Thứ Sáu, 11/09/2026
Marko Pjaca (Kiến tạo: Wout Weghorst)
6
Ramiz Zerrouki
8
Thom van Bergen (Kiến tạo: David van der Werff)
18
Tygo Land (Kiến tạo: Thijmen Blokzijl)
29
Wout Weghorst (Kiến tạo: Younes Taha)
40
Mark Csinger
55
Jacob Ondrejka (Thay: Pelle Clement)
60
Elvis van der Laan (Thay: Mark Csinger)
60
Oskar Zawada (Thay: Brynjolfur Andersen Willumsson)
60
Daan Rots (Thay: Marko Pjaca)
61
Filip Thorvaldsen (Thay: Sondre Oerjasaeter)
75
Thomas van den Belt (Thay: Daouda Weidmann)
75
Travis Hernes (Thay: Tygo Land)
80
Nikolas Brandis (Thay: Wouter Prins)
83
Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Younes Taha)
88

Thống kê trận đấu FC Groningen vs FC Twente

số liệu thống kê
FC Groningen
FC Groningen
FC Twente
FC Twente
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 10
8 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
6 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 19
3 Chuyền dài 7
12 Cú sút bị chặn 1
11 Phát bóng 4

Diễn biến FC Groningen vs FC Twente

Tất cả (369)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 21435 người.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Groningen: 46%, Twente: 54%.

90+2'

Max Bruns giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

FC Groningen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Robin Propper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Thijmen Blokzijl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Bart van Rooij giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90'

Bart van Rooij chặn thành công cú sút.

90'

Cú sút của David van der Werff bị chặn lại.

90'

Kiểm soát bóng: FC Groningen: 44%, Twente: 56%.

90'

Daan Rots giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Ruud Nijstad giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Jorg Schreuders giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

Younes Taha rời sân để được thay thế bởi Lucas Vennegoor of Hesselink trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Robin Propper của Twente chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát FC Groningen vs FC Twente

FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Jorg Schreuders (14), Thijmen Blokzijl (3), Mark Csinger (4), Wouter Prins (2), Tika De Jonge (8), Tygo Land (18), David Van der Werff (17), Thom Van Bergen (26), Pelle Clement (24), Brynjolfur Andersen Willumsson (9)

FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Robin Pröpper (3), Max Bruns (38), Ruud Nijstad (43), Ramiz Zerrouki (6), Daouda Weidmann (42), Sondre Orjasaeter (27), Younes Taha (19), Marko Pjaca (7), Wout Weghorst (9)

FC Groningen
FC Groningen
4-2-3-1
1
Etienne Vaessen
14
Jorg Schreuders
3
Thijmen Blokzijl
4
Mark Csinger
2
Wouter Prins
8
Tika De Jonge
18
Tygo Land
17
David Van der Werff
26
Thom Van Bergen
24
Pelle Clement
9
Brynjolfur Andersen Willumsson
9
Wout Weghorst
7
Marko Pjaca
19
Younes Taha
27
Sondre Orjasaeter
42
Daouda Weidmann
6
Ramiz Zerrouki
43
Ruud Nijstad
38
Max Bruns
3
Robin Pröpper
28
Bart Van Rooij
1
Lars Unnerstall
FC Twente
FC Twente
4-2-3-1
Thay người
60’
Mark Csinger
Elvis Van der Laan
61’
Marko Pjaca
Daan Rots
60’
Pelle Clement
Jacob Ondrejka
75’
Daouda Weidmann
Thomas Van Den Belt
60’
Brynjolfur Andersen Willumsson
Oskar Zawada
88’
Younes Taha
Lucas Vennegoor of Hesselink
80’
Tygo Land
Travis Hernes
Cầu thủ dự bị
Lovro Stubljar
Aske Adelgaard
Pelle Boevink
Remko Pasveer
Nikolas Brandis
Michal Rosiak
Elvis Van der Laan
Krzysztof Kurowski
Jesper Mosselaar
Jordy Bawuah
Travis Hernes
Thomas Van Den Belt
Alvin Nordin
Daan Rots
Jismerai Dillema
Filip Thorvaldsen
Jahelille Hall
Lucas Vennegoor of Hesselink
Jacob Ondrejka
Naci Unuvar
Oskar Zawada
Joël Drommel
Nils Eggens
Tình hình lực lượng

Malcolm Jeng

Chấn thương gân Achilles

Stav Lemkin

Không xác định

Tyrique Mercera

Va chạm

Marco Rente

Va chạm

Ryan Metu

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
12/08 - 2012
17/03 - 2013
29/09 - 2013
13/02 - 2014
30/11 - 2014
12/08 - 2015
02/10 - 2021
12/05 - 2022
16/10 - 2022
05/02 - 2023
15/12 - 2024
02/03 - 2025
02/11 - 2025
22/02 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây FC Groningen

VĐQG Hà Lan
06/09 - 2026
29/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
24/07 - 2026
18/07 - 2026
11/07 - 2026

Thành tích gần đây FC Twente

VĐQG Hà Lan
09/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-2
21/08 - 2026
VĐQG Hà Lan
16/08 - 2026
Europa Conference League
VĐQG Hà Lan
09/08 - 2026
Europa Conference League
Giao hữu
02/08 - 2026
H1: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AZ AlkmaarAZ Alkmaar55001115T T T T T
2PSVPSV54101213H T T T T
3FeyenoordFeyenoord5320611T H T H T
4ExcelsiorExcelsior5311710T B T T H
5FC TwenteFC Twente5311510B T T H T
6Fortuna SittardFortuna Sittard5311210H T B T T
7Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles522128T H T B H
8AjaxAjax421147T H T B
9NEC NijmegenNEC Nijmegen521227B T T B H
10FC GroningenFC Groningen5212-17T T B B H
11Sparta RotterdamSparta Rotterdam512205B T H B H
12SC HeerenveenSC Heerenveen5122-25T H B H B
13PEC ZwollePEC Zwolle5113-44B B T B H
14TelstarTelstar5113-64T B B H B
15FC UtrechtFC Utrecht5023-92B B H B H
16Willem IIWillem II4013-91B B H B
17ADO Den HaagADO Den Haag5014-81B B B H B
18CambuurCambuur5014-121B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow