Thứ Ba, 15/09/2026
Brooklyn Raines
44
Logan Farrington (Thay: Petar Musa)
46
Felipe Andrade (Thay: Pablo Ortiz)
46
Jack McGlynn
64
Paxton Pomykal (Thay: Kaick Ferreira)
71
Lalas Abubakar (Thay: Nolan Norris)
71
Toyosi Olusanya (Thay: Ondrej Lingr)
76
Griffin Dorsey (Kiến tạo: Toyosi Olusanya)
81
Bernard Kamungo (Thay: Shaq Moore)
82
Tsiki Ntsabeleng (Thay: Ramiro)
82
Franco Escobar
84
Luciano Acosta
84
Pedrinho
84
Ethan Bartlow (Thay: Jack McGlynn)
89
Junior Urso (Thay: Amine Bassi)
89
Osaze Urhoghide
90+3'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Houston Dynamo
Houston Dynamo
47 Kiểm soát bóng 53
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Dallas vs Houston Dynamo

Tất cả (116)
90+7'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Frisco, TX.

90+6'

Tori Penso ra hiệu cho Dallas được hưởng quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Houston.

90+6'

Tori Penso ra hiệu cho Dallas được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Houston.

90+4' Lalas Abubakar (Dallas) nhận thẻ vàng.

Lalas Abubakar (Dallas) nhận thẻ vàng.

90+3'

Ở Frisco, TX, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+2'

Houston được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Luciano Acosta của Dallas tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

89'

Đội khách đã thay Amine Bassi bằng Junior Urso. Đây là sự thay người thứ tư hôm nay của Ben Olsen.

89'

Ethan Bartlow vào sân thay cho Jack McGlynn của Houston.

89'

Tori Penso trao cho Dallas một quả phát bóng lên.

89' Pedrinho của Dallas đã nhận thẻ vàng ở Frisco, TX.

Pedrinho của Dallas đã nhận thẻ vàng ở Frisco, TX.

88' Pedrinho của Dallas đã bị phạt thẻ ở Frisco, TX.

Pedrinho của Dallas đã bị phạt thẻ ở Frisco, TX.

88'

Houston được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Cú phát bóng lên cho Dallas tại Toyota Stadium.

85'

Dallas được hưởng phạt góc.

85' Luciano Acosta của Dallas đã nhận thẻ vàng ở Frisco, TX và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

Luciano Acosta của Dallas đã nhận thẻ vàng ở Frisco, TX và sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò.

84' Tại sân Toyota, Luciano Acosta đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân Toyota, Luciano Acosta đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

84' Franco Escobar nhận thẻ vàng cho đội khách.

Franco Escobar nhận thẻ vàng cho đội khách.

83'

Bernard Kamungo vào sân thay cho Shaq Moore của Dallas tại sân Toyota.

83'

Dallas có một quả ném biên nguy hiểm.

82'

Đội chủ nhà thay Ramiro bằng Tsiki Ntsabeleng.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Houston Dynamo

FC Dallas (4-2-3-1): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Osaze Urhoghide (3), Sebastien Ibeagha (25), Nolan Norris (32), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Pedrinho (20), Luciano Acosta (10), Anderson Julio (11), Petar Musa (9)

Houston Dynamo (4-3-3): Jonathan Bond (31), Griffin Dorsey (25), Obafemi Awodesu (24), Pablo Ortiz (22), Franco Escobar (2), Brooklyn Raines (35), Artur (6), Jack McGlynn (21), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ondřej Lingr (9)

FC Dallas
FC Dallas
4-2-3-1
30
Michael Collodi
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
32
Nolan Norris
55
Kaick Ferreira
17
Ramiro
20
Pedrinho
10
Luciano Acosta
11
Anderson Julio
9
Petar Musa
9
Ondřej Lingr
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
21
Jack McGlynn
6
Artur
35
Brooklyn Raines
2
Franco Escobar
22
Pablo Ortiz
24
Obafemi Awodesu
25
Griffin Dorsey
31
Jonathan Bond
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-3-3
Thay người
46’
Petar Musa
Logan Farrington
46’
Pablo Ortiz
Felipe Andrade
71’
Nolan Norris
Lalas Abubakar
76’
Ondrej Lingr
Toyosi Olusanya
71’
Kaick Ferreira
Paxton Pomykal
89’
Jack McGlynn
Ethan Bartlow
82’
Shaq Moore
Bernard Kamungo
89’
Amine Bassi
Junior Urso
82’
Ramiro
Tsiki Ntsabeleng
Cầu thủ dự bị
Antonio Carrera
Jimmy Maurer
Lalas Abubakar
Ethan Bartlow
Marco Farfan
Erik Duenas
Bernard Kamungo
Michael Halliday
Paxton Pomykal
Nicolas Lodeiro
Tsiki Ntsabeleng
Gabe Segal
Logan Farrington
Junior Urso
Patrickson Delgado
Felipe Andrade
Show
Toyosi Olusanya
Show
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/05 - 2021
19/09 - 2021
Giao hữu
20/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
10/07 - 2022
21/05 - 2023
01/10 - 2023
28/04 - 2024
19/05 - 2024
23/02 - 2025
18/05 - 2025
22/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026
17/08 - 2026
Concacaf League Cup
13/08 - 2026
09/08 - 2026
06/08 - 2026

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
3Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
4New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
5Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
6FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
7San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
8St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
9Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
10CharlotteCharlotte251177940T T H T H
11Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
12Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
13Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
15Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
16New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
18San DiegoSan Diego258611030T T B B B
19New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
20LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
21Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
22Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
23Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
24DC UnitedDC United246117-729B B H T H
25Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
26Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
27Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
28Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
29CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2516632954T T H B H
2Inter Miami CFInter Miami CF2512941545B T H H H
3New England RevolutionNew England Revolution2513481043H T B T T
4CharlotteCharlotte251177940T T H T H
5Chicago FireChicago Fire2411671039H H H H B
6Orlando CityOrlando City2510411-1234T H T T T
7Philadelphia UnionPhiladelphia Union259610733H T T T T
8New York City FCNew York City FC25889632H H H B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati24888-732T H B B H
10New York Red BullsNew York Red Bulls258611-1530H B H B T
11DC UnitedDC United246117-729B B H T H
12Toronto FCToronto FC256118-829T H H T B
13Columbus CrewColumbus Crew256514-723B B T B B
14Atlanta UnitedAtlanta United256514-1423T B H B H
15CF MontrealCF Montreal255614-2021H B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2414463046T T B T B
2Houston DynamoHouston Dynamo251348443B H H T B
3FC DallasFC Dallas251276743B H T T T
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes251258841B H H T T
5St. Louis CitySt. Louis City251186741T H T H T
6Los Angeles FCLos Angeles FC2611781440H H H T B
7Colorado RapidsColorado Rapids2511212135B T B H T
8Portland TimbersPortland Timbers259511032H B T H B
9San DiegoSan Diego258611030T T B B B
10LA GalaxyLA Galaxy267910-930H B T B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake248511-229B B H B B
12Minnesota UnitedMinnesota United257810-629T H B B B
13Austin FCAustin FC257810-1229H T H H T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC23779-528B H H H H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City245316-3318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow