FC Groningen giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Thom van Bergen (Kiến tạo: Dies Janse) 6 | |
Davy Klaassen (Kiến tạo: Anton Gaaei) 30 | |
Hidde Jurjus (Thay: Etienne Vaessen) 46 | |
Marco Rente (Thay: Tyrique Mercera) 46 | |
Oskar Zawada (Thay: Brynjolfur Andersen Willumsson) 46 | |
Oskar Zawada (Kiến tạo: Marvin Peersman) 65 | |
Rayane Bounida (Thay: Davy Klaassen) 69 | |
Kasper Dolberg (Thay: Steven Berghuis) 69 | |
Tika de Jonge (Thay: Travis Hernes) 69 | |
Oskar Zawada (Kiến tạo: Thijmen Blokzijl) 72 | |
Rui Mendes (Thay: Oskar Zawada) 76 | |
Wouter Prins (Thay: Marvin Peersman) 82 | |
Maher Carrizo (Thay: Josip Sutalo) 83 | |
Don-Angelo Konadu (Thay: Jorthy Mokio) 89 | |
Takehiro Tomiyasu (Thay: Owen Wijndal) 89 | |
Kian Fitz-Jim (Thay: Sean Steur) 89 | |
Wout Weghorst 90+4' | |
Thijmen Blokzijl 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Groningen vs Ajax


Diễn biến FC Groningen vs Ajax
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 40%, Ajax: 60%.
Rayane Bounida thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Etienne Vaessen đã kiểm soát được.
Thẻ vàng cho Thijmen Blokzijl.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Thijmen Blokzijl của FC Groningen phạm lỗi với Kasper Dolberg.
Ajax đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Thẻ vàng cho Wout Weghorst.
Wout Weghorst từ Ajax phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Dies Janse.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Tygo Land giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ajax đang kiểm soát bóng.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ajax đang kiểm soát bóng.
Thijmen Blokzijl từ FC Groningen cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Ajax thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Ajax đang kiểm soát bóng.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát FC Groningen vs Ajax
FC Groningen (4-4-2): Etienne Vaessen (1), Tyrique Mercera (16), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), David Van der Werff (17), Travis Hernes (7), Tygo Land (18), Jorg Schreuders (14), Brynjolfur Andersen Willumsson (9), Thom Van Bergen (26)
Ajax (4-3-3): Maarten Paes (26), Anton Gaaei (3), Josip Šutalo (37), Youri Baas (15), Owen Wijndal (5), Davy Klaassen (18), Jorthy Mokio (24), Sean Steur (48), Steven Berghuis (23), Wout Weghorst (25), Mika Godts (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Etienne Vaessen Hidde Jurjus | 69’ | Steven Berghuis Kasper Dolberg |
| 46’ | Tyrique Mercera Marco Rente | 69’ | Davy Klaassen Rayane Bounida |
| 46’ | Rui Mendes Oskar Zawada | 89’ | Owen Wijndal Takehiro Tomiyasu |
| 69’ | Travis Hernes Tika De Jonge | 89’ | Jorthy Mokio Don-Angelo Konadu |
| 76’ | Oskar Zawada Rui Mendes | 89’ | Sean Steur Kian Fitz Jim |
| 82’ | Marvin Peersman Wouter Prins | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Elvis Van der Laan | Lucas Rosa | ||
Tika De Jonge | Joeri Jesse Heerkens | ||
Mats Seuntjens | Paul Peters Reverson | ||
Lovro Stubljar | Aaron Bouwman | ||
Hidde Jurjus | Takehiro Tomiyasu | ||
Wouter Prins | Abdellah Ouazane | ||
Marco Rente | Maher Carrizo | ||
Sven Bouland | Kasper Dolberg | ||
Robin Kelder | Don-Angelo Konadu | ||
Jismerai Dillema | Kian Fitz Jim | ||
Oskar Zawada | Oscar Gloukh | ||
Rui Mendes | Rayane Bounida | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Stije Resink Không xác định | Vítezslav Jaros Chấn thương đầu gối | ||
Younes Taha Kỷ luật | Oleksandr Zinchenko Chấn thương đầu gối | ||
Youri Regeer Kỷ luật | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Groningen
Thành tích gần đây Ajax
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 22 | 2 | 3 | 43 | 68 | B T T T B | |
| 2 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | T T T B H | |
| 3 | 27 | 14 | 7 | 6 | 22 | 49 | H H B T T | |
| 4 | 27 | 12 | 11 | 4 | 18 | 47 | T H H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 11 | 4 | 18 | 44 | T H T T T | |
| 6 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | T B T T T | |
| 7 | 26 | 11 | 6 | 9 | 1 | 39 | H T T B B | |
| 8 | 27 | 11 | 5 | 11 | -14 | 38 | H B B H B | |
| 9 | 26 | 9 | 8 | 9 | 7 | 35 | T T H T H | |
| 10 | 27 | 10 | 5 | 12 | 0 | 35 | B B B T H | |
| 11 | 27 | 10 | 5 | 12 | -8 | 35 | B T T B T | |
| 12 | 27 | 7 | 9 | 11 | -16 | 30 | B H H H H | |
| 13 | 26 | 6 | 11 | 9 | -4 | 29 | B B T T B | |
| 14 | 27 | 7 | 6 | 14 | -16 | 27 | T B T B B | |
| 15 | 26 | 7 | 5 | 14 | -17 | 26 | T B B B B | |
| 16 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | H B T T B | |
| 17 | 26 | 5 | 8 | 13 | -14 | 23 | B T T B H | |
| 18 | 26 | 5 | 3 | 18 | -33 | 18 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch