Số lượng khán giả hôm nay là 21435 người.
Marko Pjaca (Kiến tạo: Wout Weghorst) 6 | |
Ramiz Zerrouki 8 | |
Thom van Bergen (Kiến tạo: David van der Werff) 18 | |
Tygo Land (Kiến tạo: Thijmen Blokzijl) 29 | |
Wout Weghorst (Kiến tạo: Younes Taha) 40 | |
Mark Csinger 55 | |
Jacob Ondrejka (Thay: Pelle Clement) 60 | |
Elvis van der Laan (Thay: Mark Csinger) 60 | |
Oskar Zawada (Thay: Brynjolfur Andersen Willumsson) 60 | |
Daan Rots (Thay: Marko Pjaca) 61 | |
Filip Thorvaldsen (Thay: Sondre Oerjasaeter) 75 | |
Thomas van den Belt (Thay: Daouda Weidmann) 75 | |
Travis Hernes (Thay: Tygo Land) 80 | |
Nikolas Brandis (Thay: Wouter Prins) 83 | |
Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Younes Taha) 88 |
Thống kê trận đấu FC Groningen vs FC Twente


Diễn biến FC Groningen vs FC Twente
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: FC Groningen: 46%, Twente: 54%.
Max Bruns giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
FC Groningen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Robin Propper giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Thijmen Blokzijl giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Bart van Rooij giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Bart van Rooij chặn thành công cú sút.
Cú sút của David van der Werff bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 44%, Twente: 56%.
Daan Rots giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ruud Nijstad giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jorg Schreuders giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Younes Taha rời sân để được thay thế bởi Lucas Vennegoor of Hesselink trong một sự thay đổi chiến thuật.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robin Propper của Twente chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Đội hình xuất phát FC Groningen vs FC Twente
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Jorg Schreuders (14), Thijmen Blokzijl (3), Mark Csinger (4), Wouter Prins (2), Tika De Jonge (8), Tygo Land (18), David Van der Werff (17), Thom Van Bergen (26), Pelle Clement (24), Brynjolfur Andersen Willumsson (9)
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Robin Pröpper (3), Max Bruns (38), Ruud Nijstad (43), Ramiz Zerrouki (6), Daouda Weidmann (42), Sondre Orjasaeter (27), Younes Taha (19), Marko Pjaca (7), Wout Weghorst (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Mark Csinger Elvis Van der Laan | 61’ | Marko Pjaca Daan Rots |
| 60’ | Pelle Clement Jacob Ondrejka | 75’ | Daouda Weidmann Thomas Van Den Belt |
| 60’ | Brynjolfur Andersen Willumsson Oskar Zawada | 88’ | Younes Taha Lucas Vennegoor of Hesselink |
| 80’ | Tygo Land Travis Hernes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Stubljar | Aske Adelgaard | ||
Pelle Boevink | Remko Pasveer | ||
Nikolas Brandis | Michal Rosiak | ||
Elvis Van der Laan | Krzysztof Kurowski | ||
Jesper Mosselaar | Jordy Bawuah | ||
Travis Hernes | Thomas Van Den Belt | ||
Alvin Nordin | Daan Rots | ||
Jismerai Dillema | Filip Thorvaldsen | ||
Jahelille Hall | Lucas Vennegoor of Hesselink | ||
Jacob Ondrejka | Naci Unuvar | ||
Oskar Zawada | Joël Drommel | ||
Nils Eggens | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | Stav Lemkin Không xác định | ||
Tyrique Mercera Va chạm | |||
Marco Rente Va chạm | |||
Ryan Metu Va chạm | |||
Nhận định FC Groningen vs FC Twente
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Groningen
Thành tích gần đây FC Twente
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
