian
21
Diego Rubio
11
Osman Bukari
33
Owen Wolff
8
Daniel Pereira
20
Nicolas Dubersarsky
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-3-3
Thay người
75’
Kaick Ferreira
Lalas Abubakar
63’
Diego Rubio
Robert Taylor
76’
Logan Farrington
Anderson Julio
63’
Nicolas Dubersarsky
Besard Sabovic
90’
Ramiro
Sebastian Lletget
63’
Osman Bukari
Myrto Uzuni
90’
Patrickson Delgado
Pedrinho
72’
Owen Wolff
CJ Fodrey
90’
Petar Musa
Nolan Norris
73’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
Cầu thủ dự bị
JT Harms
Stefan Cleveland
Sebastian Lletget
Julio Cascante
Anderson Julio
Zan Kolmanic
Pedrinho
Robert Taylor
Nolan Norris
Ilie Sanchez
Diego Garca
CJ Fodrey
Joshua Torquato
Besard Sabovic
Sam Sarver
Myrto Uzuni
Lalas Abubakar
Mateja Djordjevic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
30/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
26/06 - 2022
H1: 0-0
17/07 - 2022
H1: 1-0
14/05 - 2023
22/06 - 2023
27/08 - 2023
31/03 - 2024
31/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
18/07 - 2024
17/08 - 2025
14/09 - 2025
17/08 - 2026
20/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow