Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rodrigo Guth 4 | |
Mohammed Ihattaren (Kiến tạo: Lequincio Zeefuik) 12 | |
David van der Werff (Kiến tạo: Jorg Schreuders) 19 | |
Lequincio Zeefuik (Kiến tạo: Edouard Michut) 28 | |
Oskar Zawada (Thay: Brynjolfur Andersen Willumsson) 64 | |
Jacob Ondrejka (Thay: Tygo Land) 64 | |
Jacob Ondrejka 65 | |
Nick de Groot (Thay: Mohammed Ihattaren) 68 | |
Justin Hubner 69 | |
Anthony Descotte (Kiến tạo: Edouard Michut) 72 | |
Yassin Oukili (Thay: Shiloh Zand) 80 | |
Syb van Ottele (Thay: Rodrigo Guth) 81 | |
Travis Hernes (Thay: Wouter Prins) 81 | |
Nils Eggens (Thay: Mark Csinger) 82 | |
Alvin Nordin (Thay: David van der Werff) 82 | |
(og) Justin Hubner 87 | |
Etienne Vaessen 88 | |
Moussa Gbemou (Thay: Anthony Descotte) 90 | |
Edouard Michut 90+1' | |
Travis Hernes 90+7' |
Thống kê trận đấu FC Groningen vs Fortuna Sittard


Diễn biến FC Groningen vs Fortuna Sittard
Philip Brittijn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jasper Dahlhaus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yassin Oukili giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Groningen đang kiểm soát bóng.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 68%, Fortuna Sittard: 32%.
Travis Hernes của FC Groningen nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của Travis Hernes từ FC Groningen. Moussa Gbemou là người nhận hậu quả từ pha đó.
Moussa Gbemou giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
FC Groningen đang kiểm soát bóng.
Thijmen Blokzijl của FC Groningen đi hơi xa khi kéo ngã Edouard Michut.
Ivo Pinto của Fortuna Sittard chặn một quả tạt hướng về vòng cấm.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt khi Lequincio Zeefuik của Fortuna Sittard phạm lỗi với Tika de Jonge.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 67%, Fortuna Sittard: 33%.
Phát bóng lên cho Fortuna Sittard.
Anthony Descotte rời sân để được thay thế bởi Moussa Gbemou trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát FC Groningen vs Fortuna Sittard
FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Jorg Schreuders (14), Thijmen Blokzijl (3), Mark Csinger (4), Wouter Prins (2), Tika De Jonge (8), Tygo Land (18), David Van der Werff (17), Thom Van Bergen (26), Pelle Clement (24), Brynjolfur Andersen Willumsson (9)
Fortuna Sittard (3-4-2-1): Mattijs Branderhorst (31), Ivo Pinto (12), Rodrigo Guth (3), Justin Hubner (28), Edouard Michut (20), Shiloh 't Zand (22), Philip Brittijn (23), Jasper Dahlhaus (8), Mohammed Ihattaren (52), Anthony Descotte (9), Lequincio Zeefuik (25)


| Thay người | |||
| 64’ | Tygo Land Jacob Ondrejka | 68’ | Mohammed Ihattaren Nick de Groot |
| 64’ | Brynjolfur Andersen Willumsson Oskar Zawada | 80’ | Shiloh Zand Yassin Oukili |
| 81’ | Wouter Prins Travis Hernes | 81’ | Rodrigo Guth Syb Van Ottele |
| 82’ | Mark Csinger Nils Eggens | 90’ | Anthony Descotte Moussa Gbemou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Stubljar | Nick de Groot | ||
Daan Erdman | Syb Van Ottele | ||
Nikolas Brandis | Luuk Koopmans | ||
Elvis Van der Laan | Kaylen Reitmaier | ||
Jesper Mosselaar | Alhaji Bah | ||
Travis Hernes | Yassin Oukili | ||
Alvin Nordin | Moussa Gbemou | ||
Jismerai Dillema | Ganni Buyukhan | ||
Jahelille Hall | David Stockbrink | ||
Jacob Ondrejka | |||
Oskar Zawada | |||
Nils Eggens | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Marco Rente Va chạm | Ivan Marquez Va chạm | ||
Malcolm Jeng Chấn thương gân Achilles | Sven Simons Chấn thương gân kheo | ||
Tyrique Mercera Va chạm | Ole Romeny Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ryan Metu Va chạm | |||
Nhận định FC Groningen vs Fortuna Sittard
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Groningen
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
