Thứ Ba, 04/08/2026
Lalas Abubakar
31
Lalas Abubakar
39
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
39
Jovan Lukic (Thay: Jesus Bueno)
46
Tai Baribo (Thay: Chris Donovan)
63
Indiana Vassilev (Thay: Danley Jean Jacques)
63
Quinn Sullivan (Thay: Alejandro Bedoya)
72
Kaick Ferreira
75
Bernard Kamungo (Thay: Anderson Julio)
83
Logan Farrington (Thay: Petar Musa)
87
Sebastien Ibeagha
90+1'
Ben Bender
90+3'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Philadelphia Union

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Philadelphia Union
Philadelphia Union
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 16
2 Phạt góc 11
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Dallas vs Philadelphia Union

Tất cả (145)
90+3' Benjamin Bender của Philadelphia đã bị Serhii Boiko phạt thẻ vàng đầu tiên.

Benjamin Bender của Philadelphia đã bị Serhii Boiko phạt thẻ vàng đầu tiên.

90+3'

Dallas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Serhii Boiko ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.

90+2' Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+1' Tại sân vận động Toyota, Sebastien Ibeagha đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân vận động Toyota, Sebastien Ibeagha đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+1'

Philadelphia cần phải cẩn thận. Dallas có một quả ném biên tấn công.

90+1'

Quinn Sullivan của Philadelphia bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+1'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Frisco, TX.

90'

Dallas có một quả phát bóng lên.

90'

Philadelphia đang dâng lên tấn công nhưng cú dứt điểm của Bruno Damiani lại đi chệch khung thành.

89'

Philadelphia được hưởng quả ném biên tại Toyota Stadium.

88'

Quả phát bóng lên cho Dallas tại Toyota Stadium.

87'

Logan Farrington thay thế Petar Musa cho Dallas tại Toyota Stadium.

87'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Dallas được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

85'

Liệu Dallas có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Philadelphia không?

84'

Eric Quill (Dallas) thực hiện sự thay đổi người đầu tiên, Bernard Kamungo vào thay Anderson Julio.

84'

Bóng đi ra ngoài sân và Dallas được hưởng một quả phát bóng lên.

83'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

82'

Serhii Boiko ra hiệu cho Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Philadelphia Union

FC Dallas (4-4-2): Maarten Paes (1), Shaq Moore (18), Lalas Abubakar (5), Sebastien Ibeagha (25), Marco Farfan (4), Patrickson Delgado (6), Luciano Acosta (10), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Petar Musa (9), Anderson Julio (11)

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Francis Westfield (39), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Alejandro Bedoya (11), Jesus Bueno (8), Danley Jean Jacques (21), Benjamin Bender (16), Chris Donovan (25), Mikael Uhre (7)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
1
Maarten Paes
18
Shaq Moore
5
Lalas Abubakar
25
Sebastien Ibeagha
4
Marco Farfan
6
Patrickson Delgado
10
Luciano Acosta
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
9
Petar Musa
11
Anderson Julio
7
Mikael Uhre
25
Chris Donovan
16
Benjamin Bender
21
Danley Jean Jacques
8
Jesus Bueno
11
Alejandro Bedoya
27
Kai Wagner
29
Olwethu Makhanya
26
Nathan Harriel
39
Francis Westfield
76
Andrew Rick
Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
Thay người
83’
Anderson Julio
Bernard Kamungo
39’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
87’
Petar Musa
Logan Farrington
46’
Jesus Bueno
Jovan Lukic
63’
Danley Jean Jacques
Indiana Vassilev
63’
Chris Donovan
Tai Baribo
72’
Alejandro Bedoya
Quinn Sullivan
Cầu thủ dự bị
Michael Collodi
Oliver Semmle
Bernard Kamungo
Indiana Vassilev
Sebastian Lletget
Jakob Glesnes
Tsiki Ntsabeleng
Jeremy Rafanello
Pedrinho
Quinn Sullivan
Nolan Norris
Tai Baribo
Logan Farrington
Cavan Sullivan
Show
Jovan Lukic
Alvaro Augusto
Bruno Damiani
Show

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/08 - 2022
28/09 - 2023
01/06 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/08 - 2026
25/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
6New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
7Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
8Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
9Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
10FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
11New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
12FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
13St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
14CharlotteCharlotte18747225T T H T B
15New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
17Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
18Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
19DC UnitedDC United18585-323H H H T H
20Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
21LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
22San DiegoSan Diego18567321H B B T H
23Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
24Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
25Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
26Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
27Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
28CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
30Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1812422140T T T B H
2Inter Miami CFInter Miami CF1811521338T T T T H
3New England RevolutionNew England Revolution17935730T B H T H
4Chicago FireChicago Fire17926929T T B B T
5New York City FCNew York City FC18756726H B T T H
6FC CincinnatiFC Cincinnati18756126H T T B T
7CharlotteCharlotte18747225T T H T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls18747-1025H T B B T
9DC UnitedDC United18585-323H H H T H
10Orlando CityOrlando City186210-1720H B T T B
11Columbus CrewColumbus Crew18558-220H T B T H
12Toronto FCToronto FC18387-817B H H B H
13Philadelphia UnionPhiladelphia Union184410-816H B T T T
14CF MontrealCF Montreal184410-1116H H B B H
15Atlanta UnitedAtlanta United183312-1412B B H B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1710432134B T B H H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1910451634T T T T H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1810351333B T B H B
4Houston DynamoHouston Dynamo17926129T H H T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake17836427T H B B H
6FC DallasFC Dallas18765727T T H B H
7St. Louis CitySt. Louis City18756026T T T T H
8Portland TimbersPortland Timbers18738024B T H T T
9Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC17737-224B B B B B
10Minnesota UnitedMinnesota United18666-524B H B H H
11Colorado RapidsColorado Rapids187110222B B T B T
12LA GalaxyLA Galaxy19577-522H B B H H
13San DiegoSan Diego18567321H B B T H
14Austin FCAustin FC18459-1417B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City184212-2814B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow