Số lượng khán giả hôm nay là 15000 người.
Alexander Prass (Kiến tạo: Fisnik Asllani) 26 | |
Alexander Prass (Kiến tạo: Andrej Kramaric) 45+1' | |
Sirlord Conteh (Thay: Mathias Honsak) 46 | |
Christian Conteh (Thay: Marvin Pieringer) 46 | |
Fisnik Asllani 49 | |
Luca Kerber (Kiến tạo: Hennes Behrens) 63 | |
Eren Dinkci (Thay: Niklas Dorsch) 63 | |
Marnon-Thomas Busch (Thay: Omar Traore) 63 | |
Grischa Proemel (Thay: Wouter Burger) 65 | |
Christian Conteh (VAR check) 70 | |
Stefan Schimmer (Thay: Jan Schoeppner) 73 | |
Tim Lemperle (Thay: Andrej Kramaric) 77 | |
Robin Hranac (Thay: Albian Hajdari) 77 | |
Tim Lemperle (Kiến tạo: Bazoumana Toure) 78 | |
Luca Kerber (Kiến tạo: Hennes Behrens) 84 | |
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Fisnik Asllani) 87 | |
Valentin Gendrey (Thay: Bazoumana Toure) 88 |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Hoffenheim


Diễn biến FC Heidenheim vs Hoffenheim
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 44%, Hoffenheim: 56%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Budu Zivzivadze từ FC Heidenheim phạm lỗi với Alexander Prass.
Cơ hội đến với Budu Zivzivadze của FC Heidenheim nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Trọng tài thổi phạt khi Alexander Prass của Hoffenheim phạm lỗi với Budu Zivzivadze.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 45%, Hoffenheim: 55%.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Valentin Gendrey từ Hoffenheim có cú sút chệch mục tiêu.
Trọng tài thứ tư cho biết có 7 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 43%, Hoffenheim: 57%.
FC Heidenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Alexander Prass khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Hoffenheim thực hiện một quả ném biên ở phần sân của mình.
Oliver Baumann từ Hoffenheim chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Grischa Proemel bị phạt vì đẩy Sirlord Conteh.
Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Hoffenheim
FC Heidenheim (4-3-3): Diant Ramaj (41), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Hennes Behrens (26), Luca Kerber (20), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Budu Zivzivadze (11), Marvin Pieringer (18), Mathias Honsak (17)
Hoffenheim (4-2-3-1): Oliver Baumann (1), Vladimír Coufal (34), Ozan Kabak (5), Albian Hajdari (21), Bernardo (13), Wouter Burger (18), Leon Avdullahu (7), Alexander Prass (22), Andrej Kramarić (27), Bazoumana Toure (29), Fisnik Asllani (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Mathias Honsak Sirlord Conteh | 65’ | Wouter Burger Grischa Prömel |
| 63’ | Omar Traore Marnon Busch | 77’ | Albian Hajdari Robin Hranáč |
| 63’ | Niklas Dorsch Eren Dinkçi | 77’ | Andrej Kramaric Tim Lemperle |
| 73’ | Jan Schoeppner Stefan Schimmer | 87’ | Fisnik Asllani Muhammed Damar |
| 88’ | Bazoumana Toure Valentin Gendrey | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marnon Busch | Max Moerstedt | ||
Frank Feller | Luca Philipp | ||
Jonas Fohrenbach | Robin Hranáč | ||
Julian Niehues | Valentin Gendrey | ||
Adrian Beck | Kevin Akpoguma | ||
Eren Dinkçi | Grischa Prömel | ||
Stefan Schimmer | Muhammed Damar | ||
Christian Conteh | Tim Lemperle | ||
Sirlord Conteh | Cole Campbell | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | Koki Machida Chấn thương dây chằng chéo | ||
Leonidas Stergiou Chấn thương cơ | Adam Hložek Chấn thương bắp chân | ||
Tim Siersleben Không xác định | Ihlas Bebou Không xác định | ||
Arijon Ibrahimovic Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Heidenheim vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | B T H T H | |
| 5 | 26 | 14 | 6 | 6 | 14 | 48 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -6 | 34 | B T B H B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -11 | 31 | B T B B T | |
| 10 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 11 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | B H H H T | |
| 14 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 15 | 26 | 6 | 7 | 13 | -18 | 25 | B B T T B | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
