Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Taylor Calheira 4 | |
Stephen Afrifa 20 | |
Logan Farrington (Kiến tạo: Petar Musa) 28 | |
Petar Musa (Kiến tạo: Bernard Kamungo) 30 | |
Kaick Ferreira (Kiến tạo: Logan Farrington) 45 | |
Magomed-Shapi Suleymanov (Thay: Andre Luiz) 58 | |
Sebastien Ibeagha (Thay: Herman Johansson) 62 | |
Christian Cappis (Thay: Ramiro) 62 | |
Seymour Reid (Thay: Stephen Afrifa) 66 | |
Ran Binyamin (Thay: Joaquin Valiente) 75 | |
Santiago Moreno (Thay: Logan Farrington) 75 | |
Taylor Calheira (Kiến tạo: Emir Karic) 78 | |
Ran Binyamin (Thay: Joaquin Valiente) 79 | |
Santiago Moreno (Thay: Logan Farrington) 79 | |
Sam Sarver (Thay: Nolan Norris) 81 | |
Jansen Miller (Thay: Justin Reynolds) 85 | |
Jayden Reid (Thay: Emir Karic) 85 | |
Moises Mosquera 88 | |
(Pen) Petar Musa 90+7' | |
Emir Karic 90+10' |
Thống kê trận đấu FC Dallas vs Sporting Kansas City


Diễn biến FC Dallas vs Sporting Kansas City
Thẻ vàng cho Emir Karic.
V À A A O O O O - Petar Musa từ FC Dallas đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - FC Dallas ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Moises Mosquera.
Emir Karic rời sân và được thay thế bởi Jayden Reid.
Justin Reynolds rời sân và được thay thế bởi Jansen Miller.
Nolan Norris rời sân và được thay thế bởi Sam Sarver.
Logan Farrington rời sân và được thay thế bởi Santiago Moreno.
Joaquin Valiente rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.
Emir Karic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taylor Calheira đã ghi bàn!
Emir Karic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Taylor Calheira đã ghi bàn!
Logan Farrington rời sân và được thay thế bởi Santiago Moreno.
Joaquin Valiente rời sân và được thay thế bởi Ran Binyamin.
Stephen Afrifa rời sân và được thay thế bởi Seymour Reid.
Ramiro rời sân và được thay thế bởi Christian Cappis.
Herman Johansson rời sân và được thay thế bởi Sebastien Ibeagha.
Andre Luiz rời sân và được thay thế bởi Magomed-Shapi Suleymanov.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát FC Dallas vs Sporting Kansas City
FC Dallas (3-5-2): Jonathan Sirois (40), Shaq Moore (18), Nolan Norris (32), Osaze Urhoghide (3), Herman Johansson (14), Joaquin Valiente (21), Kaick (55), Ramiro Moschen Benetti (17), Bernard Kamungo (77), Logan Farrington (23), Petar Musa (9)
Sporting Kansas City (4-4-2): Stefan Cleveland (30), Justin Reynolds (13), Moisés Mosquera (3), Or Blorian (5), Emir Karic (18), André Luiz Inácio da Silva (11), Lasse Berg Johnsen (4), Kwaku Agyabeng (20), Osvaldo Pedro Capemba (7), Stephen Afrifa (17), Taylor Calheira (19)


| Thay người | |||
| 62’ | Herman Johansson Sebastien Ibeagha | 58’ | Andre Luiz Shapi Suleymanov |
| 62’ | Ramiro Christian Cappis | 66’ | Stephen Afrifa Seymour Reid |
| 75’ | Logan Farrington Santiago Moreno | ||
| 81’ | Nolan Norris Sam Sarver | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lalas Abubakar | Jacob Bartlett | ||
Ran Binyamin | Diego Henrique Borges da Silva | ||
Michael Collodi | Seymour Reid | ||
Clay Holstad | Wyatt Meyer | ||
Sebastien Ibeagha | Jansen Miller | ||
Christian Cappis | John Pulskamp | ||
Santiago Moreno | Ruben Ramos | ||
Sam Sarver | Jayden Reid | ||
Joshua Torquato | Shapi Suleymanov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Dallas
Thành tích gần đây Sporting Kansas City
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 3 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 4 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 5 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 8 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 9 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 10 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 11 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 12 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 13 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 14 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 15 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 16 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 17 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 20 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 21 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 22 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 23 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 24 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 25 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 26 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 27 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 28 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 29 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| 30 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 25 | 16 | 6 | 3 | 29 | 54 | T T H B H | |
| 2 | 25 | 12 | 9 | 4 | 15 | 45 | B T H H H | |
| 3 | 25 | 13 | 4 | 8 | 10 | 43 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | T T H T H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | H H H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 4 | 11 | -12 | 34 | T H T T T | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | 7 | 33 | H T T T T | |
| 8 | 25 | 8 | 8 | 9 | 6 | 32 | H H H B T | |
| 9 | 24 | 8 | 8 | 8 | -7 | 32 | T H B B H | |
| 10 | 25 | 8 | 6 | 11 | -15 | 30 | H B H B T | |
| 11 | 24 | 6 | 11 | 7 | -7 | 29 | B B H T H | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -8 | 29 | T H H T B | |
| 13 | 25 | 6 | 5 | 14 | -7 | 23 | B B T B B | |
| 14 | 25 | 6 | 5 | 14 | -14 | 23 | T B H B H | |
| 15 | 25 | 5 | 6 | 14 | -20 | 21 | H B B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 14 | 4 | 6 | 30 | 46 | T T B T B | |
| 2 | 25 | 13 | 4 | 8 | 4 | 43 | B H H T B | |
| 3 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B H T T T | |
| 4 | 25 | 12 | 5 | 8 | 8 | 41 | B H H T T | |
| 5 | 25 | 11 | 8 | 6 | 7 | 41 | T H T H T | |
| 6 | 26 | 11 | 7 | 8 | 14 | 40 | H H H T B | |
| 7 | 25 | 11 | 2 | 12 | 1 | 35 | B T B H T | |
| 8 | 25 | 9 | 5 | 11 | 0 | 32 | H B T H B | |
| 9 | 25 | 8 | 6 | 11 | 0 | 30 | T T B B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -9 | 30 | H B T B H | |
| 11 | 24 | 8 | 5 | 11 | -2 | 29 | B B H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -6 | 29 | T H B B B | |
| 13 | 25 | 7 | 8 | 10 | -12 | 29 | H T H H T | |
| 14 | 23 | 7 | 7 | 9 | -5 | 28 | B H H H H | |
| 15 | 24 | 5 | 3 | 16 | -33 | 18 | H B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch