Số lượng khán giả hôm nay là 21597.
Dies Janse (Kiến tạo: Younes Taha) 6 | |
Kaj Sierhuis (Kiến tạo: Justin Hubner) 12 | |
Stije Resink 25 | |
Lance Duijvestijn (Kiến tạo: Ivo Pinto) 32 | |
Mohammed Ihattaren 35 | |
Philip Brittijn 43 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: Stije Resink) 57 | |
Oskar Zawada (Thay: Tygo Land) 66 | |
Thom van Bergen 67 | |
Kristoffer Peterson (Thay: Mohammed Ihattaren) 68 | |
Noam Emeran (Thay: David van der Werff) 80 | |
Travis Hernes (Thay: Marco Rente) 80 | |
Paul Gladon (Thay: Kaj Sierhuis) 84 | |
Syb van Ottele (Thay: Edouard Michut) 90 | |
Dimitrios Limnios (Thay: Lance Duijvestijn) 90 | |
Younes Taha 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Groningen vs Fortuna Sittard


Diễn biến FC Groningen vs Fortuna Sittard
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Fortuna Sittard đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 60%, Fortuna Sittard: 40%.
Marvin Peersman không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.
Marvin Peersman sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Mattijs Branderhorst đã kiểm soát được tình hình.
Neraysho Kasanwirjo chặn thành công cú sút.
Cú sút của Dies Janse bị chặn lại.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ivan Marquez của Fortuna Sittard chặn được một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Dimitrios Limnios của Fortuna Sittard bị bắt việt vị.
Etienne Vaessen giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Paul Gladon thắng trong pha không chiến với Noam Emeran.
Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.
Thijmen Blokzijl không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng thả.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi quyết định và hủy bỏ quả phạt đền cho Fortuna Sittard!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Fortuna Sittard.
Đội hình xuất phát FC Groningen vs Fortuna Sittard
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Tygo Land (18), Stije Resink (6), David Van der Werff (17), Younes Taha (10), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)
Fortuna Sittard (3-4-2-1): Mattijs Branderhorst (31), Neraysho Kasanwirjo (21), Ivan Marquez (44), Shawn Adewoye (4), Ivo Pinto (12), Philip Brittijn (23), Edouard Michut (20), Justin Hubner (28), Mohammed Ihattaren (52), Lance Duijvestijn (70), Kaj Sierhuis (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Stije Resink Brynjolfur Andersen Willumsson | 68’ | Mohammed Ihattaren Kristoffer Peterson |
| 66’ | Tygo Land Oskar Zawada | 84’ | Kaj Sierhuis Paul Gladon |
| 80’ | Marco Rente Travis Hernes | 90’ | Edouard Michut Syb Van Ottele |
| 80’ | David van der Werff Noam Emeran | 90’ | Lance Duijvestijn Dimitris Limnios |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Stubljar | Luuk Koopmans | ||
Wouter Prins | Niels Martens | ||
Tyrique Mercera | Syb Van Ottele | ||
Travis Hernes | Alen Halilovic | ||
Brynjolfur Andersen Willumsson | Dimitris Limnios | ||
Noam Emeran | Samuel Bastien | ||
Oskar Zawada | Tristan Schenkhuizen | ||
Rui Mendes | Moussa Gbemou | ||
Ryan Metu | Kristoffer Peterson | ||
Nils Eggens | Paul Gladon | ||
Mark Hoekstra | |||
Hidde Jurjus | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | |||
Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Groningen
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 17 | 2 | 1 | 36 | 53 | T T T T H | |
| 2 | 20 | 12 | 3 | 5 | 22 | 39 | B H H B T | |
| 3 | 20 | 11 | 5 | 4 | 18 | 38 | H H T T T | |
| 4 | 20 | 10 | 7 | 3 | 13 | 37 | T H T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 2 | 8 | -9 | 32 | B T T T T | |
| 6 | 21 | 9 | 5 | 7 | 1 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 20 | 9 | 4 | 7 | 4 | 31 | T H H T B | |
| 8 | 21 | 7 | 10 | 4 | 7 | 31 | H H T H H | |
| 9 | 20 | 7 | 4 | 9 | -4 | 25 | B T H B T | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | B T T H B | |
| 11 | 21 | 6 | 6 | 9 | -16 | 24 | T B H T B | |
| 12 | 19 | 6 | 5 | 8 | 3 | 23 | H H B B B | |
| 13 | 20 | 6 | 4 | 10 | -15 | 22 | T B H H H | |
| 14 | 19 | 4 | 9 | 6 | -3 | 21 | H B H H H | |
| 15 | 20 | 4 | 5 | 11 | -14 | 17 | B B B T B | |
| 16 | 21 | 3 | 8 | 10 | -9 | 17 | H T B H B | |
| 17 | 21 | 3 | 7 | 11 | -11 | 16 | B H B H H | |
| 18 | 20 | 4 | 2 | 14 | -24 | 14 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch