Thứ Năm, 30/07/2026
Tristan Blackmon
7
(Pen) Petar Musa
10
Ran Binyamin
12
Sebastien Ibeagha
14
Shaq Moore
14
Sebastian Berhalter (Kiến tạo: Cheikh Sabaly)
23
(og) Osaze Urhoghide
28
Cheikh Sabaly
45+9'
Bruno Caicedo (Thay: Emmanuel Sabbi)
46
Logan Farrington (Kiến tạo: Ran Binyamin)
48
Logan Farrington
60
Kenji Cabrera (Thay: Cheikh Sabaly)
61
Sebastian Berhalter (Kiến tạo: Kenji Cabrera)
64
Joaquin Valiente (Thay: Ran Binyamin)
68
Sam Sarver (Thay: Logan Farrington)
68
Santiago Moreno (Thay: Ramiro)
68
Rayan Elloumi (Thay: Brian White)
76
Herman Johansson (Thay: Sebastien Ibeagha)
79
Patrickson Delgado (Thay: Kaick Ferreira)
79
Edier Ocampo
79
Thomas Muller (Thay: Andres Cubas)
84
Ranko Veselinovic (Thay: Edier Ocampo)
84
Kenji Cabrera
90+4'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 6
1 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Dallas vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (32)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Kenji Cabrera.

Thẻ vàng cho Kenji Cabrera.

84'

Edier Ocampo rời sân và được thay thế bởi Ranko Veselinovic.

84'

Andres Cubas rời sân và được thay thế bởi Thomas Muller.

79' Thẻ vàng cho Edier Ocampo.

Thẻ vàng cho Edier Ocampo.

79'

Kaick Ferreira rời sân và được thay thế bởi Patrickson Delgado.

79'

Sebastien Ibeagha rời sân và được thay thế bởi Herman Johansson.

76'

Brian White rời sân và được thay thế bởi Rayan Elloumi.

68'

Ramiro rời sân và được thay thế bởi Santiago Moreno.

68'

Logan Farrington rời sân và được thay thế bởi Sam Sarver.

68'

Ran Binyamin rời sân và được thay thế bởi Joaquin Valiente.

64'

Kenji Cabrera đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Sebastian Berhalter đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sebastian Berhalter đã ghi bàn!

61'

Cheikh Sabaly rời sân và được thay thế bởi Kenji Cabrera.

60' Thẻ vàng cho Logan Farrington.

Thẻ vàng cho Logan Farrington.

48'

Ran Binyamin đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Logan Farrington đã ghi bàn!

V À A A O O O - Logan Farrington đã ghi bàn!

48' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Emmanuel Sabbi rời sân và được thay thế bởi Bruno Caicedo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Vancouver Whitecaps

FC Dallas (4-4-2): Michael Collodi (30), Shaq Moore (18), Sebastien Ibeagha (25), Osaze Urhoghide (3), Nolan Norris (32), Christian Cappis (12), Kaick Ferreira (55), Ramiro (17), Ran Benjamin (6), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Vancouver Whitecaps (4-2-3-1): Yohei Takaoka (1), Edier Ocampo (18), Tristan Blackmon (33), Mathias Laborda (2), Tate Johnson (28), Sebastian Berhalter (16), Andrés Cubas (20), Emmanuel Sabbi (11), Jeevan Badwal (59), Cheikh Sabaly (7), Brian White (24)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
30
Michael Collodi
18
Shaq Moore
25
Sebastien Ibeagha
3
Osaze Urhoghide
32
Nolan Norris
12
Christian Cappis
55
Kaick Ferreira
17
Ramiro
6
Ran Benjamin
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
24
Brian White
7
Cheikh Sabaly
59
Jeevan Badwal
11
Emmanuel Sabbi
20
Andrés Cubas
16
Sebastian Berhalter
28
Tate Johnson
2
Mathias Laborda
33
Tristan Blackmon
18
Edier Ocampo
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-2-3-1
Thay người
68’
Ramiro
Santiago Moreno
46’
Emmanuel Sabbi
Bruno Caicedo
68’
Logan Farrington
Sam Sarver
61’
Cheikh Sabaly
Kenji Cabrera
68’
Ran Binyamin
Joaquin Valiente
76’
Brian White
Rayan Elloumi
79’
Kaick Ferreira
Patrickson Delgado
84’
Edier Ocampo
Ranko Veselinovic
79’
Sebastien Ibeagha
Herman Johansson
84’
Andres Cubas
Thomas Müller
Cầu thủ dự bị
Jonathan Sirois
Isaac Boehmer
Lalas Abubakar
Oliver Larraz
Santiago Moreno
Aziel Jackson
Patrickson Delgado
Ranko Veselinovic
Nicholas Simmonds
Mihail Gherasimencov
Sam Sarver
Rayan Elloumi
Caleb Swann
Thomas Müller
Herman Johansson
Kenji Cabrera
Joaquin Valiente
Bruno Caicedo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
19/05 - 2022
19/06 - 2022
12/03 - 2023
18/05 - 2023
17/03 - 2024
08/09 - 2024
16/03 - 2025
19/10 - 2025
27/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2026
23/07 - 2026
24/05 - 2026
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/07 - 2026
Cúp quốc gia Canada
14/07 - 2026
09/07 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/05 - 2026
14/05 - 2026
03/05 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
4Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
5San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
6New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
7Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
8Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
9Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
10FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
11New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
12CharlotteCharlotte17746325B T T H T
13St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
14Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
15FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
16Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
17New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
18DC UnitedDC United17575-322B H H H T
19Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
20LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
21Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
22San DiegoSan Diego17557320T H B B T
23Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
24Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
25Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
26Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
27CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
28Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
29Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
30Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC1712322139T T T T B
2Inter Miami CFInter Miami CF1711421337T T T T T
3New England RevolutionNew England Revolution16925729B T B H T
4Chicago FireChicago Fire16826826T T T B B
5New York City FCNew York City FC17746725T H B T T
6CharlotteCharlotte17746325B T T H T
7FC CincinnatiFC Cincinnati17656-123B H T T B
8New York Red BullsNew York Red Bulls17647-1122T H T B B
9DC UnitedDC United17575-322B H H H T
10Orlando CityOrlando City17629-1620T H B T T
11Columbus CrewColumbus Crew17548-219B H T B T
12Toronto FCToronto FC17377-816B B H H B
13CF MontrealCF Montreal174310-1115B H H B B
14Philadelphia UnionPhiladelphia Union173410-913B H B T T
15Atlanta UnitedAtlanta United173311-1312H B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps1610332133T B T B H
2Los Angeles FCLos Angeles FC1810351633B T T T T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes1710341533B B T B H
4Real Salt LakeReal Salt Lake16826426T T H B B
5Houston DynamoHouston Dynamo16826-126B T H H T
6FC DallasFC Dallas17755726B T T H B
7St. Louis CitySt. Louis City17746025H T T T T
8Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC16736-124B B B B B
9Minnesota UnitedMinnesota United17656-523B B H B H
10Portland TimbersPortland Timbers17638-121B B T H T
11LA GalaxyLA Galaxy18567-521T H B B H
12San DiegoSan Diego17557320T H B B T
13Colorado RapidsColorado Rapids176110119T B B T B
14Austin FCAustin FC17458-1317B B B T B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City174211-2614T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow