Thứ Bảy, 31/01/2026
Juan Bedouret
34
Juan Bedouret
34
Albert Ejupi
42
Deni Pavlovic (Thay: Albert Ejupi)
46
Adham El Idrissi (Thay: Federico Andrada)
59
Jorginho
61
Joseph Michael Williams (Thay: Patrick da Silva)
67
Diogo Silva (Thay: Guillaume Trani)
72
Goncalo Lixa (Thay: Geoffrey Franzoni)
72
Arni Frederiksberg
75
Kristoffer Oedemarksbakken (Thay: Rene Joensen)
77
Odmar Faeroe (Thay: Cedric Yambere)
77
Adham El Idrissi
83
Paetur Petersen (Thay: Pall Klettskard)
86
Andreas Buch (Thay: Kevin d'Anzico)
86

Thống kê trận đấu FC Differdange 03 vs Klaksvik

số liệu thống kê
FC Differdange 03
FC Differdange 03
Klaksvik
Klaksvik
71 Kiểm soát bóng 29
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Differdange 03 vs Klaksvik

Tất cả (19)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Kevin d'Anzico rời sân và được thay thế bởi Andreas Buch.

86'

Pall Klettskard rời sân và được thay thế bởi Paetur Petersen.

83' Thẻ vàng dành cho Adham El Idrissi.

Thẻ vàng dành cho Adham El Idrissi.

78'

Cedric Yambere rời sân và được thay thế bởi Odmar Faeroe.

77'

Cedric Yambere rời sân và được thay thế bởi Odmar Faeroe.

77'

Rene Joensen rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Oedemarksbakken.

75' Thẻ vàng dành cho Arni Frederiksberg.

Thẻ vàng dành cho Arni Frederiksberg.

72'

Geoffrey Franzoni vào sân và thay thế anh là Goncalo Lixa.

72'

Guillaume Trani rời sân và được thay thế bởi Diogo Silva.

67'

Patrick da Silva rời sân và được thay thế bởi Joseph Michael Williams.

61' Thẻ vàng dành cho Jorginho.

Thẻ vàng dành cho Jorginho.

59'

Federico Andrada rời sân và được thay thế bởi Adham El Idrissi.

46'

Albert Ejupi rời sân và được thay thế bởi Deni Pavlovic.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

42' Albert Ejupi nhận thẻ vàng.

Albert Ejupi nhận thẻ vàng.

34' Anh ấy TẮT! - Juan Bedouret nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Juan Bedouret nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

34' Thẻ vàng dành cho Juan Bedouret.

Thẻ vàng dành cho Juan Bedouret.

Đội hình xuất phát FC Differdange 03 vs Klaksvik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
11/07 - 2024
18/07 - 2024

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
14/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-2
08/08 - 2025
30/07 - 2025
24/07 - 2025
Champions League
16/07 - 2025
09/07 - 2025
Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3

Thành tích gần đây Klaksvik

VĐQG Faroe Islands
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
25/09 - 2025
21/09 - 2025
16/09 - 2025
30/08 - 2025
24/08 - 2025
19/08 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow