Thứ Sáu, 01/05/2026
Tobias Lauritsen (Kiến tạo: Ayoub Oufkir)
15
Thijmen Blokzijl
38
Oskar Zawada (Thay: Jorg Schreuders)
46
Lance Duijvestijn
60
Sayfallah Ltaief (Thay: Mitchell van Bergen)
69
Mats Seuntjens (Thay: Thom van Bergen)
72
Jens Toornstra
73
Tygo Land (Thay: Tika de Jonge)
77
Wouter Prins (Thay: Marvin Peersman)
77
Ayoni Santos (Thay: Lance Duijvestijn)
84
Patrick van Aanholt (Thay: Ayoub Oufkir)
84
Dies Janse
88
Patrick van Aanholt
89
Mark Hoekstra (Thay: David van der Werff)
90
Jonathan de Guzman (Thay: Jens Toornstra)
90
Noekkvi Thorisson (Thay: Tobias Lauritsen)
90
Tygo Land
90+3'

Thống kê trận đấu FC Groningen vs Sparta Rotterdam

số liệu thống kê
FC Groningen
FC Groningen
Sparta Rotterdam
Sparta Rotterdam
61 Kiểm soát bóng 40
0 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
28 Ném biên 14
1 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Groningen vs Sparta Rotterdam

Tất cả (293)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

Noekkvi Thorisson của Sparta Rotterdam đã đi quá xa khi kéo ngã Dies Janse.

90+7'

Joel Drommel bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+7'

Phát bóng lên cho FC Groningen.

90+7'

Tobias Lauritsen rời sân để nhường chỗ cho Noekkvi Thorisson trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+7'

Jens Toornstra rời sân để nhường chỗ cho Jonathan de Guzman trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Tobias Lauritsen của Sparta Rotterdam sút bóng ra ngoài mục tiêu.

90+6'

Sparta Rotterdam bắt đầu một pha phản công.

90+6'

FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Kiểm soát bóng: FC Groningen: 60%, Sparta Rotterdam: 40%.

90+5'

Phát bóng lên cho FC Groningen.

90+5'

Mats Seuntjens thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.

90+5'

Sparta Rotterdam bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Teo Quintero của Sparta Rotterdam chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.

90+5'

Younes Taha thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+5'

Teo Quintero giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Joel Drommel bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Marvin Young giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Tygo Land của FC Groningen nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.

Đội hình xuất phát FC Groningen vs Sparta Rotterdam

FC Groningen (4-2-3-1): Etienne Vaessen (1), Tyrique Mercera (16), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Tika De Jonge (8), Stije Resink (6), David Van der Werff (17), Younes Taha (10), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26)

Sparta Rotterdam (4-2-3-1): Joël Drommel (1), Shurandy Sambo (2), Marvin Young (3), Bruno Martins Indi (4), Teo Quintero Leon (5), Julian Baas (6), Jens Toornstra (8), Mitchell Van Bergen (7), Lance Duijvestijn (10), Ayoub Oufkir (11), Tobias Lauritsen (9)

FC Groningen
FC Groningen
4-2-3-1
1
Etienne Vaessen
16
Tyrique Mercera
3
Thijmen Blokzijl
4
Dies Janse
43
Marvin Peersman
8
Tika De Jonge
6
Stije Resink
17
David Van der Werff
10
Younes Taha
14
Jorg Schreuders
26
Thom Van Bergen
9
Tobias Lauritsen
11
Ayoub Oufkir
10
Lance Duijvestijn
7
Mitchell Van Bergen
8
Jens Toornstra
6
Julian Baas
5
Teo Quintero Leon
4
Bruno Martins Indi
3
Marvin Young
2
Shurandy Sambo
1
Joël Drommel
Sparta Rotterdam
Sparta Rotterdam
4-2-3-1
Thay người
46’
Jorg Schreuders
Oskar Zawada
69’
Mitchell van Bergen
Sayfallah Ltaief
72’
Thom van Bergen
Mats Seuntjens
84’
Ayoub Oufkir
Patrick van Aanholt
77’
Marvin Peersman
Wouter Prins
84’
Lance Duijvestijn
Ayoni Santos
77’
Tika de Jonge
Tygo Land
90’
Jens Toornstra
Jonathan De Guzman
90’
David van der Werff
Mark Hoekstra
90’
Tobias Lauritsen
Nokkvi Thorisson
Cầu thủ dự bị
Lovro Stubljar
Pelle Clement
Hidde Jurjus
Filip Bednarek
Wouter Prins
Pascal Kuiper
Sven Bouland
Said Bakari
Robin Kelder
Max De Ligt
Travis Hernes
Tijs Velthuis
Tygo Land
Patrick van Aanholt
Mats Seuntjens
Mike Kleijn
Oskar Zawada
Jonathan De Guzman
Rui Mendes
Ayoni Santos
Mark Hoekstra
Sayfallah Ltaief
Elvis Van der Laan
Nokkvi Thorisson
Tình hình lực lượng

Marco Rente

Va chạm

Shunsuke Mito

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hà Lan
17/10 - 2021
08/05 - 2022
17/09 - 2022
28/05 - 2023
09/11 - 2024
02/02 - 2025
19/10 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
31/10 - 2025
VĐQG Hà Lan
01/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Groningen

VĐQG Hà Lan
25/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026

Thành tích gần đây Sparta Rotterdam

VĐQG Hà Lan
23/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
22/02 - 2026
18/02 - 2026
08/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PSVPSV3125244977B B T T T
2FeyenoordFeyenoord3117772358T H H H T
3NEC NijmegenNEC Nijmegen31151062455T H T H H
4AjaxAjax31141252254T H B T T
5FC TwenteFC Twente31141251954B T T T H
6AZ AlkmaarAZ Alkmaar3114710749T B T T H
7SC HeerenveenSC Heerenveen3113810447T H T B T
8FC UtrechtFC Utrecht3112811844T T B T B
9FC GroningenFC Groningen3112613342H T T H B
10Sparta RotterdamSparta Rotterdam3112613-1742B T H B B
11Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles3181310537T B T H H
12Fortuna SittardFortuna Sittard3110615-1236T B B H B
13PEC ZwollePEC Zwolle3181013-2534H T B H B
14ExcelsiorExcelsior318716-1531B H B H T
15FC VolendamFC Volendam318716-1731B B H B T
16TelstarTelstar317915-1030B T B B T
17NAC BredaNAC Breda3151016-2325B B H H B
18HeraclesHeracles315422-4519B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow