Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
T. Keller 26 | |
Vincent Vermeij (Kiến tạo: Jonas Sterner) 30 | |
Luca Kerber 46 | |
Mathias Honsak 52 | |
P. Hennrich (Thay: M. Honsak) 56 | |
O. Mhamdi (Thay: L. Kerber) 56 | |
Oualid Mhamdi (Thay: Luca Kerber) 56 | |
Jan Schoeppner (Kiến tạo: Michael Heule) 67 | |
Jonas Oehmichen (Thay: Lukas Boeder) 68 | |
Jakob Lemmer (Thay: Kaan Inanoglu) 68 | |
Thomas Leon Keller 69 | |
Thomas Leon Keller 69 | |
Ahmet Muhamedbegovic (Thay: Niklas Hauptmann) 70 | |
Maximilian Breunig (Thay: Mikkel Kaufmann) 71 | |
Robert Wagner (Kiến tạo: Ben Bobzien) 73 | |
(og) Friedrich Mueller 77 | |
Ben Bobzien 78 | |
Julian Niehues (Thay: Marnon-Thomas Busch) 80 | |
Yannik Wagner (Thay: Budu Zivzivadze) 80 | |
Tobias Raschl (Thay: Vincent Vermeij) 84 | |
Nils Froeling (Thay: Ben Bobzien) 84 | |
Oualid Mhamdi 87 | |
Julian Niehues (Kiến tạo: Paul Hennrich) 89 | |
Maximilian Breunig 90+2' | |
Jonas Sterner (Kiến tạo: Tobias Raschl) 90+7' |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Dynamo Dresden


Diễn biến FC Heidenheim vs Dynamo Dresden
Tobias Raschl đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jonas Sterner đã ghi bàn!
V À A A O O O - Maximilian Breunig đã ghi bàn!
Paul Hennrich đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Julian Niehues đã ghi bàn!
V À A A O O O - Oualid Mhamdi đã ghi bàn!
Ben Bobzien rời sân và được thay thế bởi Nils Froeling.
Vincent Vermeij rời sân và được thay thế bởi Tobias Raschl.
Budu Zivzivadze rời sân và được thay thế bởi Yannik Wagner.
Marnon-Thomas Busch rời sân và được thay thế bởi Julian Niehues.
Thẻ vàng cho Ben Bobzien.
BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Friedrich Mueller đã đưa bóng vào lưới nhà!
Ben Bobzien đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Robert Wagner đã ghi bàn!
Mikkel Kaufmann rời sân và được thay thế bởi Maximilian Breunig.
Niklas Hauptmann rời sân và được thay thế bởi Ahmet Muhamedbegovic.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Thomas Leon Keller nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Thomas Leon Keller nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Kaan Inanoglu rời sân và được thay thế bởi Jakob Lemmer.
Lukas Boeder rời sân và được thay thế bởi Jonas Oehmichen.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Dynamo Dresden
FC Heidenheim (4-4-2): Thomas Dähne (33), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Michael Heule (27), Marcel Costly (24), Jan Schoppner (3), Luca Kerber (20), Mathias Honsak (17), Budu Zivzivadze (11), Mikkel Kaufmann (29)
Dynamo Dresden (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Jonas Sterner (32), Thomas Keller (39), Friedrich Muller (42), Alexander Rossipal (19), Robert Wagner (18), Lukas Boeder (29), Kaan Inanoglu (11), Niklas Hauptmann (27), Ben Bobzien (20), Vincent Vermeij (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Mathias Honsak Paul Hennrich | 68’ | Lukas Boeder Jonas Oehmichen |
| 71’ | Mikkel Kaufmann Maximilian Breunig | 68’ | Kaan Inanoglu Jakob Lemmer |
| 80’ | Marnon-Thomas Busch Julian Niehues | 70’ | Niklas Hauptmann Ahmet Muhamedbegovic |
| 80’ | Budu Zivzivadze Yannik Wagner | 84’ | Ben Bobzien Nils Froling |
| 84’ | Vincent Vermeij Tobias Raschl | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mhadi | Elias Elias Bethke | ||
Frank Feller | Jonas Oehmichen | ||
Tim Siersleben | Simon Straudi | ||
Paul Hennrich | Luca Herrmann | ||
Maximilian Breunig | Ahmet Muhamedbegovic | ||
Julian Niehues | Jakob Lemmer | ||
Leart Paqarada | Nils Froling | ||
Yannik Wagner | Tobias Raschl | ||
Marko Zrilic | Brooklyn Kevin Ezeh | ||
Nhận định FC Heidenheim vs Dynamo Dresden
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây Dynamo Dresden
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | T H B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | T B B | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 15 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 16 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 17 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H H B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
