Thứ Hai, 16/03/2026
Alexander Prass (Kiến tạo: Fisnik Asllani)
26
Alexander Prass (Kiến tạo: Andrej Kramaric)
45+1'
Sirlord Conteh (Thay: Mathias Honsak)
46
Christian Conteh (Thay: Marvin Pieringer)
46
Fisnik Asllani
49
Luca Kerber (Kiến tạo: Hennes Behrens)
63
Eren Dinkci (Thay: Niklas Dorsch)
63
Marnon-Thomas Busch (Thay: Omar Traore)
63
Grischa Proemel (Thay: Wouter Burger)
65
Christian Conteh (VAR check)
70
Stefan Schimmer (Thay: Jan Schoeppner)
73
Tim Lemperle (Thay: Andrej Kramaric)
77
Robin Hranac (Thay: Albian Hajdari)
77
Tim Lemperle (Kiến tạo: Bazoumana Toure)
78
Luca Kerber (Kiến tạo: Hennes Behrens)
84
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani)
87
Valentin Gendrey (Thay: Bazoumana Toure)
88

Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Hoffenheim

số liệu thống kê
FC Heidenheim
FC Heidenheim
Hoffenheim
Hoffenheim
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 30
4 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
14 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Heidenheim vs Hoffenheim

Tất cả (246)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 15000 người.

90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+8'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 44%, Hoffenheim: 56%.

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Budu Zivzivadze từ FC Heidenheim phạm lỗi với Alexander Prass.

90+7'

Cơ hội đến với Budu Zivzivadze của FC Heidenheim nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.

90+7'

Trọng tài thổi phạt khi Alexander Prass của Hoffenheim phạm lỗi với Budu Zivzivadze.

90+6'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 45%, Hoffenheim: 55%.

90+4'

Phát bóng lên cho FC Heidenheim.

90+4'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.

90+2'

Phát bóng lên cho FC Heidenheim.

90+2'

Valentin Gendrey từ Hoffenheim có cú sút chệch mục tiêu.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 43%, Hoffenheim: 57%.

90'

FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Nỗ lực tốt của Alexander Prass khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

89'

Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân của mình.

89'

Oliver Baumann từ Hoffenheim chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.

88'

Grischa Proemel bị phạt vì đẩy Sirlord Conteh.

88'

Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.

Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Hoffenheim

FC Heidenheim (4-3-3): Diant Ramaj (41), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Hennes Behrens (26), Luca Kerber (20), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Budu Zivzivadze (11), Marvin Pieringer (18), Mathias Honsak (17)

Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11)

FC Heidenheim
FC Heidenheim
4-3-3
41
Diant Ramaj
23
Omar Traore
6
Patrick Mainka
5
Benedikt Gimber
26
Hennes Behrens
20
Luca Kerber
3
Jan Schoppner
30
Niklas Dorsch
11
Budu Zivzivadze
18
Marvin Pieringer
17
Mathias Honsak
11
Fisnik Asllani
29
Bazoumana Toure
27
Andrej Kramarić
22
Alexander Prass
7
Leon Avdullahu
18
Wouter Burger
13
Bernardo
21
Albian Hajdari
5
Ozan Kabak
34
Vladimír Coufal
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
4-2-3-1
Thay người
46’
Mathias Honsak
Sirlord Conteh
65’
Wouter Burger
Grischa Prömel
63’
Omar Traore
Marnon Busch
77’
Albian Hajdari
Robin Hranáč
63’
Niklas Dorsch
Eren Dinkçi
77’
Andrej Kramaric
Tim Lemperle
73’
Jan Schoeppner
Stefan Schimmer
87’
Fisnik Asllani
Muhammed Damar
88’
Bazoumana Toure
Valentin Gendrey
Cầu thủ dự bị
Marnon Busch
Max Moerstedt
Frank Feller
Luca Philipp
Jonas Fohrenbach
Robin Hranáč
Julian Niehues
Valentin Gendrey
Adrian Beck
Kevin Akpoguma
Eren Dinkçi
Grischa Prömel
Stefan Schimmer
Muhammed Damar
Christian Conteh
Tim Lemperle
Sirlord Conteh
Cole Campbell
Tình hình lực lượng

Leart Paqarada

Chấn thương đầu gối

Koki Machida

Chấn thương dây chằng chéo

Leonidas Stergiou

Chấn thương cơ

Adam Hložek

Chấn thương bắp chân

Tim Siersleben

Không xác định

Ihlas Bebou

Không xác định

Arijon Ibrahimovic

Không xác định

Huấn luyện viên

Frank Schmidt

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
09/07 - 2022
Bundesliga
26/08 - 2023
27/01 - 2024
28/10 - 2024
09/03 - 2025
25/10 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây FC Heidenheim

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
14/01 - 2026

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2621416867T T T T H
2DortmundDortmund2617722958T H B T T
3HoffenheimHoffenheim2615562050T H B T H
4StuttgartStuttgart2614661648B T H T H
5RB LeipzigRB Leipzig2614661448T H H T T
6LeverkusenLeverkusen2613671645B H T H H
7E.FrankfurtE.Frankfurt261088038T B T H T
8FreiburgFreiburg269710-634B T B H B
9Union BerlinUnion Berlin268711-1131B T B B T
10AugsburgAugsburg269413-1431T T T B B
11Hamburger SVHamburger SV267910-830H B B T H
12MonchengladbachMonchengladbach267712-1328B B T B T
13Mainz 05Mainz 05266911-1027B H H H T
14FC CologneFC Cologne266713-925B H B B H
15BremenBremen266713-1825B B T T B
16St. PauliSt. Pauli266614-1924B T T H B
17WolfsburgWolfsburg265615-2121H B B B H
18FC HeidenheimFC Heidenheim263518-3414B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow